Quả phát bóng lên cho Ternana tại Stadio Libero Liberati.
![]() Ilias Koutsoupias (Kiến tạo: Antonio Palumbo) 27 | |
![]() Marino Defendi 32 | |
![]() Giuseppe Caso 34 | |
![]() Alfredo Donnarumma (Kiến tạo: Antonio Palumbo) 41 | |
![]() Reda Boultam 45+2' | |
![]() Mattia Proietti 46 | |
![]() Alessandro Di Pardo (Thay: Sauli Vaeisaenen) 46 | |
![]() Joaquin Larrivey (Thay: Reda Boultam) 46 | |
![]() Sanasi Sy 49 | |
![]() Davide Agazzi (Thay: Mattia Proietti) 52 | |
![]() Daniele Liotti (Thay: Sanasi Sy) 59 | |
![]() Aldo Florenzi (Thay: Luca Palmiero) 59 | |
![]() Davide Agazzi 63 | |
![]() Salim Diakite (Thay: Alfredo Donnarumma) 69 | |
![]() Simone Mazzocchi (Thay: Ilias Koutsoupias) 69 | |
![]() Aniello Salzano (Thay: Anthony Partipilo) 83 | |
![]() Alessandro Arioli (Thay: Rodney Kongolo) 85 |
Thống kê trận đấu Ternana vs Cosenza


Diễn biến Ternana vs Cosenza
Cosenza được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Ném biên dành cho Cosenza tại Stadio Libero Liberati.
Niccolo Baroni ra hiệu cho Ternana một quả phạt trực tiếp.
Cosenza’s Daniele Liotti lại đứng trên sân Stadio Libero Liberati.
Trong Terni Ternana, Simone Mazzocchi đã bị việt vị.
Daniele Liotti đã bình phục và tham gia trở lại trận đấu trong màu áo Terni.
Trận đấu đã bị tạm dừng để Daniele Liotti chú ý vì Cosenza đang nằm đau quằn quại trên sân.
Niccolo Baroni phải đợi trước khi tiếp tục thi đấu vì Frederik Sorensen thay cho Ternana vẫn đang nghỉ.
Niccolo Baroni ra hiệu cho Ternana một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Niccolo Baroni ra hiệu cho Cosenza ném biên bên phần sân của Ternana.
Niccolo Baroni thưởng cho Ternana một quả phát bóng lên.
Cosenza đột ngột tấn công Stadio Libero Liberati nhưng cú đánh đầu của Joaquin Oscar Larrivey lại đi chệch mục tiêu.
Daniele Liotti (Cosenza) là người đầu tiên đón được bóng nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch mục tiêu.
Cosenza đã được Niccolo Baroni cho hưởng một quả phạt góc.
Ném biên dành cho Ternana trong hiệp một của Cosenza.
Đội khách đã thay Rodney Kongolo bằng Alessandro Arioli. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Pierpaolo Bisoli.
Ternana có một quả phát bóng lên.
Daniele Liotti của Cosenza giải phóng tại Stadio Libero Liberati. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Quả phạt góc được trao cho Cosenza.
Đội hình xuất phát Ternana vs Cosenza
Ternana (3-5-2): Antony Iannarilli (1), Luka Bogdan (26), Frederik Soerensen (15), Alessandro Celli (3), Marino Defendi (25), Ilias Koutsoupias (80), Mattia Proietti (8), Antonio Palumbo (5), Bruno Martella (87), Anthony Partipilo (21), Alfredo Donnarumma (99)
Cosenza (3-5-2): Mauro Vigorito (26), Andrea Hristov (55), Sauli Vaeisaenen (15), Michele Rigione (5), Mario Situm (92), Rodney Kongolo (36), Luca Palmiero (19), Reda Boultam (6), Sanasi Sy (18), Gaetan Laura (95), Giuseppe Caso (10)


Thay người | |||
52’ | Mattia Proietti Davide Agazzi | 46’ | Reda Boultam Joaquin Larrivey |
69’ | Alfredo Donnarumma Salim Diakite | 46’ | Sauli Vaeisaenen Alessandro Di Pardo |
69’ | Ilias Koutsoupias Simone Mazzocchi | 59’ | Sanasi Sy Daniele Liotti |
83’ | Anthony Partipilo Aniello Salzano | 59’ | Luca Palmiero Aldo Florenzi |
85’ | Rodney Kongolo Alessandro Arioli |
Cầu thủ dự bị | |||
Titas Krapikas | Joaquin Larrivey | ||
Salim Diakite | Alessandro Arioli | ||
Federico Furlan | Michael Venturi | ||
Christian Capone | Alessandro Di Pardo | ||
Davide Agazzi | Daniele Liotti | ||
Luca Ghiringhelli | Andrea Tiritiello | ||
Pietro Rovaglia | Marco Carraro | ||
Simone Mazzocchi | Idriz Voca | ||
Stefano Pettinari | Andrea Vallocchia | ||
Aniello Salzano | Aldo Florenzi | ||
Matija Boben | Kristjan Matosevic | ||
Diego Peralta | Alberto Gerbo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ternana
Thành tích gần đây Cosenza
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại