Thứ Hai, 07/04/2025
Mathias Joergensen (Kiến tạo: Kasper Joergensen)
38
Dimitrios Emmanouilidis (Kiến tạo: Hamza Barry)
45+1'
Lundrim Hetemi
53
Damian van Bruggen
56
Kelvin John (Thay: Oliver Ross)
62
Mads Bomholt (Thay: Travis Hernes)
62
Tobias Lauritsen (Thay: Lundrim Hetemi)
64
Marius Elvius (Thay: Lasse Floe)
64
Kristian Kirkegaard (Thay: Dimitrios Emmanouilidis)
64
Marc Nielsen (Thay: Andreas Bruus)
75
Anders K. Jacobsen (Thay: Christian Gammelgaard)
80
Andres Jasson (Thay: Isak Hansen-Aaroeen)
87
Musa Juwara (Thay: Hamza Barry)
87
Melker Widell
90+1'

Thống kê trận đấu Vejle Boldklub vs AaB

số liệu thống kê
Vejle Boldklub
Vejle Boldklub
AaB
AaB
60 Kiểm soát bóng 40
10 Phạm lỗi 7
28 Ném biên 13
1 Việt vị 2
7 Chuyền dài 5
5 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 4
2 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vejle Boldklub vs AaB

Tất cả (338)
90+6'

Mathias Joergensen từ AaB là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90+6'

Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.

90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 8318.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Vejle Boldklub: 60%, AaB: 40%.

90+6'

AaB đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+5'

Tobias Lauritsen từ Vejle Boldklub đi hơi xa khi kéo ngã Bjarne Pudel.

90+5'

Musa Juwara thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+5'

Kiểm soát bóng: Vejle Boldklub: 60%, AaB: 40%.

90+5'

Kasper Joergensen chặn cú sút thành công.

90+5'

Cú sút của Musa Juwara bị chặn lại.

90+4'

Musa Juwara thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+4'

Kelvin John giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Vejle Boldklub có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+3'

Một cầu thủ từ Vejle Boldklub thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+3'

Cú sút của Thomas Gundelund bị chặn lại.

90+3'

Vejle Boldklub đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+2'

Vejle Boldklub đang kiểm soát bóng.

90+1' Melker Widell nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

Melker Widell nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

90+1'

Melker Widell bị phạt vì đẩy Kristian Kirkegaard.

90+1'

AaB đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

Đội hình xuất phát Vejle Boldklub vs AaB

Vejle Boldklub (4-3-3): Igor Vekić (1), Lasse Flo (23), Stefan Velkov (13), Damian Van Bruggen (14), David Colina (38), Thomas Gundelund (2), Lundrim Hetemi (34), Hamza Barry (5), Christian Gammelgaard (37), German Onugha (45), Dimitrios Emmanouilidis (17)

AaB (4-3-3): Vincent Muller (1), Kasper Jørgensen (20), Lars Kramer (4), Bjarne Pudel (13), Andreas Bruus (14), Travis Hernes (26), Kasper Davidsen (16), Melker Widell (8), Isak Hansen-Aaroen (23), Oliver Ross (10), Mathias Jorgensen (11)

Vejle Boldklub
Vejle Boldklub
4-3-3
1
Igor Vekić
23
Lasse Flo
13
Stefan Velkov
14
Damian Van Bruggen
38
David Colina
2
Thomas Gundelund
34
Lundrim Hetemi
5
Hamza Barry
37
Christian Gammelgaard
45
German Onugha
17
Dimitrios Emmanouilidis
11
Mathias Jorgensen
10
Oliver Ross
23
Isak Hansen-Aaroen
8
Melker Widell
16
Kasper Davidsen
26
Travis Hernes
14
Andreas Bruus
13
Bjarne Pudel
4
Lars Kramer
20
Kasper Jørgensen
1
Vincent Muller
AaB
AaB
4-3-3
Thay người
64’
Lundrim Hetemi
Tobias Lauritsen
62’
Travis Hernes
Mads Bomholt
64’
Dimitrios Emmanouilidis
Kristian Kirkegaard
62’
Oliver Ross
Kelvin John
64’
Lasse Floe
Marius Elvius
75’
Andreas Bruus
Marc Nielsen
80’
Christian Gammelgaard
Anders Jacobsen
87’
Isak Hansen-Aaroeen
Andres Jasson
87’
Hamza Barry
Musa Juwara
Cầu thủ dự bị
Richard Jensen
Andres Jasson
Tobias Lauritsen
Rody de Boer
Tobias Haahr Jakobsen
Oumar Diakhite
Miiko Albornoz
Marc Nielsen
Yeni N'Gbakoto
Nicklas Helenius
Kristian Kirkegaard
Mads Bomholt
Musa Juwara
Kelvin John
Anders Jacobsen
Elison Makolli
Marius Elvius
Amar Diagne

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
03/07 - 2021
VĐQG Đan Mạch
17/08 - 2021
06/03 - 2022
05/10 - 2024
04/11 - 2024
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Vejle Boldklub

VĐQG Đan Mạch
06/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
16/02 - 2025
Giao hữu
31/01 - 2025

Thành tích gần đây AaB

VĐQG Đan Mạch
06/04 - 2025
29/03 - 2025
H1: 0-2
Giao hữu
20/03 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Đan Mạch
16/03 - 2025
09/03 - 2025
03/03 - 2025
27/02 - 2025
23/02 - 2025
Giao hữu
07/02 - 2025
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC MidtjyllandFC Midtjylland2214351545T B T T T
2FC CopenhagenFC Copenhagen2211831441T T H H B
3AGFAGF229941936T T H H B
4Randers FCRanders FC229851135B H H T B
5FC NordsjaellandFC Nordsjaelland221057335T T B T B
6Broendby IFBroendby IF228951033T H H B H
7SilkeborgSilkeborg22895933B T T B H
8ViborgViborg22778-128B B T H T
9AaBAaB225611-1821B B H B T
10LyngbyLyngby223910-1118B H H T T
11SoenderjyskESoenderjyskE224513-2517B B B H B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub223415-2613T H B B T
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SilkeborgSilkeborg24996936T B H B T
2ViborgViborg24978434T H T T T
3AaBAaB245712-2222H B T B H
4SoenderjyskESoenderjyskE245514-2520B H B T B
5LyngbyLyngby243912-1318H T T B B
6Vejle BoldklubVejle Boldklub244515-2517B B T T H
Vô Địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC MidtjyllandFC Midtjylland3219671963B T T T B
2Broendby IFBroendby IF3218862562H H B H T
3FC CopenhagenFC Copenhagen3218592659T H H B T
4FC NordsjaellandFC Nordsjaelland32161062658T B T B B
5AGFAGF32111110-444T H H B T
6SilkeborgSilkeborg3210616-1136T B H B T
7Randers FCRanders FC239861035H H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X