Dữ liệu đang cập nhật
Tổng thuật West Ham vs Liverpool
Do Liverpool phải thi đấu tại FIFA Club World Cup hồi tháng 12/2019 nên trận đấu giữa họ và West Ham phải chờ tới tận cuối tháng 1/2020 mới được diễn ra.Trước khi bước vào trận đấu này, Liverpool đang hơn Man City tới 16 điểm trên BXH và nếu giành 3 điểm, họ sẽ gia tăng cách biệt lên thành 19 điểm. Đó là cơ hội tuyệt vời để Lữ đoàn đỏ sớm giải quyết cuộc đua trong nước và dồn sức cho việc bảo vệ ngai vàng Champions League.
Chính vì thế, Liverpool nhập cuộc đầy hứng khởi ngay từ những phút đầu tiên. Các cơ hội liên tiếp được tạo ra trước khung thành của West Ham.
Tuy nhiên phải tới phút 35, sự áp đảo của đội khách mới được cụ thể hóa thành bàn thắng. Phút 35, trung vệ Issa Diop phạm lỗi với Divock Origi trong vòng cấm địa, trọng tài cho Liverpool được hưởng phạt đền sau khi tham khảo công nghệ VAR.
Trên chấm 11m, Mohamed Salah không mắc sai lầm nào để đánh bại Lukasz Fabianski, mở tỷ số trận đấu. Nhận bàn thua choáng váng, West Ham đã không còn duy trì được sự tập trung như đầu trận.
Tuy nhiên phải mãi đến phút 52, Liverpool mới có bàn nhân đôi cách biệt. Lại là sự tỏa sáng của Salah khi anh kiến tạo như đặt cho Alex Oxlade-Chamberlain dễ dàng ghi bàn sau pha phản công đầy mẫu mực.
Khoảng thời gian tiếp theo, Liverpool còn tạo ra vô số cơ hội ngon ăn, trong đó Salah suýt nữa hoàn tất cú đúp ở phút 78 nếu cú dứt điểm của tiền đạo người Ai Cập không đưa bóng đi trúng cột dọc.
Dù vậy, chiến thắng 2-0 chung cuộc cũng đủ giúp thầy trò Jurgen Klopp (70 điểm) nới rộng khoảng cách với đội nhì bảng Man City lên 19 điểm.
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
WEST HAM XI (5-3-2): Lucasz Fabianski; Jeremy Ngakia, Issa Diop, Angelo Ogbonna, Aaron Cresswell, Arthur Masuaku; Mark Noble, Declan Rice, Robert Snodgrass; Sebastian Haller, Manuel Lanzini.
Dự bị: Darren Randolph, Goncalo Cardoso, Fabian Balbuena, Albian Ajeti, Carlos Sanchez, Pablo Zabaleta, Pablo Fornals.
LIVERPOOL XI (4-3-3): Alisson; Trent Alexander-Arnold, Joe Gomez, Virgil van Dijk, Andy Robertson; Alex Oxlade-Chamberlain, Jordan Henderson, Georginio Wijnaldum; Mohamed Salah, Roberto Firmino, Divock Origi.
Dự bị: Adrian, Takumi Minamino, Naby Keita, Fabinho, Dejan Lovren, Joel Matip, Curtis Jones.
WEST HAM XI (5-3-2): Lucasz Fabianski; Jeremy Ngakia, Issa Diop, Angelo Ogbonna, Aaron Cresswell, Arthur Masuaku; Mark Noble, Declan Rice, Robert Snodgrass; Sebastian Haller, Manuel Lanzini.
Dự bị: Darren Randolph, Goncalo Cardoso, Fabian Balbuena, Albian Ajeti, Carlos Sanchez, Pablo Zabaleta, Pablo Fornals.
LIVERPOOL XI (4-3-3): Alisson; Trent Alexander-Arnold, Joe Gomez, Virgil van Dijk, Andy Robertson; Alex Oxlade-Chamberlain, Jordan Henderson, Georginio Wijnaldum; Mohamed Salah, Roberto Firmino, Divock Origi.
Dự bị: Adrian, Takumi Minamino, Naby Keita, Fabinho, Dejan Lovren, Joel Matip, Curtis Jones.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Carabao Cup
Premier League
Carabao Cup
Premier League
Thành tích gần đây West Ham
Premier League
Thành tích gần đây Liverpool
Premier League
Carabao Cup
Champions League
Premier League
Champions League
Premier League
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại