Mohammad Al-Rashed (Kuwait) bị thẻ vàng.
![]() Ali Abd Al-Rasoul (Thay: Saleh Al-Bannay) 33 | |
![]() Bashar Al-Diabat (Thay: Khaled Sayaheen) 62 | |
![]() Aqeel Al-Hazeem (Thay: Khaled Almershed) 66 | |
![]() Mohammad Abdel-Motalib Aburiziq (Kiến tạo: Nizar Mahmoud Al-Rashdan) 68 | |
![]() Fahad Zayed 75 | |
![]() Hamza Fouad Al-Saifi (Thay: Amin Al-Shanaineh) 80 | |
![]() Abdallah Al-Shuaybat (Thay: Omar Hani) 80 | |
![]() Mohammad Al-Rashed (Thay: Fahad Zayed) 83 | |
![]() Fahad Al-Azmi (Thay: Naser Falah) 83 | |
![]() Bashar Al-Diabat 85 | |
![]() Yousef Al Haqan 90 | |
![]() Mohammad Al-Rashed 90 | |
![]() Yousef Al Haqan 90+5' | |
![]() Mohammad Al-Rashed 90+7' |
Thống kê trận đấu U23 Kuwait vs Jordan U23


Diễn biến U23 Kuwait vs Jordan U23

Ahmed Abu Bakar Said Al Kaf ra hiệu cho Jordan một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Nizar Mahmoud Al-Rashdan của Jordan đã có mặt trong mục tiêu nhưng không thành công.

Yousef Al Haqan (Kuwait) đã nhận thẻ vàng từ Ahmed Abu Bakar Said Al Kaf.

Mohammad Al-Rashed (Kuwait) đã nhận một thẻ vàng từ Ahmed Abu Bakar Said Al Kaf.
Đá phạt Jordan.
Kuwait cần phải thận trọng. Jordan được hưởng quả ném biên tấn công.
Liệu Jordan có thể đưa được bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Kuwait?
Ahmed Abu Bakar Said Al Kaf ra hiệu cho Kuwait thực hiện quả ném biên bên phần sân của Jordan.
Ném biên dành cho Kuwait ở gần khu vực penalty.
Ném biên dành cho Jordan tại Markaziy Stadium Qarshi.
Nizar Mahmoud Al-Rashdan cho Jordan lái xe về phía khung thành tại Markaziy Stadium Qarshi. Nhưng kết thúc không thành công.
Ahmed Abu Bakar Said Al Kaf ra hiệu cho Jordan một quả phạt trực tiếp ngay bên ngoài khu vực của Kuwait.
Jordan có quả ném biên nguy hiểm.
Bóng an toàn khi Kuwait được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Jordan trong hiệp của họ.

Bashar Al-Diabat (Jordan) đã bị đuổi khỏi sân!
Kuwait được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên của Jordan.
Kuwait được hưởng quả phạt góc do Ahmed Abu Bakar Said Al Kaf thực hiện.
Kuwait thay người thứ tư với Fahad Al-Azmi thay Naser Falah.
Đội hình xuất phát U23 Kuwait vs Jordan U23
Thay người | |||
33’ | Saleh Al-Bannay Ali Abd Al-Rasoul | 62’ | Khaled Sayaheen Bashar Al-Diabat |
66’ | Khaled Almershed Aqeel Al-Hazeem | 80’ | Amin Al-Shanaineh Hamza Fouad Al-Saifi |
83’ | Fahad Zayed Mohammad Al-Rashed | 80’ | Omar Hani Abdallah Al-Shuaybat |
83’ | Naser Falah Fahad Al-Azmi |
Cầu thủ dự bị | |||
Mohammad Alshammari | Husam Ali Mohammad Abudahab | ||
Omar Alrashidi | Danial Ahmed Afaneh | ||
Aqeel Al-Hazeem | Hamza Fouad Al-Saifi | ||
Saleh Al-Mehtab | Ahmad Mohannad Juaidi | ||
Ali Abd Al-Rasoul | Shoqi Ghassan Al-Quz'a | ||
Mohammad Al-Rashed | Bassam Ata Daldoom | ||
Bader Almutairi | Abdelrahman Abu Alkas | ||
Fahad Al-Azmi | Ahmad Alhareth Abu Sha'ireh | ||
Abdulaziz Marzoaq | Bashar Al-Diabat | ||
Abdulrahman Al-Fadhli | Abdallah Al-Shuaybat | ||
Mohammad Al-Husainan | Qais Abassi |
Nhận định U23 Kuwait vs Jordan U23
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây U23 Kuwait
Thành tích gần đây Jordan U23
Bảng xếp hạng U23 Châu Á
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | B T T |
3 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | H B B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | B T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | T B B |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -6 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại