Thứ Năm, 03/04/2025
Jonny
7
Youri Tielemans
8
Harvey Barnes (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall)
19
Jamie Vardy (Thay: Patson Daka)
61
Nampalys Mendy (Thay: Boubakary Soumare)
61
Dennis Praet (Thay: Timothy Castagne)
62
Nampalys Mendy (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
62
Dennis Praet (Thay: Boubakary Soumare)
62
Dennis Praet (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
62
James Maddison (Kiến tạo: Jamie Vardy)
65
Chem Campbell (Thay: Matheus Nunes)
66
Nelson Semedo (Thay: Jonny)
67
Marc Albrighton (Thay: Harvey Barnes)
79
Jamie Vardy (Kiến tạo: Timothy Castagne)
79
Hee-Chan Hwang (Thay: Diego Costa)
80
Boubacar Traore (Thay: Joao Moutinho)
81
Nelson Semedo
85
Luke Thomas (Thay: James Justin)
88
Wout Faes
90+3'

Thống kê trận đấu Wolverhampton vs Leicester

số liệu thống kê
Wolverhampton
Wolverhampton
Leicester
Leicester
61 Kiểm soát bóng 39
10 Phạm lỗi 13
17 Ném biên 21
3 Việt vị 3
25 Chuyền dài 7
9 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 1
8 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 6
0 Thủ môn cản phá 5
4 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wolverhampton vs Leicester

Tất cả (392)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Wolverhampton: 61%, Leicester: 39%.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Leicester.

90+3' Wout Faes phạm lỗi thô bạo với cầu thủ đối phương và bị trọng tài xử lý.

Wout Faes phạm lỗi thô bạo với cầu thủ đối phương và bị trọng tài xử lý.

90+3'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Wout Faes phạm lỗi thô bạo với Hee-Chan Hwang

90+2'

Wolverhampton đang kiểm soát bóng.

90+2'

Leicester với thế trận tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Wolverhampton.

90+2'

Leicester đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Daniel Podence từ Wolverhampton bị phạt việt vị.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Wolverhampton với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.

90'

Leicester thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Wolverhampton: 61%, Leicester: 39%.

90'

Leicester thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

89'

Wolverhampton đang kiểm soát bóng.

89'

Leicester thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

88'

Wolverhampton thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

88'

Quả phát bóng lên cho Leicester.

88'

James Justin rời sân để vào thay cho Luke Thomas trong chiến thuật thay người.

87'

Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Wolverhampton vs Leicester

Wolverhampton (4-2-3-1): Jose Sa (1), Jonny Otto (19), Nathan Collins (4), Max Kilman (23), Hugo Bueno (64), Joao Moutinho (28), Ruben Neves (8), Adama Traore (37), Matheus Nunes (27), Daniel Podence (10), Diego Costa (29)

Leicester (4-1-4-1): Danny Ward (1), Timothy Castagne (27), Daniel Amartey (18), Wout Faes (3), Boubakary Soumare (42), James Maddison (10), Youri Tielemans (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Harvey Barnes (7), Patson Daka (20)

Wolverhampton
Wolverhampton
4-2-3-1
1
Jose Sa
19
Jonny Otto
4
Nathan Collins
23
Max Kilman
64
Hugo Bueno
28
Joao Moutinho
8
Ruben Neves
37
Adama Traore
27
Matheus Nunes
10
Daniel Podence
29
Diego Costa
20
Patson Daka
7
Harvey Barnes
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Youri Tielemans
10
James Maddison
42
Boubakary Soumare
3
Wout Faes
18
Daniel Amartey
27
Timothy Castagne
1
Danny Ward
Leicester
Leicester
4-1-4-1
Thay người
66’
Matheus Nunes
Chem Campbell
61’
Boubakary Soumare
Nampalys Mendy
67’
Jonny
Nelson Semedo
61’
Patson Daka
Jamie Vardy
80’
Diego Costa
Hwang Hee-chan
62’
Kiernan Dewsbury-Hall
Dennis Praet
81’
Joao Moutinho
Boubacar Traore
79’
Harvey Barnes
Marc Albrighton
88’
James Justin
Luke Thomas
Cầu thủ dự bị
Matija Sarkic
Daniel Iversen
Rayan Ait-Nouri
Caglar Soyuncu
Yerson Mosquera
Luke Thomas
Nelson Semedo
Marc Albrighton
Joe Hodge
Nampalys Mendy
Boubacar Traore
Dennis Praet
Chem Campbell
Jamie Vardy
Hwang Hee-chan
Kelechi Iheanacho
Goncalo Guedes
Ayoze Perez
Huấn luyện viên

Vitor Pereira

Ruud van Nistelrooy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
14/08 - 2021
20/02 - 2022
23/10 - 2022
22/04 - 2023
22/12 - 2024

Thành tích gần đây Wolverhampton

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-1
Cúp FA
01/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
26/02 - 2025
H1: 1-1
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Premier League
02/02 - 2025
25/01 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
6ChelseaChelsea2914781649B B T T B
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham29104151234T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X