Chủ Nhật, 06/04/2025
Marcos Alonso (Kiến tạo: Ansu Fati)
6
Pablo Gavira
42
Ferran Torres (Kiến tạo: Jordi Alba)
44
Modou N'Diaye
47
Pablo Torre
50
(Pen) Tomas Chory
51
Ferran Torres (Kiến tạo: Raphinha)
54
Alex Balde (Thay: Jordi Alba)
57
Milan Havel (Thay: Vaclav Jemelka)
57
Pavel Bucha (Thay: Modou N'Diaye)
57
Tomas Chory (Kiến tạo: Adam Vlkanova)
63
Marc Casado (Thay: Franck Kessie)
67
Pablo Torre (Kiến tạo: Raphinha)
75
Alvaro Sanz (Thay: Pablo Torre)
77
Ousmane Dembele (Thay: Raphinha)
77
Ales Cermak (Thay: Lukas Kalvach)
79
Fortune Bassey (Thay: Tomas Chory)
79
Adam Kronus (Thay: Vaclav Pilar)
88
Ferran Torres
90+2'

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Barcelona

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
Barcelona
Barcelona
27 Kiểm soát bóng 73
15 Phạm lỗi 9
14 Ném biên 17
3 Việt vị 0
19 Chuyền dài 7
7 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 7
7 Sút không trúng đích 5
9 Cú sút bị chặn 0
2 Phản công 2
3 Thủ môn cản phá 6
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Viktoria Plzen vs Barcelona

Tất cả (351)
90+5'

Barcelona với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Số người tham dự hôm nay là 11258.

90+4'

Hector Bellerin cản phá thành công cú sút

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Viktoria Plzen: 27%, Barcelona: 73%.

90+5'

Hector Bellerin bên phía Barcelona thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+4'

Viktoria Plzen thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+4'

Một cú sút của Adam Kronus đã bị chặn lại.

90+3'

Alvaro Sanz cản phá thành công cú sút

90+4'

Adam Vlkanova thực hiện quả treo bóng từ một tình huống phạt góc bên cánh phải, nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.

90+3'

Marc Casado bên phía Barcelona thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+4'

Marcos Alonso bên phía Barcelona thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+2' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ferran Torres không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ferran Torres không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

90+3'

Adam Vlkanova thực hiện quả treo bóng từ một tình huống phạt góc bên cánh phải, nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.

90+2'

Ferran Torres từ Barcelona đi hơi quá xa ở đó khi kéo Erik Jirka xuống

90+3'

Một cú sút của Pavel Bucha đã bị chặn lại.

90+2'

Marc Casado cản phá thành công cú sút

90+3'

Marc Casado giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ferran Torres không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ferran Torres không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

90+2'

Marcos Alonso cản phá thành công cú sút

90+3'

Ferran Torres từ Barcelona đi hơi quá xa ở đó khi kéo Erik Jirka xuống

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Barcelona

Viktoria Plzen (4-2-3-1): Jindrich Stanek (36), Libor Holik (44), Lukas Hejda (2), Ludek Pernica (4), Vaclav Jemelka (21), Modou Birame N'Diaye (99), Lukas Kalvach (23), Erik Jirka (77), Adam Vlkanova (88), Vaclav Pilar (6), Tomas Chory (15)

Barcelona (4-3-3): Inaki Pena (26), Hector Bellerin (2), Gerard Pique (3), Marcos Alonso (17), Jordi Alba (18), Gavi (30), Franck Kessie (19), Pablo Torre Carral (32), Raphinha (22), Ferran Torres (11), Ansu Fati (10)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
4-2-3-1
36
Jindrich Stanek
44
Libor Holik
2
Lukas Hejda
4
Ludek Pernica
21
Vaclav Jemelka
99
Modou Birame N'Diaye
23
Lukas Kalvach
77
Erik Jirka
88
Adam Vlkanova
6
Vaclav Pilar
15 2
Tomas Chory
10
Ansu Fati
11 2
Ferran Torres
22
Raphinha
32
Pablo Torre Carral
19
Franck Kessie
30
Gavi
18
Jordi Alba
17
Marcos Alonso
3
Gerard Pique
2
Hector Bellerin
26
Inaki Pena
Barcelona
Barcelona
4-3-3
Thay người
57’
Modou N'Diaye
Pavel Bucha
57’
Jordi Alba
Alejandro Balde
57’
Vaclav Jemelka
Milan Havel
67’
Franck Kessie
Marc Casado
79’
Lukas Kalvach
Ales Cermak
77’
Pablo Torre
Alvaro Sanz
79’
Tomas Chory
Fortune Akpan Bassey
77’
Raphinha
Ousmane Dembele
88’
Vaclav Pilar
Adam Kronus
Cầu thủ dự bị
Pavel Bucha
Arnau Tenas
Milan Havel
Ilias Akhomach
Marian Tvrdon
Marc Casado
Martin Jedlicka
Alvaro Sanz
Ales Cermak
Frenkie De Jong
Fortune Akpan Bassey
Alejandro Balde
Adam Kronus
Marc-Andre ter Stegen
Adam Vrba
Ousmane Dembele
Pavel Gaszczyk
Pedri
Alex Valle

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
08/09 - 2022
02/11 - 2022

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
VĐQG Séc
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
VĐQG Séc
Cúp quốc gia Séc
28/02 - 2025
VĐQG Séc
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Séc
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
06/04 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
30/03 - 2025
28/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
06/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X