Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Udinese chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Tolgay Arslan 4 | |
![]() Gerard Deulofeu (Kiến tạo: Rodrigo Becao) 8 | |
![]() Domenico Berardi 15 | |
![]() Davide Frattesi (Kiến tạo: Rogerio) 28 | |
![]() Gian Marco Ferrari 38 | |
![]() (og) Davide Frattesi 39 | |
![]() Beto (Kiến tạo: Roberto Pereyra) 51 | |
![]() Mert Muldur 67 | |
![]() Andrea Consigli 82 | |
![]() Beto 84 | |
![]() Jean-Victor Makengo 84 | |
![]() Jean-Victor Makengo 88 | |
![]() Jean-Victor Makengo 89 |
Thống kê trận đấu Udinese vs Sassuolo


Diễn biến Udinese vs Sassuolo
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Udinese: 37%, Sassuolo: 63%.
Gian Marco Ferrari từ Sassuolo phạm lỗi bằng cùi chỏ Nehuen Perez
Domenico Berardi thực hiện một quả tạt ...
Gerard Deulofeu từ Udinese bị phạt việt vị.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Nahuel Molina từ Udinese cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường xuyên ...
Cầm bóng: Udinese: 37%, Sassuolo: 63%.
Gianluca Scamacca của Sassuolo cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương chặn lại.
Một cầu thủ của Sassuolo thực hiện một quả ném xa từ bên phải của sân vào vòng cấm của đối phương
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Isaac Thành công chơi bóng bằng tay.
Udinese thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Domenico Berardi của Sassuolo cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương cản phá.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu bị dừng trong giây lát do trọng tài đã chạm vào bóng.
Giacomo Raspadori của Sassuolo cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương chặn lại.
Walace giảm bớt áp lực với một khoảng trống
Giacomo Raspadori của Sassuolo sút phạt góc từ cánh phải.
Gian Marco Ferrari đánh đầu tung lưới thủ môn đối phương để chịu quả phạt góc
Rogerio thực hiện một quả tạt ...
Đội hình xuất phát Udinese vs Sassuolo
Udinese (4-4-2): Marco Silvestri (1), Nehuen Perez (2), Rodrigo Becao (50), Bram Nuytinck (17), Samir (3), Nahuel Molina (16), Walace (11), Tolgay Arslan (5), Gerard Deulofeu (10), Roberto Pereyra (37), Beto (9)
Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Mert Muldur (17), Vlad Chiriches (21), Gian Marco Ferrari (31), Rogerio (6), Davide Frattesi (16), Francesco Magnanelli (4), Hamed Traore (23), Domenico Berardi (25), Gregoire Defrel (92), Giacomo Raspadori (18)


Thay người | |||
16’ | Tolgay Arslan Jean-Victor Makengo | 71’ | Hamed Traore Gianluca Scamacca |
36’ | Samir Iyenoma Udogie | 71’ | Francesco Magnanelli Matheus Henrique |
88’ | Beto Isaac Success | 87’ | Davide Frattesi Abdou Harroui |
Cầu thủ dự bị | |||
Jean-Victor Makengo | Gianluca Scamacca | ||
Iyenoma Udogie | Jeremy Toljan | ||
Daniele Padelli | Giacomo Satalino | ||
Matteo Carnelos | Gianluca Pegolo | ||
Marvin Zeegelaar | Edoardo Goldaniga | ||
Isaac Success | Kaan Ayhan | ||
Mato Jajalo | Federico Peluso | ||
Lazar Samardzic | Abdou Harroui | ||
Ilija Nestorovski | Giorgos Kyriakopoulos | ||
Fernando Forestieri | Matheus Henrique | ||
Sebastien De Maio | |||
Brandon Soppy |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Udinese vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Udinese
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại