Thứ Năm, 03/04/2025
Mohammed Kudus (Kiến tạo: Lucas Paqueta)
22
Mohammed Kudus (Kiến tạo: Lucas Paqueta)
32
Toti Gomes
45+2'
Kurt Zouma
45+4'
Gary O'Neil
45+5'
Pablo Sarabia (VAR check)
58
Pablo Fornals (Thay: Edson Alvarez)
70
Rayan Ait Nouri (Thay: Toti Gomes)
70
Jarrod Bowen (Kiến tạo: Lucas Paqueta)
74
Matt Doherty (Thay: Nelson Semedo)
80
Thomas Doyle (Thay: Mario Lemina)
80
Danny Ings (Thay: Mohammed Kudus)
87
Vladimir Coufal
87
Divin Mubama (Thay: Lucas Paqueta)
87
Thilo Kehrer (Thay: Vladimir Coufal)
90
Thilo Kehrer
90+3'

Thống kê trận đấu West Ham vs Wolves

số liệu thống kê
West Ham
West Ham
Wolves
Wolves
44 Kiểm soát bóng 56
12 Phạm lỗi 15
16 Ném biên 12
1 Việt vị 2
15 Chuyền dài 20
6 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 7
2 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Ham vs Wolves

Tất cả (274)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Kiểm soát bóng: West Ham: 44%, Wolverhampton: 56%.

90+8'

Hee-Chan Hwang thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+8'

Max Kilman bị phạt vì đẩy Divin Mubama.

90+7'

Wolverhampton thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+7'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Hee-Chan Hwang của Wolverhampton vấp ngã Danny Ings

90+5'

Kiểm soát bóng: West Ham: 44%, Wolverhampton: 56%.

90+4'

Quả phát bóng lên cho West Ham.

90+4' Thẻ vàng dành cho Thilo Kehrer.

Thẻ vàng dành cho Thilo Kehrer.

90+3' Thẻ vàng dành cho Thilo Kehrer.

Thẻ vàng dành cho Thilo Kehrer.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Thilo Kehrer của West Ham vấp ngã Jean-Ricner Bellegarde

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Thilo Kehrer của West Ham vấp ngã Jean-Ricner Bellegarde

90+4'

Pablo Sarabia của Wolverhampton bị phạt việt vị.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Hee-Chan Hwang của Wolverhampton vấp ngã Emerson

90+3'

Pablo Sarabia của Wolverhampton bị phạt việt vị.

90+3'

Thilo Kehrer cản phá thành công cú sút

90+3'

Cú sút của Jean-Ricner Bellegarde bị cản phá.

90+3'

Jean-Ricner Bellegarde trở lại sân.

90+1'

Vladimir Coufal rời sân để vào thay Thilo Kehrer thay người chiến thuật.

90+1'

Joao Gomes bị phạt vì đẩy Kurt Zouma.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 7 phút thời gian được cộng thêm.

Đội hình xuất phát West Ham vs Wolves

West Ham (4-3-3): Lukasz Fabianski (1), Vladimir Coufal (5), Nayef Aguerd (27), Kurt Zouma (4), Emerson (33), Tomas Soucek (28), Edson Alvarez (19), James Ward Prowse (7), Mohammed Kudus (14), Jarrod Bowen (20), Lucas Paqueta (10)

Wolves (3-4-3): Daniel Bentley (25), Max Kilman (23), Craig Dawson (15), Toti Gomes (24), Nelson Semedo (22), Mario Lemina (5), Joao Gomes (8), Jean-Ricner Bellegarde (27), Pablo Sarabia (21), Hwang Hee-chan (11), Matheus Cunha (12)

West Ham
West Ham
4-3-3
1
Lukasz Fabianski
5
Vladimir Coufal
27
Nayef Aguerd
4
Kurt Zouma
33
Emerson
28
Tomas Soucek
19
Edson Alvarez
7
James Ward Prowse
14 2
Mohammed Kudus
20
Jarrod Bowen
10
Lucas Paqueta
12
Matheus Cunha
11
Hwang Hee-chan
21
Pablo Sarabia
27
Jean-Ricner Bellegarde
8
Joao Gomes
5
Mario Lemina
22
Nelson Semedo
24
Toti Gomes
15
Craig Dawson
23
Max Kilman
25
Daniel Bentley
Wolves
Wolves
3-4-3
Thay người
70’
Edson Alvarez
Pablo Fornals
70’
Toti Gomes
Rayan Ait-Nouri
87’
Mohammed Kudus
Danny Ings
80’
Nelson Semedo
Matt Doherty
87’
Lucas Paqueta
Divin Mubama
80’
Mario Lemina
Tommy Doyle
90’
Vladimir Coufal
Thilo Kehrer
Cầu thủ dự bị
Said Benrahma
Rayan Ait-Nouri
Alphonse Areola
Tom King
Aaron Cresswell
Matt Doherty
Angelo Ogbonna
Santiago Bueno
Thilo Kehrer
Hugo Bueno
Pablo Fornals
Boubacar Traore
Danny Ings
Tommy Doyle
Divin Mubama
Fabio Silva
Konstantinos Mavropanos
Sasa Kalajdzic
Huấn luyện viên

Graham Potter

Vitor Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
01/09 - 2018
30/01 - 2019
05/12 - 2019
20/06 - 2020
28/09 - 2020
06/04 - 2021
20/11 - 2021
27/02 - 2022
01/10 - 2022
14/01 - 2023
17/12 - 2023
H1: 2-0
06/04 - 2024
H1: 1-0
Giao hữu
28/07 - 2024
H1: 1-1
Premier League
10/12 - 2024
H1: 0-0
02/04 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây West Ham

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
11/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
04/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
15/01 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Wolves

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-1
Cúp FA
01/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
26/02 - 2025
H1: 1-1
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Premier League
02/02 - 2025
25/01 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
6ChelseaChelsea2914781649B B T T B
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham29104151234T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X