Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Wisla Krakow vs Llapi hôm nay 12-07-2024

Giải Europa League - Th 6, 12/7

Kết thúc

Wisla Krakow

Wisla Krakow

2 : 0

Llapi

Llapi

Hiệp một: 1-0
T6, 01:30 12/07/2024
Play-off - Europa League
Stadion Miejski im. Henryka Reymana
 
Igor Sapala
2
Arbnor Ramadani
35
Besar Musolli (Thay: Arbnor Ramadani)
46
Bartosz Jaroch
62
Karol Dziedzic (Thay: Patryk Gogol)
68
Mateusz Mlynski (Thay: Igor Sapala)
68
Hamdi Namani
71
Elvir Gashijan (Thay: Ahmed Januzi)
73
Arber Bytyqi (Thay: Ilir Blakcori)
78
Lulzim Peci (Thay: Ergyn Ahmeti)
78
Olivier Sukiennicki
80
Giannis Kiakos (Thay: Angel Baena)
81
Besar Musolli
83
Angel Rodado
90+5'

Thống kê trận đấu Wisla Krakow vs Llapi

số liệu thống kê
Wisla Krakow
Wisla Krakow
Llapi
Llapi
62 Kiểm soát bóng 38
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wisla Krakow vs Llapi

Tất cả (17)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' G O O O A A A L - Angel Rodado đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Angel Rodado đã trúng mục tiêu!

83' Thẻ vàng dành cho Besar Musolli.

Thẻ vàng dành cho Besar Musolli.

81'

Angel Baena rời sân và được thay thế bởi Giannis Kiakos.

80' Thẻ vàng dành cho Olivier Sukiennicki.

Thẻ vàng dành cho Olivier Sukiennicki.

78'

Ergyn Ahmeti vào sân và được thay thế bởi Lulzim Peci.

78'

Ilir Blakcori rời sân và được thay thế bởi Arber Bytyqi.

73'

Ahmed Januzi rời sân và được thay thế bởi Elvir Gashijan.

71' Hamdi Namani nhận thẻ vàng.

Hamdi Namani nhận thẻ vàng.

68'

Igor Sapala rời sân và được thay thế bởi Mateusz Mlynski.

68'

Patryk Gogol rời sân và được thay thế bởi Karol Dziedzic.

62' Bartosz Jaroch nhận thẻ vàng.

Bartosz Jaroch nhận thẻ vàng.

46'

Arbnor Ramadani rời sân và được thay thế bởi Besar Musolli.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

35' Thẻ vàng dành cho Arbnor Ramadani.

Thẻ vàng dành cho Arbnor Ramadani.

2' G O O O A A A L - Igor Sapala đã trúng đích!

G O O O A A A L - Igor Sapala đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Wisla Krakow vs Llapi

Wisla Krakow (4-2-3-1): Anton Chichkan (31), Bartosz Jaroch (25), Alan Uryga (6), Joseph Colley (5), Rafal Mikulec (4), Igor Sapala (7), Marc Carbo Bellapart (8), Angel Baena (77), Patryk Gogol (21), Oliver Suklenicki (19), Angel Rodado (9)

Cầu thủ dự bị
Kamil Broda
Ioannis Kiakos
Kuba Wisniewski
Kacper Skrobanski
Mateusz Mlynski
Karol Dziedzic
Piotr Starzynski
Mariusz Kutwa
Dawid Olejarka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
12/07 - 2024
18/07 - 2024

Thành tích gần đây Wisla Krakow

Hạng 2 Ba Lan
06/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
15/02 - 2025
13/12 - 2024
07/12 - 2024
Cúp quốc gia Ba Lan
04/12 - 2024
H1: 0-2 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Llapi

Europa Conference League
01/08 - 2024
26/07 - 2024
Europa League
18/07 - 2024
12/07 - 2024
Giao hữu
01/07 - 2024
H1: 0-1
29/06 - 2024
H1: 0-0
27/06 - 2024
25/06 - 2024
25/09 - 2022
Europa Conference League
15/07 - 2022

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X