Osnabruck được hưởng quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả VfL Osnabrück vs Hamburger SV hôm nay 22-09-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 6, 22/9
Kết thúc



![]() Laszlo Benes 4 | |
![]() Robert Glatzel (Kiến tạo: Laszlo Benes) 12 | |
![]() Erik Engelhardt 16 | |
![]() Robert Tesche 22 | |
![]() Maxwell Gyamfi 30 | |
![]() Oumar Diakhite 39 | |
![]() Moritz Heyer 41 | |
![]() Maxwell Gyamfi 44 | |
![]() Stephan Ambrosius (Thay: Guilherme Ramos) 46 | |
![]() William Mikelbrencis (Thay: Moritz Heyer) 46 | |
![]() William Mikelbrencis 51 | |
![]() Michael Cuisance 57 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Ludovit Reis) 57 | |
![]() Bakery Jatta 60 | |
![]() Christian Conteh 60 | |
![]() Levin Mete Oztunali (Thay: Jean-Luc Dompe) 62 | |
![]() Noel Niemann (Thay: Christian Conteh) 68 | |
![]() Lukas Kunze (Thay: Robert Tesche) 68 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer 75 | |
![]() Dave Gnaase 75 | |
![]() Henry Rorig (Thay: Jannes Wulff) 76 | |
![]() Andras Nemeth 90 | |
![]() Andras Nemeth (Thay: Dennis Hadzikadunic) 90 | |
![]() John Verhoek (Thay: Erik Engelhardt) 90 | |
![]() Daniel Heuer Fernandes 90+4' |
Osnabruck được hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cho Hamburg bên phần sân của Osnabruck.
Quả phát bóng lên cho Hamburg tại Bremer Brücke.
Đá phạt dành cho Osnabruck bên phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Osnabruck được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Florian Exner ra hiệu cho Hamburg thực hiện quả ném biên bên phần sân của Osnabruck.
Ném biên vào Hamburg.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Hamburg.
Daniel Fernandes (Hamburg) đã nhận thẻ vàng từ Florian Exner.
Hamburg thực hiện quả ném biên bên phần sân Osnabruck.
Quả ném biên từ trên cao dành cho Osnabruck ở Osnabruck.
John Verhoek sẽ thay thế Erik Engelhardt cho Osnabruck tại Bremer Brücke.
Osnabruck được hưởng phạt góc.
Noel Niemann của đội Osnabruck thực hiện cú sút về phía khung thành Bremer Brücke. Nhưng nỗ lực không thành công.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Tim Walter (Hamburg) thực hiện lần thay người thứ năm, với Andras Nemeth thay cho Denis Hadzikadunic.
Ném biên cho Osnabruck bên phần sân nhà.
Hamburg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Florian Exner trao cho Osnabruck một quả phát bóng lên.
Florian Exner ra hiệu cho Hamburg hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Liệu Hamburg có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Osnabruck không?
VfL Osnabrück (4-3-3): Lennart Grill (1), Bashkim Ajdini (5), Maxwell Gyamfi (4), Oumar Diakhite (14), Florian Kleinhansl (3), Michael Cuisance (27), Dave Gnaase (26), Robert Tesche (8), Jannes Wulff (32), Erik Engelhardt (9), Christian Joe Conteh (17)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Ignace Van Der Brempt (22), Guilherme Ramos (13), Denis Hadzikadunic (5), Moritz Heyer (3), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Laszlo Benes (8), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)
Thay người | |||
68’ | Christian Conteh Noel Niemann | 46’ | Moritz Heyer William Mikelbrencis |
68’ | Robert Tesche Lukas Kunze | 46’ | Guilherme Ramos Stephan Ambrosius |
76’ | Jannes Wulff Henry Rorig | 57’ | Ludovit Reis Ransford Konigsdorffer |
90’ | Erik Engelhardt John Verhoek | 62’ | Jean-Luc Dompe Levin Oztunali |
90’ | Dennis Hadzikadunic Andras Nemeth |
Cầu thủ dự bị | |||
John Verhoek | Matheo Raab | ||
Philipp Kuhn | William Mikelbrencis | ||
Noel Niemann | Stephan Ambrosius | ||
Kwasi Okyere Wriedt | Levin Oztunali | ||
Florian Bahr | Omar Megeed | ||
Lars Kehl | Elijah Akwasi Krahn | ||
Henry Rorig | Ransford Konigsdorffer | ||
Paterson Chato | Andras Nemeth | ||
Lukas Kunze |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |