Mathias Joergensen từ AaB là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
![]() Mathias Joergensen (Kiến tạo: Kasper Joergensen) 38 | |
![]() Dimitrios Emmanouilidis (Kiến tạo: Hamza Barry) 45+1' | |
![]() Lundrim Hetemi 53 | |
![]() Damian van Bruggen 56 | |
![]() Kelvin John (Thay: Oliver Ross) 62 | |
![]() Mads Bomholt (Thay: Travis Hernes) 62 | |
![]() Tobias Lauritsen (Thay: Lundrim Hetemi) 64 | |
![]() Marius Elvius (Thay: Lasse Floe) 64 | |
![]() Kristian Kirkegaard (Thay: Dimitrios Emmanouilidis) 64 | |
![]() Marc Nielsen (Thay: Andreas Bruus) 75 | |
![]() Anders K. Jacobsen (Thay: Christian Gammelgaard) 80 | |
![]() Andres Jasson (Thay: Isak Hansen-Aaroeen) 87 | |
![]() Musa Juwara (Thay: Hamza Barry) 87 | |
![]() Melker Widell 90+1' |
Thống kê trận đấu Vejle Boldklub vs AaB


Diễn biến Vejle Boldklub vs AaB
Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Số lượng khán giả hôm nay là 8318.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Vejle Boldklub: 60%, AaB: 40%.
AaB đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Tobias Lauritsen từ Vejle Boldklub đi hơi xa khi kéo ngã Bjarne Pudel.
Musa Juwara thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Kiểm soát bóng: Vejle Boldklub: 60%, AaB: 40%.
Kasper Joergensen chặn cú sút thành công.
Cú sút của Musa Juwara bị chặn lại.
Musa Juwara thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Kelvin John giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vejle Boldklub có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Một cầu thủ từ Vejle Boldklub thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Cú sút của Thomas Gundelund bị chặn lại.
Vejle Boldklub đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Vejle Boldklub đang kiểm soát bóng.

Melker Widell nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.
Melker Widell bị phạt vì đẩy Kristian Kirkegaard.
AaB đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Đội hình xuất phát Vejle Boldklub vs AaB
Vejle Boldklub (4-3-3): Igor Vekić (1), Lasse Flo (23), Stefan Velkov (13), Damian Van Bruggen (14), David Colina (38), Thomas Gundelund (2), Lundrim Hetemi (34), Hamza Barry (5), Christian Gammelgaard (37), German Onugha (45), Dimitrios Emmanouilidis (17)
AaB (4-3-3): Vincent Muller (1), Kasper Jørgensen (20), Lars Kramer (4), Bjarne Pudel (13), Andreas Bruus (14), Travis Hernes (26), Kasper Davidsen (16), Melker Widell (8), Isak Hansen-Aaroen (23), Oliver Ross (10), Mathias Jorgensen (11)


Thay người | |||
64’ | Lundrim Hetemi Tobias Lauritsen | 62’ | Travis Hernes Mads Bomholt |
64’ | Dimitrios Emmanouilidis Kristian Kirkegaard | 62’ | Oliver Ross Kelvin John |
64’ | Lasse Floe Marius Elvius | 75’ | Andreas Bruus Marc Nielsen |
80’ | Christian Gammelgaard Anders Jacobsen | 87’ | Isak Hansen-Aaroeen Andres Jasson |
87’ | Hamza Barry Musa Juwara |
Cầu thủ dự bị | |||
Richard Jensen | Andres Jasson | ||
Tobias Lauritsen | Rody de Boer | ||
Tobias Haahr Jakobsen | Oumar Diakhite | ||
Miiko Albornoz | Marc Nielsen | ||
Yeni N'Gbakoto | Nicklas Helenius | ||
Kristian Kirkegaard | Mads Bomholt | ||
Musa Juwara | Kelvin John | ||
Anders Jacobsen | Elison Makolli | ||
Marius Elvius | Amar Diagne |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vejle Boldklub
Thành tích gần đây AaB
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 14 | 3 | 5 | 15 | 45 | T B T T T |
2 | ![]() | 22 | 11 | 8 | 3 | 14 | 41 | T T H H B |
3 | ![]() | 22 | 9 | 9 | 4 | 19 | 36 | T T H H B |
4 | ![]() | 22 | 9 | 8 | 5 | 11 | 35 | B H H T B |
5 | ![]() | 22 | 10 | 5 | 7 | 3 | 35 | T T B T B |
6 | ![]() | 22 | 8 | 9 | 5 | 10 | 33 | T H H B H |
7 | ![]() | 22 | 8 | 9 | 5 | 9 | 33 | B T T B H |
8 | ![]() | 22 | 7 | 7 | 8 | -1 | 28 | B B T H T |
9 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -18 | 21 | B B H B T |
10 | ![]() | 22 | 3 | 9 | 10 | -11 | 18 | B H H T T |
11 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -25 | 17 | B B B H B |
12 | ![]() | 22 | 3 | 4 | 15 | -26 | 13 | T H B B T |
Trụ hạng | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 24 | 9 | 9 | 6 | 9 | 36 | T B H B T |
2 | ![]() | 24 | 9 | 7 | 8 | 4 | 34 | T H T T T |
3 | ![]() | 24 | 5 | 7 | 12 | -22 | 22 | H B T B H |
4 | ![]() | 24 | 5 | 5 | 14 | -25 | 20 | B H B T B |
5 | ![]() | 24 | 3 | 9 | 12 | -13 | 18 | H T T B B |
6 | ![]() | 24 | 4 | 5 | 15 | -25 | 17 | B B T T H |
Vô Địch | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 19 | 63 | B T T T B |
2 | ![]() | 32 | 18 | 8 | 6 | 25 | 62 | H H B H T |
3 | ![]() | 32 | 18 | 5 | 9 | 26 | 59 | T H H B T |
4 | ![]() | 32 | 16 | 10 | 6 | 26 | 58 | T B T B B |
5 | ![]() | 32 | 11 | 11 | 10 | -4 | 44 | T H H B T |
6 | ![]() | 32 | 10 | 6 | 16 | -11 | 36 | T B H B T |
7 | ![]() | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | H H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại