Chủ Nhật, 06/04/2025
Yuya Fukuda
13
Kosuke Saito
19
Kenta Inoue
45+4'
Rei Hirakawa
54
Hiroto Yamami (Thay: Yuya Fukuda)
60
Jean Claude
67
Jose Elber (Thay: Jun Amano)
70
Kosuke Matsumura (Thay: Kenta Inoue)
85
Hijiri Onaga (Thay: Yudai Kimura)
85
Soma Meshino (Thay: Kosuke Saito)
85
Riku Yamane (Thay: Jean Claude)
90
Ryosuke Shirai (Thay: Rei Hirakawa)
90
Yuan Matsuhashi (Thay: Itsuki Someno)
90

Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
50 Kiểm soát bóng 50
13 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Tokyo Verdy

Tất cả (20)
90+5'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Itsuki Someno rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

90+1'

Rei Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Ryosuke Shirai.

90'

Jean Claude rời sân và được thay thế bởi Riku Yamane.

85'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Soma Meshino.

85'

Yudai Kimura rời sân và được thay thế bởi Hijiri Onaga.

85'

Kenta Inoue rời sân và được thay thế bởi Kosuke Matsumura.

70'

Jun Amano rời sân và được thay thế bởi Jose Elber.

67' Thẻ vàng cho Jean Claude.

Thẻ vàng cho Jean Claude.

60'

Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Hiroto Yamami.

54' Thẻ vàng cho Rei Hirakawa.

Thẻ vàng cho Rei Hirakawa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Kenta Inoue.

Thẻ vàng cho Kenta Inoue.

19' Thẻ vàng cho Kosuke Saito.

Thẻ vàng cho Kosuke Saito.

1'

Liệu Marinos có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ tình huống ném biên này ở phần sân của Tokyo V không?

13' Thẻ vàng cho Yuya Fukuda.

Thẻ vàng cho Yuya Fukuda.

1'

Ném biên cho Marinos.

1'

Ném biên cho Tokyo V ở phần sân nhà của họ.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Tokyo Verdy

Yokohama F.Marinos (4-2-3-1): Il-Gyu Park (19), Ryo Miyaichi (23), Jeison Quinones (13), Kosei Suwama (33), Katsuya Nagato (2), Takuya Kida (8), Kodjo Aziangbe (45), Kenta Inoue (17), Jun Amano (20), Daiya Tono (9), Asahi Uenaka (14)

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Yuto Tsunashima (23), Naoki Hayashi (4), Hiroto Taniguchi (3), Kazuya Miyahara (6), Rei Hirakawa (16), Kosuke Saito (8), Yuta Arai (40), Itsuki Someno (9), Yuya Fukuda (14), Yudai Kimura (10)

Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-2-3-1
19
Il-Gyu Park
23
Ryo Miyaichi
13
Jeison Quinones
33
Kosei Suwama
2
Katsuya Nagato
8
Takuya Kida
45
Kodjo Aziangbe
17
Kenta Inoue
20
Jun Amano
9
Daiya Tono
14
Asahi Uenaka
10
Yudai Kimura
14
Yuya Fukuda
9
Itsuki Someno
40
Yuta Arai
8
Kosuke Saito
16
Rei Hirakawa
6
Kazuya Miyahara
3
Hiroto Taniguchi
4
Naoki Hayashi
23
Yuto Tsunashima
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
Thay người
70’
Jun Amano
Élber
60’
Yuya Fukuda
Daito Yamami
85’
Kenta Inoue
Kosuke Matsumura
85’
Kosuke Saito
Soma Meshino
90’
Jean Claude
Riku Yamane
85’
Yudai Kimura
Hijiri Onaga
90’
Itsuki Someno
Yuan Matsuhashi
90’
Rei Hirakawa
Ryosuke Shirai
Cầu thủ dự bị
Hiroki Iikura
Yuya Nagasawa
Sandy Walsh
Kaito Chida
Ren Kato
Yuan Matsuhashi
Thomas Deng
Soma Meshino
Kota Watanabe
Hijiri Onaga
Toichi Suzuki
Joi Yamamoto
Riku Yamane
Daito Yamami
Kosuke Matsumura
Ryosuke Shirai
Élber
Shuhei Kawasaki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
25/02 - 2024
29/06 - 2024
05/04 - 2025

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
05/04 - 2025
16/03 - 2025
AFC Champions League
11/03 - 2025
04/03 - 2025
J League 1
AFC Champions League
19/02 - 2025

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
05/04 - 2025
02/04 - 2025
29/03 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
20/03 - 2025
H1: 0-0 | Pen: 4-5
J League 1
15/03 - 2025
08/03 - 2025
16/02 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers8512816T T H T B
2Machida ZelviaMachida Zelvia8512416T T T H T
3Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7421914T B H T T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima7421314H T H B T
5Kashiwa ReysolKashiwa Reysol8341213T B H H H
6Avispa FukuokaAvispa Fukuoka8413113T T T H T
7Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC8332012T B T T H
8Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse8323311H B B T B
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC8323211H B H T B
10Shonan BellmareShonan Bellmare8323-311H H B B B
11Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds8242-110B T H H T
12Tokyo VerdyTokyo Verdy9243-410H T H H H
13Gamba OsakaGamba Osaka8314-510T T B H B
14Cerezo OsakaCerezo Osaka823309H H B H T
15Vissel KobeVissel Kobe723209H B T B T
16FC TokyoFC Tokyo8224-48B H B B H
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight8224-58B H B T T
18Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos8143-27H T B B H
19Yokohama FCYokohama FC8215-37B B T B B
20Albirex NiigataAlbirex Niigata8044-54H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X