Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Villarreal B vs Real Oviedo hôm nay 22-12-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 6, 22/12
Kết thúc



![]() Alex Fores (Kiến tạo: Carlo Garcia) 9 | |
![]() Alberto del Moral 42 | |
![]() Oier Luengo 64 | |
![]() Alemao (Thay: Jimmy) 68 | |
![]() Mario Sese Vera (Thay: Viti) 68 | |
![]() Alexandre Zurawski 68 | |
![]() Alexandre Zurawski (Thay: Jimmy Suarez) 68 | |
![]() Mario Sese (Thay: Viti) 68 | |
![]() Dani Calvo 69 | |
![]() Abel Bretones 70 | |
![]() Diego Collado (Thay: Javier Ontiveros) 71 | |
![]() Dani Requena (Thay: Rodri) 72 | |
![]() Aitor Gelardo (Thay: Alberto del Moral) 72 | |
![]() Diego Collado (Thay: Javi Ontiveros) 72 | |
![]() Carlos Pomares (Thay: Abel Bretones) 78 | |
![]() Alex Suarez (Thay: Masca) 78 | |
![]() Andres Ferrari 82 | |
![]() Andres Ferrari (Thay: Alex Fores) 82 | |
![]() Abraham Rando (Thay: Jorge Pascual) 89 | |
![]() Alex Suarez 90+3' | |
![]() Dani Calvo 90+6' | |
![]() Dani Calvo 90+6' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Anh ấy TẮT! - Dani Calvo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
THẺ ĐỎ! - Dani Calvo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - Alex Suarez đã trúng đích!
Jorge Pascual rời sân và được thay thế bởi Abraham Rando.
Alex Fores rời sân và được thay thế bởi Andres Ferrari.
Abel Bretones rời sân và được thay thế bởi Carlos Pomares.
Masca rời sân và được thay thế bởi Alex Suarez.
Masca rời sân và được thay thế bởi Alex Suarez.
Abel Bretones rời sân và được thay thế bởi Carlos Pomares.
Abel Bretones sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Diego Collado.
Alberto del Moral rời sân và được thay thế bởi Aitor Gelardo.
Rodri rời sân và được thay thế bởi Dani Requena.
Thẻ vàng dành cho Abel Bretones.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Dani Calvo.
Viti rời sân và được thay thế bởi Mario Sese.
Thẻ vàng cho [player1].
Jimmy Suarez rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zurawski.
Villarreal B (4-4-2): Iker (1), Lanchi (16), Antonio Espigares (29), Stefan Lekovic (12), Dani Tasende (3), Rodri Alonso (21), Alberto del Moral (6), Carlos Adriano (8), Javier Ontiveros (10), Alex Fores (9), Jorge Pascual (11)
Real Oviedo (4-2-2-2): Leonardo Roman Riquelme (31), Viti (7), Abel Bretones Cruz (23), Santiago Colombatto (11), Oier Luengo (15), Dani Calvo (12), Jaime Seoane (16), Jimmy (6), Borja Baston (9), Masca (20), Sebas Moyano (17)
Thay người | |||
72’ | Alberto del Moral Aitor Gelardo | 68’ | Jimmy Suarez Alemao |
72’ | Rodri Jose Requena | 68’ | Viti Mario Sese Vera |
72’ | Javi Ontiveros Diego Collado | 78’ | Abel Bretones Carlos Pomares |
82’ | Alex Fores Andres Ferrari | 78’ | Masca Alex Cardero |
89’ | Jorge Pascual Abraham Rando |
Cầu thủ dự bị | |||
Aitor Gelardo | Diego Menendez | ||
Pau Navarro | Quentin Braat | ||
Jose Requena | Alemao | ||
Facundo Viveros | Carlos Pomares | ||
Andres Ferrari | Mario Sese Vera | ||
Tiago Geralnik | Alex Cardero | ||
Fabio Blanco | Yayo | ||
Marcos Sanchez | Jaime Vazquez | ||
Diego Collado | |||
Abraham Rando | |||
Ruben Gomez | |||
Miguel Angel Morro |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 34 | 17 | 11 | 6 | 20 | 62 | |
2 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
3 | ![]() | 34 | 17 | 8 | 9 | 13 | 59 | |
4 | ![]() | 34 | 17 | 7 | 10 | 15 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 34 | 15 | 9 | 10 | 14 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 14 | 7 | 13 | -4 | 49 | |
10 | ![]() | 34 | 13 | 9 | 12 | -1 | 48 | |
11 | ![]() | 34 | 12 | 12 | 10 | 6 | 48 | |
12 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
13 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
14 | ![]() | 34 | 11 | 12 | 11 | 1 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 34 | 9 | 15 | 10 | -3 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 10 | 14 | -3 | 40 | |
19 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |