Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả West Bromwich vs Cardiff City hôm nay 18-08-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 18/8
Kết thúc



![]() Callum O'Dowda (Thay: Jamilu Collins) 9 | |
![]() Dara O'Shea 21 | |
![]() Jake Livermore 31 | |
![]() Sheyi Ojo 33 | |
![]() Jayson Molumby (Thay: Jake Livermore) 46 | |
![]() Perry Ng 48 | |
![]() Jayson Molumby 54 | |
![]() Kion Etete (Thay: Max Watters) 64 | |
![]() Romaine Sawyers (Thay: Joe Ralls) 64 | |
![]() Callum Robinson (Thay: John Swift) 68 | |
![]() Matthew Phillips (Thay: Jed Wallace) 68 | |
![]() Ryan Allsopp 72 | |
![]() Mark Harris (Thay: Jaden Philogene-Bidace) 75 | |
![]() Rubin Colwill (Thay: Sheyi Ojo) 75 | |
![]() Adam Reach (Thay: Karlan Grant) 84 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.
Sheyi Ojo sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rubin Colwill.
Jaden Philogene-Bidace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.
Thẻ vàng cho Ryan Allsopp.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Ryan Allsopp.
Jed Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Phillips.
Jed Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Robinson.
Jed Wallace sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
John Swift sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Robinson.
John Swift sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Phillips.
John Swift sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Joe Ralls sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Romaine Sawyers.
Max Watters sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kion Etete.
Max Watters sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Jayson Molumby.
Thẻ vàng cho Perry Ng.
Thẻ vàng cho Perry Ng.
Jake Livermore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jayson Molumby.
Hiệp hai đang diễn ra.
West Bromwich (4-2-3-1): David Button (1), Darnell Furlong (2), Semi Ajayi (6), Dara O'Shea (4), Conor Townsend (3), Okay Yokuslu (35), Jake Livermore (8), Jed Wallace (17), John Swift (19), Grady Diangana (11), Karlan Grant (18)
Cardiff City (4-2-3-1): Ryan Allsop (1), Mahlon Romeo (2), Perry Ng (38), Jack Simpson (26), Jamilu Collins (17), Andy Rinomhota (35), Ryan Wintle (6), Sheyi Ojo (10), Joe Ralls (8), Jaden Philogene-Bidace (25), Max Watters (36)
Thay người | |||
46’ | Jake Livermore Jayson Molumby | 9’ | Jamilu Collins Callum O'Dowda |
46’ | Jake Livermore Jayson Molumby | 64’ | Joe Ralls Romaine Sawyers |
68’ | Jed Wallace Matt Phillips | 64’ | Max Watters Kion Etete |
68’ | John Swift Callum Robinson | 75’ | Sheyi Ojo Rubin Colwill |
84’ | Karlan Grant Adam Reach | 75’ | Jaden Philogene-Bidace Mark Thomas Harris |
Cầu thủ dự bị | |||
Adam Reach | Callum O'Dowda | ||
Jayson Molumby | Rubin Colwill | ||
Matt Phillips | Mark Thomas Harris | ||
Taylor Gardner-Hickman | Romaine Sawyers | ||
Callum Robinson | Oliver Denham | ||
Kyle Bartley | Jak Alnwick | ||
Alex Palmer | Kion Etete | ||
Jayson Molumby |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |