Thứ Sáu, 04/04/2025
Ryan Porteous
45
Mileta Rajovic (Thay: Vakoun Issouf Bayo)
46
Ismael Kone
46
Ismael Kone (Thay: Tom Dele-Bashiru)
46
Jamal Lewis
50
Ken Sema (Thay: Jamal Lewis)
55
Giorgi Chakvetadze
62
Giorgi Chakvetadze (Thay: Imran Louza)
62
Mallik Wilks (Thay: Anthony Musaba)
62
Jeff Hendrick
68
Yaser Asprilla (Thay: Thomas Ince)
78
Reece James (Thay: John Buckley)
78
Yaser Asprilla (Kiến tạo: Ismael Kone)
82
Lee Gregory (Thay: Jeff Hendrick)
88
Michael Smith (Thay: Josh Windass)
88
Michael Smith (Thay: Jeff Hendrick)
88
Lee Gregory (Thay: Josh Windass)
88

Thống kê trận đấu Watford vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Watford
Watford
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
60 Kiểm soát bóng 40
15 Phạm lỗi 7
32 Ném biên 24
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Sheffield Wednesday

Tất cả (23)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Josh Windass sẽ rời sân và được thay thế bởi Lee Gregory.

88'

Josh Windass sẽ rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

88'

Jeff Hendrick sẽ rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

88'

Jeff Hendrick rời sân và được thay thế bởi Lee Gregory.

82'

Ismael Kone đã hỗ trợ ghi bàn.

82' G O O O A A A L - Yaser Asprilla đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Yaser Asprilla đã trúng mục tiêu!

82' G O O O O A A A L Điểm số của Watford.

G O O O O A A A L Điểm số của Watford.

78'

Thomas Ince rời sân và được thay thế bởi Yaser Asprilla.

78'

John Buckley rời sân và được thay thế bởi Reece James.

68' Thẻ vàng dành cho Jeff Hendrick.

Thẻ vàng dành cho Jeff Hendrick.

68' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Mallik Wilks.

62'

Imran Louza rời sân và được thay thế bởi Giorgi Chakvetadze.

55'

Jamal Lewis rời sân và được thay thế bởi Ken Sema.

50' Jamal Lewis nhận thẻ vàng.

Jamal Lewis nhận thẻ vàng.

50' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Vakoun Issouf Bayo rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

46'

Tom Dele-Bashiru rời sân và được thay thế bởi Ismael Kone.

46'

Tom Dele-Bashiru sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Watford vs Sheffield Wednesday

Watford (4-3-3): Daniel Bachmann (1), Jeremy Ngakia (2), Wesley Hoedt (4), Ryan Porteous (5), Jamal Lewis (6), Tom Dele-Bashiru (24), Jake Livermore (8), Imran Louza (10), Tom Ince (7), Vakoun Issouf Bayo (19), Matheus Martins (37)

Sheffield Wednesday (4-3-3): Cameron Dawson (1), Pol Valentín (14), Dominic Iorfa (6), Bambo Diaby (5), Akin Famewo (23), John Buckley (21), Jeff Hendrick (22), Barry Bannan (10), Anthony Musaba (45), Josh Windass (14), Callum Paterson (13)

Watford
Watford
4-3-3
1
Daniel Bachmann
2
Jeremy Ngakia
4
Wesley Hoedt
5
Ryan Porteous
6
Jamal Lewis
24
Tom Dele-Bashiru
8
Jake Livermore
10
Imran Louza
7
Tom Ince
19
Vakoun Issouf Bayo
37
Matheus Martins
13
Callum Paterson
14
Josh Windass
45
Anthony Musaba
10
Barry Bannan
22
Jeff Hendrick
21
John Buckley
23
Akin Famewo
5
Bambo Diaby
6
Dominic Iorfa
14
Pol Valentín
1
Cameron Dawson
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-3-3
Thay người
46’
Tom Dele-Bashiru
Ismael Kone
62’
Anthony Musaba
Mallik Wilks
46’
Vakoun Issouf Bayo
Mileta Rajovic
78’
John Buckley
Reece James
55’
Jamal Lewis
Ken Sema
88’
Jeff Hendrick
Michael Smith
62’
Imran Louza
Giorgi Chakvetadze
88’
Josh Windass
Lee Gregory
78’
Thomas Ince
Yaser Asprilla
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Michael Smith
Francisco Sierralta
Mallik Wilks
Ismael Kone
George Byers
Giorgi Chakvetadze
Lee Gregory
Mileta Rajovic
Devis Vasquez
Ken Sema
Liam Palmer
Rhys Healey
Di'Shon Bernard
Edo Kayembe
Reece James
Yaser Asprilla
Will Vaulks

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
01/02 - 2024
02/11 - 2024

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
H1: 1-0
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
12/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X