Rayo Vallecano đã chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng vẫn kết thúc với tỷ số hòa.
![]() Esteban Ariel Saveljich 19 | |
![]() (Pen) Carlos Soler 19 | |
![]() Carlos Soler 27 | |
![]() Mouctar Diakhaby 45+1' | |
![]() Omar Alderete 45+2' | |
![]() Santi Comesana 54 | |
![]() Jose Gaya 55 | |
![]() Isi Palazon 55 | |
![]() Dimitri Foulquier 62 | |
![]() Isi Palazon 64 | |
![]() Daniel Wass 68 | |
![]() Alejandro Catena 73 | |
![]() Oscar Valentin 75 |
Thống kê trận đấu Valencia vs Vallecano


Diễn biến Valencia vs Vallecano
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Valencia: 42%, Rayo Vallecano: 58%.
Denis Cheryshev của Valencia thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó đã đi ra ngoài để thực hiện quả ném biên.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bàn tay an toàn từ Jasper Cillessen khi anh ấy lao ra và đoạt bóng
Kevin Rodrigues của Rayo Vallecano thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Cầm bóng: Valencia: 41%, Rayo Vallecano: 59%.
Bebé có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng không thể ghi bàn vì nỗ lực của anh ta bị chặn lại!
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Jose Pozo của Rayo Vallecano cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường xuyên ...
Một cầu thủ của Rayo Vallecano chỉ đạo bóng sau hàng phòng ngự.
Rayo Vallecano bắt đầu phản công.
Valencia thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Quả phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Oscar Valentin rời sân, Kevin Rodrigues vào thay chiến thuật.
Trò chơi được khởi động lại.
Oscar Valentin đang dính chấn thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.
Andres Martin dính chấn thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Marcos de Sousa từ Valencia tung ra một nỗ lực nhắm đến mục tiêu
Đội hình xuất phát Valencia vs Vallecano
Valencia (4-4-2): Jasper Cillessen (13), Dimitri Foulquier (20), Omar Alderete (15), Mouctar Diakhaby (12), Jose Gaya (14), Carlos Soler (10), Daniel Wass (18), Hugo Guillamon (6), Helder Costa (11), Hugo Duro (19), Goncalo Guedes (7)
Vallecano (4-2-3-1): Stole Dimitrievski (13), Ivan Balliu (20), Esteban Ariel Saveljich (24), Alejandro Catena (5), Francisco Garcia (33), Oscar Valentin (23), Santi Comesana (6), Isi Palazon (7), Unai Lopez (12), Alvaro Garcia (18), Sergi Guardiola (16)


Thay người | |||
63’ | Goncalo Guedes Maximiliano Gomez | 59’ | Unai Lopez Jose Pozo |
82’ | Helder Costa Denis Cheryshev | 79’ | Isi Palazon Andres Martin |
82’ | Daniel Wass Yunus Musah | 79’ | Sergi Guardiola Bebe |
88’ | Hugo Duro Marcos de Sousa | 90’ | Oscar Valentin Kevin Rodrigues |
88’ | Hugo Guillamon Koba Koindredi |
Cầu thủ dự bị | |||
Jaume | Luca Zidane | ||
Jason | Jose Pozo | ||
Uros Racic | Mauricio Arboleda | ||
Manuel Vallejo | Yacine Qasmi | ||
Cristiano Piccini | Mario Hernandez | ||
Marcos de Sousa | Andres Martin | ||
Denis Cheryshev | Kevin Rodrigues | ||
Koba Koindredi | Sergio Moreno | ||
Giorgi Mamardashvili | Nikola Maras | ||
Yunus Musah | Bebe | ||
Maximiliano Gomez |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại