Phạt góc cho Venezia.
![]() Mirco Antenucci (Kiến tạo: Walid Cheddira) 46 | |
![]() Mirco Antenucci 49 | |
![]() Tanner Tessmann (Thay: Magnus Kofod Andersen) 54 | |
![]() Denis Cheryshev (Thay: Andrija Novakovich) 54 | |
![]() Valerio Di Cesare 56 | |
![]() Ridgeciano Haps 59 | |
![]() Raffaele Pucino 59 | |
![]() Pietro Ceccaroni (Kiến tạo: Michael Cuisance) 70 | |
![]() Eddie Salcedo (Thay: Mirco Antenucci) 71 | |
![]() Andrea D'Errico (Thay: Nicola Bellomo) 71 | |
![]() Luca Antonio Fiordilino (Thay: Gianluca Busio) 74 | |
![]() Leonardo Benedetti (Thay: Mattia Maita) 77 | |
![]() Jesse Joronen 81 | |
![]() (Pen) Walid Cheddira 83 | |
![]() Dennis Toerset Johnsen (Thay: Michael Cuisance) 84 | |
![]() Nicholas Pierini (Thay: Francesco Zampano) 84 | |
![]() Antonio Mazzotta (Thay: Giacomo Ricci) 89 | |
![]() Emanuele Terranova (Thay: Walid Cheddira) 90 |
Thống kê trận đấu Venezia vs Bari


Diễn biến Venezia vs Bari
Venezia lái xe về phía trước và Nicholas Pierini trong một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Bari cần phải thận trọng. Venezia thực hiện quả ném biên tấn công.
Ném biên Bari.
Ném biên dành cho Venezia trong hiệp của họ.
Michele Mignani đang có sự thay thế thứ năm của đội tại Stadio Pierluigi Penzo với Emanuele Terranova thay thế Walid Cheddira.
Đội khách đã thay Giacomo Ricci bằng Antonio Mazzotta. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Michele Mignani.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Bari.
Đá phạt cho Bari trong hiệp của họ.
Quả phát bóng lên cho Bari tại Stadio Pierluigi Penzo.
Ở Venice, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Venezia được hưởng quả phạt góc của Antonio Giua.
Phạt góc cho Venezia.
Ivan Javorcic đang có sự thay thế thứ năm của đội tại Stadio Pierluigi Penzo với Nicholas Pierini thay Francesco Zampano.
Ivan Javorcic (Venezia) thay người thứ tư, Dennis Johnsen thay Michael Cuisance.

Mục tiêu! Walid Cheddira chuyền cho Bari dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỷ số bây giờ là 1-2.

Tại Stadio Pierluigi Penzo, Jesse Joronen đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.
Venezia có một quả phát bóng lên.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Bari gần vòng cấm.
Leonardo Benedetti đang thay Mattia Maita cho Bari tại Stadio Pierluigi Penzo.
Liệu Bari có thể đưa bóng lên vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Venezia?
Đội hình xuất phát Venezia vs Bari
Venezia (3-5-2): Jesse Joronen (66), Przemyslaw Wisniewski (2), Marco Modolo (13), Pietro Ceccaroni (32), Francesco Zampano (7), Ridgeciano Haps (5), Magnus Andersen (38), Gianluca Busio (6), Michael Cuisance (10), Andrija Novakovich (11), Joel Pohjanpalo (20)
Bari (4-3-1-2): Elia Caprile (18), Raffaele Pucino (25), Valerio Di Cesare (6), Francesco Vicari (23), Giacomo Ricci (31), Mattia Maita (4), Raffaele Maiello (17), Michael Folorunsho (90), Nicola Bellomo (63), Walid Cheddira (11), Mirco Antenucci (7)


Thay người | |||
54’ | Andrija Novakovich Denis Cheryshev | 71’ | Nicola Bellomo Andrea D'Errico |
54’ | Magnus Kofod Andersen Tanner Tessmann | 71’ | Mirco Antenucci Eddie Salcedo |
74’ | Gianluca Busio Luca Fiordilino | 77’ | Mattia Maita Leonardo Benedetti |
84’ | Francesco Zampano Nicholas Pierini | 89’ | Giacomo Ricci Antonio Mazzotta |
84’ | Michael Cuisance Dennis Johnsen | 90’ | Walid Cheddira Emanuele Terranova |
Cầu thủ dự bị | |||
Bruno Bertinato | Ruben Botta | ||
Harvey St Clair | Andrea D'Errico | ||
Jack De Vries | Pierluigi Frattali | ||
Nicholas Pierini | Mehdi Dorval | ||
Denis Cheryshev | Leonardo Benedetti | ||
Michael Svoboda | Damir Ceter | ||
Tanner Tessmann | Antonio Mazzotta | ||
Luca Ceppitelli | Aurelien Scheidler | ||
Luca Fiordilino | Zan Zuzek | ||
Antonio Candela | Emanuele Terranova | ||
Dennis Johnsen | Eddie Salcedo | ||
Facundo Gabriel Zabala | Alessandro Mallamo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Bari
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại