Thứ Bảy, 05/04/2025
Franko Kovacevic
24
Marten Winkler (Thay: Deyovaisio Zeefuik)
46
Franko Kovacevic (Kiến tạo: Bjarke Jacobsen)
53
Palko Dardai (Thay: Aymen Barkok)
57
Smail Prevljak (Thay: Derry Scherhant)
57
Jonjoe Kenny
59
Sascha Mockenhaupt (Thay: Lasse Guenther)
66
Bilal Hussein
70
Bilal Hussein (Thay: Andreas Bouchalakis)
70
Hyun-Ju Lee (Thay: Franko Kovacevic)
71
Thijmen Goppel (Kiến tạo: Nick Baetzner)
72
Toni Leistner
76
Haris Tabakovic
83
Kianz Froese (Thay: Nick Baetzner)
87
Emanuel Taffertshofer (Thay: Robin Heusser)
87
Julius Kade (Thay: Thijmen Goppel)
88

Thống kê trận đấu Wehen Wiesbaden vs Berlin

số liệu thống kê
Wehen Wiesbaden
Wehen Wiesbaden
Berlin
Berlin
41 Kiểm soát bóng 59
8 Phạm lỗi 7
24 Ném biên 21
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 10
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 7
10 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wehen Wiesbaden vs Berlin

Tất cả (130)
90+5'

Wiesbaden được hưởng quả phát bóng lên.

90+5'

Đá phạt cho Hertha bên phần sân của Wiesbaden.

90+5'

Hertha được hưởng quả phạt góc do Wolfgang Haslberger thực hiện.

90+4'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Wiesbaden.

90+4'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên ở Wiesbaden.

90+3'

Aleksandar Vukotic của Wiesbaden đã trở lại sân cỏ một lần nữa.

90+3'

Quả phạt góc được trao cho Wiesbaden.

90+3'

Hertha cần phải thận trọng. Wiesbaden thực hiện quả ném biên tấn công.

90+2'

Wolfgang Haslberger đợi trước khi tiếp tục trận đấu vì Aleksandar Vukotic của Wiesbaden vẫn chưa thể thi đấu.

90+1'

Marten Winkler của Hertha lái xe về phía khung thành ở Brita Arena. Nhưng kết thúc không thành công.

90+1'

Wiesbaden được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

89'

Ném biên cho Hertha ở gần vòng cấm.

89'

Hertha có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Wiesbaden không?

88'

Đá phạt cho Hertha bên phần sân nhà.

87'

Emanuel Taffertshofer vào thay Robin Heusser cho Wiesbaden tại Brita Arena.

87'

Julius Kade vào sân thay cho Thijmen Goppel của Wiesbaden.

87'

Markus Kauczinski (Wiesbaden) thực hiện lần thay người thứ ba, với Kianz Froese thay cho Nick Batzner.

87'

Ném biên cho Wiesbaden bên phần sân nhà.

86'

Ném biên dành cho Hertha tại Brita Arena.

85'

Hertha đá phạt.

83' Haris Tabakovic của đội khách bị phạt thẻ vàng.

Haris Tabakovic của đội khách bị phạt thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Wehen Wiesbaden vs Berlin

Wehen Wiesbaden (3-4-2-1): Florian Stritzel (16), Florian Carstens (17), Marcus Mathisen (24), Aleksandar Vukotic (26), Thijmen Goppel (9), Lasse Gunther (29), Bjarke Jacobsen (19), Robin Heusser (7), Nick Batzner (8), Franko Kovacevic (14), Ivan Prtajin (18)

Berlin (4-2-3-1): Ernst Tjark (12), Jonjoe Kenny (16), Toni Leistner (37), Marc Kempf (20), Michal Karbownik (6), Marton Dardai (31), Andreas Bouchalakis (5), Deyovaisio Zeefuik (34), Aymen Barkok (18), Derry Lionel Scherhant (39), Haris Tabakovic (25)

Wehen Wiesbaden
Wehen Wiesbaden
3-4-2-1
16
Florian Stritzel
17
Florian Carstens
24
Marcus Mathisen
26
Aleksandar Vukotic
9
Thijmen Goppel
29
Lasse Gunther
19
Bjarke Jacobsen
7
Robin Heusser
8
Nick Batzner
14 2
Franko Kovacevic
18
Ivan Prtajin
25
Haris Tabakovic
39
Derry Lionel Scherhant
18
Aymen Barkok
34
Deyovaisio Zeefuik
5
Andreas Bouchalakis
31
Marton Dardai
6
Michal Karbownik
20
Marc Kempf
37
Toni Leistner
16
Jonjoe Kenny
12
Ernst Tjark
Berlin
Berlin
4-2-3-1
Thay người
66’
Lasse Guenther
Sascha Mockenhaupt
46’
Deyovaisio Zeefuik
Marten Winkler
71’
Franko Kovacevic
Hyun-ju Lee
57’
Aymen Barkok
Palko Dardai
87’
Nick Baetzner
Kianz Froese
57’
Derry Scherhant
Smail Prevljak
87’
Robin Heusser
Emanuel Taffertshofer
70’
Andreas Bouchalakis
Bilal Hussein
88’
Thijmen Goppel
Julius Kade
Cầu thủ dự bị
Nassim Elouarti
Marius Gersbeck
Kianz Froese
Peter Pekarik
Arthur Lyska
Pascal Klemens
Sascha Mockenhaupt
Linus Jasper Gechter
Max Reinthaler
Bilal Hussein
Emanuel Taffertshofer
Palko Dardai
Hyun-ju Lee
Smail Prevljak
Julius Kade
Marten Winkler
Amin Farouk
Gustav Orsoe Christensen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
04/08 - 2023
27/01 - 2024

Thành tích gần đây Wehen Wiesbaden

Giao hữu
DFB Cup
16/08 - 2024
H1: 1-0 | HP: 0-2
Hạng 2 Đức
19/05 - 2024
05/05 - 2024
28/04 - 2024
20/04 - 2024
05/04 - 2024
31/03 - 2024

Thành tích gần đây Berlin

Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
Giao hữu
19/03 - 2025
Hạng 2 Đức
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X