Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Winterthur vs Grasshopper hôm nay 16-10-2022

Giải VĐQG Thụy Sĩ - CN, 16/10

Kết thúc

Winterthur

Winterthur

1 : 0

Grasshopper

Grasshopper

Hiệp một: 0-0
CN, 01:30 16/10/2022
Vòng 11 - VĐQG Thụy Sĩ
Stadion Schützenwiese
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Amir Abrashi
9
Guilherme Schettine
37
Jeong Sang-bin
43
Renat Dadashov (Thay: Guilherme Schettine)
46
Giotto Giuseppe Morandi (Thay: Jeong Sang-bin)
46
Nishan Burkart (Thay: Neftali Manzambi)
46
Samir Ramizi (Kiến tạo: Souleymane Diaby)
51
Petar Pusic (Thay: Amir Abrashi)
57
Florian Kamberi (Thay: Matteo Di Giusto)
62
Francis Momoh (Thay: Christian Herc)
63
Hekuran Kryeziu (Thay: Thibault Corbaz)
69
Michael Goncalves
70
Samir Ramizi
74
Noah Loosli (Thay: Georg Margreitter)
79
Eris Abedini (Thay: Remo Arnold)
81
Adrian Gantenbein (Thay: Roman Buess)
81
Petar Pusic
83
Roy Gelmi
84
Timothy Fayulu
86
Adrian Gantenbein
87

Thống kê trận đấu Winterthur vs Grasshopper

số liệu thống kê
Winterthur
Winterthur
Grasshopper
Grasshopper
40 Kiểm soát bóng 60
12 Phạm lỗi 11
18 Ném biên 26
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 8
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
10 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Winterthur vs Grasshopper

Winterthur (4-2-3-1): Timothy Fayulu (1), Michael Goncalves (15), Granit Lekaj (4), Roy Gelmi (5), Souleymane Diaby (18), Thibault Corbaz (14), Remo Arnold (16), Samir Ramizi (8), Matteo Di Giusto (10), Neftali Manzambi (11), Roman Buess (9)

Grasshopper (4-3-3): Justin Pete Hammel (71), Bendeguz Bolla (77), Georg Margreitter (33), Tomas Ribeiro (14), Dominik Robin Schmid (31), Amir Abrashi (6), Tsiy William Ndenge (7), Hayao Kawabe (40), Christian Herc (28), Guilherme Schettine (95), Jeong Sang-bin (11)

Winterthur
Winterthur
4-2-3-1
1
Timothy Fayulu
15
Michael Goncalves
4
Granit Lekaj
5
Roy Gelmi
18
Souleymane Diaby
14
Thibault Corbaz
16
Remo Arnold
8
Samir Ramizi
10
Matteo Di Giusto
11
Neftali Manzambi
9
Roman Buess
11
Jeong Sang-bin
95
Guilherme Schettine
28
Christian Herc
40
Hayao Kawabe
7
Tsiy William Ndenge
6
Amir Abrashi
31
Dominik Robin Schmid
14
Tomas Ribeiro
33
Georg Margreitter
77
Bendeguz Bolla
71
Justin Pete Hammel
Grasshopper
Grasshopper
4-3-3
Thay người
46’
Neftali Manzambi
Nishan Burkart
46’
Guilherme Schettine
Renat Dadashov
62’
Matteo Di Giusto
Florian Kamberi
46’
Jeong Sang-bin
Giotto Giuseppe Morandi
69’
Thibault Corbaz
Hekuran Kryeziu
57’
Amir Abrashi
Petar Pusic
81’
Remo Arnold
Eris Abedini
63’
Christian Herc
Francis Momoh
81’
Roman Buess
Adrian Gantenbein
79’
Georg Margreitter
Noah Loosli
Cầu thủ dự bị
Eris Abedini
Renat Dadashov
Nishan Burkart
Shkelqim Demhasaj
Adrian Gantenbein
Manuel Kuttin
Florian Kamberi
Lei Li
Hekuran Kryeziu
Noah Loosli
Jozef Pukaj
Francis Momoh
Yannick Schmid
Giotto Giuseppe Morandi
Tobias Schattin
Petar Pusic
Stephan Seiler
Meritan Shabani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
21/01 - 2022
VĐQG Thụy Sĩ
04/09 - 2022
16/10 - 2022
12/03 - 2023
22/04 - 2023
12/08 - 2023
04/02 - 2024
10/03 - 2024
06/10 - 2024
24/11 - 2024

Thành tích gần đây Winterthur

VĐQG Thụy Sĩ
05/04 - 2025
03/04 - 2025
H1: 1-0
30/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
04/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
05/02 - 2025
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BaselBasel3015782952T H B T T
2ServetteServette301497951T T B T B
3Young BoysYoung Boys3114891150T T T T H
4LuzernLuzern301398848H H B T H
5LuganoLugano3014610548B B T B T
6FC ZurichFC Zurich3113810147B T T H H
7LausanneLausanne3112811744B T B H T
8St. GallenSt. Gallen30101010140B T B B H
9SionSion319814-935T H H B B
10YverdonYverdon318914-1833T T H B H
11GrasshopperGrasshopper3051213-1327T B H B B
12WinterthurWinterthur316619-3124B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X