Wiesbaden được hưởng quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả Wehen Wiesbaden vs Hannover 96 hôm nay 09-03-2024
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 09/3
Kết thúc



![]() Fabian Kunze 25 | |
![]() Ivan Prtajin 33 | |
![]() Kolja Oudenne (Thay: Louis Schaub) 46 | |
![]() Andreas Voglsammer (Thay: Fabian Kunze) 52 | |
![]() Andreas Voglsammer (Kiến tạo: Marcel Halstenberg) 54 | |
![]() Gino Fechner 63 | |
![]() John Iredale (Thay: Franko Kovacevic) 67 | |
![]() Martin Angha 76 | |
![]() Martin Angha (Thay: Thijmen Goppel) 76 | |
![]() Emanuel Taffertshofer (Thay: Julius Kade) 76 | |
![]() Nico Rieble (Thay: Lasse Guenther) 76 | |
![]() Cedric Teuchert (Thay: Sebastian Ernst) 76 | |
![]() Nikolas Agrafiotis (Thay: Ivan Prtajin) 87 | |
![]() Lars Gindorf 88 | |
![]() Lars Gindorf (Thay: Haavard Nielsen) 88 |
Wiesbaden được hưởng quả phát bóng lên.
Đá phạt trực tiếp cho Hannover.
Đá phạt cho Hannover bên phần sân nhà.
Ném biên cho Wiesbaden bên phần sân nhà.
Ném biên ở Hannover.
Hannover thực hiện sự thay người thứ tư với Lars Gindorf vào thay Havard Nielsen.
Patrick Schwengers trao cho Wiesbaden một quả phát bóng lên.
Nikolas Agrafiotis vào sân thay cho Ivan Prtajin của Wiesbaden.
Quả phát bóng lên cho Wiesbaden tại Brita Arena.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Wiesbaden.
Patrick Schwengers ra hiệu cho Wiesbaden thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hannover.
Wiesbaden được hưởng quả phát bóng lên.
Patrick Schwengers trao cho Hannover một quả phát bóng lên.
Ném biên dành cho Wiesbaden tại Brita Arena.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên ở Wiesbaden.
Đá phạt cho Hannover bên phần sân của Wiesbaden.
Ném biên dành cho Hannover trên Brita Arena.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên ở Wiesbaden.
Wiesbaden được hưởng quả phát bóng lên.
Wiesbaden được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Stefan Leitl (Hannover) thực hiện lần thay người thứ ba, với Cedric Teuchert thay cho Sebastian Ernst.
Wehen Wiesbaden (3-3-2-2): Florian Stritzel (16), Sascha Mockenhaupt (4), Marcus Mathisen (24), Aleksandar Vukotic (26), Thijmen Goppel (9), Gino Fechner (6), Lasse Gunther (29), Robin Heusser (7), Julius Kade (21), Ivan Prtajin (18), Franko Kovacevic (14)
Hannover 96 (4-1-2-1-2): Ron-Robert Zieler (1), Jannik Dehm (20), Phil Neumann (5), Bright Arrey-Mbi (4), Marcel Halstenberg (23), Fabian Kunze (6), Louis Schaub (11), Enzo Leopold (8), Sebastian Ernst (10), Havard Nielsen (16), Nicolo Tresoldi (9)
Thay người | |||
67’ | Franko Kovacevic John Iredale | 46’ | Louis Schaub Kolja Oudenne |
76’ | Thijmen Goppel Martin Angha | 52’ | Fabian Kunze Andreas Voglsammer |
76’ | Lasse Guenther Nico Rieble | 76’ | Sebastian Ernst Cedric Teuchert |
76’ | Julius Kade Emanuel Taffertshofer | 88’ | Haavard Nielsen Lars Gindorf |
87’ | Ivan Prtajin Nikolas Agrafiotis |
Cầu thủ dự bị | |||
Arthur Lyska | Leo Weinkauf | ||
Martin Angha | Julian Borner | ||
Florian Carstens | Yannik Luhrs | ||
Nico Rieble | Cedric Teuchert | ||
Emanuel Taffertshofer | Andreas Voglsammer | ||
Bjarke Jacobsen | Kolja Oudenne | ||
Amar Catic | Montell Ndikom | ||
Nikolas Agrafiotis | Lars Gindorf | ||
John Iredale | Max Christiansen |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 28 | 12 | 10 | 6 | 14 | 46 | T H B H T |
4 | ![]() | 28 | 13 | 7 | 8 | 6 | 46 | T H B T B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 19 | 44 | T H B H T |
7 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | -2 | 37 | T T B H T |
12 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
13 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 28 | 4 | 11 | 13 | -7 | 23 | H B H T B | |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -45 | 19 | B H B T B |