Thứ Năm, 03/04/2025
Yaser Asprilla
12
George Hirst
24
Conor Chaplin
39
George Hirst
45
Edo Kayembe
46
Harry Clarke (Thay: Brandon Williams)
46
Massimo Luongo
53
Thomas Ince (Thay: Yaser Asprilla)
67
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Mileta Rajovic)
67
Wes Burns (Thay: Conor Chaplin)
68
Freddie Ladapo (Thay: Marcus Harness)
68
Nathan Broadhead (Thay: George Hirst)
68
Nathan Broadhead (Thay: Marcus Harness)
68
Freddie Ladapo (Thay: George Hirst)
68
Sam Morsy
80
Rhys Healey (Thay: Edo Kayembe)
82
Matheus Martins (Thay: Ken Sema)
82
Vakoun Issouf Bayo
84
Omari Hutchinson
89

Thống kê trận đấu Watford vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Watford
Watford
Ipswich Town
Ipswich Town
48 Kiểm soát bóng 52
12 Phạm lỗi 15
26 Ném biên 24
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Ipswich Town

Tất cả (29)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89' Thẻ vàng dành cho Omari Hutchinson.

Thẻ vàng dành cho Omari Hutchinson.

84' Thẻ vàng dành cho Vakoun Issouf Bayo.

Thẻ vàng dành cho Vakoun Issouf Bayo.

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Ken Sema rời sân và được thay thế bởi Matheus Martins.

82'

Edo Kayembe rời sân và được thay thế bởi Rhys Healey.

81' G O O O A A L - Sam Morsy đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Sam Morsy đã trúng mục tiêu!

81' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

80' G O O O A A L - Sam Morsy đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Sam Morsy đã trúng mục tiêu!

68'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

68'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

68'

Marcus Harness sẽ rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

68'

Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

68'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Wes Burns.

67'

Mileta Rajovic vào sân thay Vakoun Issouf Bayo.

67'

Yaser Asprilla rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

53' Thẻ vàng dành cho Massimo Luongo.

Thẻ vàng dành cho Massimo Luongo.

46'

Brandon Williams rời sân và được thay thế bởi Harry Clarke.

46'

Brandon Williams sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46' Edo Kayembe nhận thẻ vàng.

Edo Kayembe nhận thẻ vàng.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Watford vs Ipswich Town

Watford (4-2-3-1): Ben Hamer (26), Ryan Andrews (45), Wesley Hoedt (4), Ryan Porteous (5), Jamal Lewis (6), Edo Kayembe (39), Jake Livermore (8), Yaser Asprilla (18), Ismael Kone (11), Ken Sema (12), Mileta Rajovic (9)

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Brandon Williams (18), Axel Tuanzebe (40), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Omari Hutchinson (20), Conor Chaplin (10), Marcus Harness (11), George Hirst (27)

Watford
Watford
4-2-3-1
26
Ben Hamer
45
Ryan Andrews
4
Wesley Hoedt
5
Ryan Porteous
6
Jamal Lewis
39
Edo Kayembe
8
Jake Livermore
18
Yaser Asprilla
11
Ismael Kone
12
Ken Sema
9
Mileta Rajovic
27
George Hirst
11
Marcus Harness
10
Conor Chaplin
20
Omari Hutchinson
25
Massimo Luongo
5
Sam Morsy
3
Leif Davis
15
Cameron Burgess
40
Axel Tuanzebe
18
Brandon Williams
31
Vaclav Hladky
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
67’
Yaser Asprilla
Tom Ince
46’
Brandon Williams
Harrison Thomas Clarke
67’
Mileta Rajovic
Vakoun Issouf Bayo
68’
Marcus Harness
Nathan Broadhead
82’
Ken Sema
Matheus Martins
68’
George Hirst
Freddie Ladapo
82’
Edo Kayembe
Rhys Healey
Cầu thủ dự bị
Daniel Bachmann
Christian Walton
Matthew Pollock
Harrison Thomas Clarke
Tom Ince
Luke Woolfenden
Giorgi Chakvetadze
Jack Taylor
Tom Dele-Bashiru
Nathan Broadhead
Matheus Martins
Wes Burns
Vakoun Issouf Bayo
Freddie Ladapo
Francisco Sierralta
Kayden Jackson
Rhys Healey
Dane Scarlett
Huấn luyện viên

Roy Hodgson

Kieran McKenna

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
22/08 - 2012
20/02 - 2013
21/12 - 2013
19/04 - 2014
08/11 - 2014
21/03 - 2015
13/12 - 2023
11/04 - 2024

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
H1: 1-0
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Premier League
03/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp FA
04/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X