Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả hạn chế trên khán đài do hạn chế về virus coronavirus.
![]() Sofyan Amrabat 24 | |
![]() Alvaro Odriozola 28 | |
![]() Mattia Aramu (Kiến tạo: Thomas Henry) 36 | |
![]() Marco Benassi 61 | |
![]() Paolo Zanetti 62 | |
![]() Pietro Ceccaroni 63 | |
![]() Riccardo Sottil 69 | |
![]() Ethan Ampadu 71 | |
![]() Riccardo Sottil 77 |
Thống kê trận đấu Venezia vs Fiorentina


Diễn biến Venezia vs Fiorentina
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Venezia chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Số người tham dự hôm nay là 8043.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Venezia: 38%, Fiorentina: 62%.
Gianluca Busio của Venezia thực hiện một quả phạt góc từ cánh phải.
Cầm bóng: Venezia: 38%, Fiorentina: 62%.
Một cầu thủ của Fiorentina phá bóng chịu quả phạt góc.
David Okereke của Venezia chuyền bóng thẳng vào hàng thủ nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
David Okereke từ Venezia cầm bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Venezia bắt đầu phản công.
Daan Heymans giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Cristiano Biraghi bên phía Fiorentina thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Tyronne Ebuehi dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Lucas Torreira của Fiorentina chứng kiến đường chuyền của anh ấy bị cản phá bởi một cầu thủ đối phương.
Youssef Maleh của Fiorentina cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương chặn lại.
Fiorentina thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Michael Svoboda giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Một cú đánh đầu của Cristiano Biraghi đã bị thủ môn chặn lại và chơi trở lại!
Dusan Vlahovic tạt bóng vào ...
David Okereke từ Venezia bị phạt việt vị.
Đội hình xuất phát Venezia vs Fiorentina
Venezia (4-3-1-2): Sergio Romero (88), Tyronne Ebuehi (22), Michael Svoboda (30), Pietro Ceccaroni (32), Ridgeciano Haps (55), Gianluca Busio (27), Antonio Junior Vacca (5), Ethan Ampadu (44), Mattia Aramu (10), Thomas Henry (14), Dennis Toerset Johnsen (17)
Fiorentina (4-3-3): Pietro Terracciano (1), Alvaro Odriozola (29), Nikola Milenkovic (4), Igor (98), Cristiano Biraghi (3), Giacomo Bonaventura (5), Sofyan Amrabat (34), Alfred Duncan (32), Jose Maria Callejon (7), Dusan Vlahovic (9), Riccardo Sottil (33)


Thay người | |||
50’ | Dennis Toerset Johnsen David Okereke | 46’ | Alvaro Odriozola Marco Benassi |
65’ | Antonio Junior Vacca Domen Crnigoj | 56’ | Jose Maria Callejon Nicolas Gonzalez |
87’ | Mattia Aramu Mattia Caldara | 56’ | Sofyan Amrabat Lucas Torreira |
87’ | Thomas Henry Daan Heymans | 75’ | Giacomo Bonaventura Youssef Maleh |
82’ | Alfred Duncan Erick Pulgar |
Cầu thủ dự bị | |||
David Okereke | Lucas Martinez Quarta | ||
Domen Crnigoj | Riccardo Saponara | ||
Niki Maeenpaeae | Youssef Maleh | ||
Pasquale Mazzocchi | Erick Pulgar | ||
Mattia Caldara | Aleksa Terzic | ||
Cristian Molinaro | Lorenzo Venuti | ||
Tanner Tessmann | Marco Benassi | ||
Francesco Forte | Matija Nastasic | ||
Arnor Sigurdsson | Louis Munteanu | ||
Daan Heymans | Nicolas Gonzalez | ||
Sofian Kiyine | Lucas Torreira | ||
Dor Peretz |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Venezia vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại