Chủ Nhật, 06/04/2025
Duncan Watmore (Thay: Romain Esse)
58
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Ryan Leonard)
58
Duncan Watmore
59
Brooke Norton-Cuffy
59
Liam Walsh (Thay: Charlie Patino)
61
Jamal Lowe (Thay: Oliver Cooper)
61
Jake Cooper
65
Casper de Norre
72
Azeem Abdulai (Thay: Jamie Paterson)
74
Jerry Yates (Thay: Ronald Pereira)
74
Jerry Yates (Thay: Ronald Pereira)
76
George Saville (Thay: Billy Mitchell)
77
George Honeyman (Thay: Tom Bradshaw)
77
Japhet Tanganga
85
Jerry Yates
85
Jerry Yates
87
Shaun Hutchinson (Thay: Zian Flemming)
87
Azeem Abdulai
90
Dan McNamara
90

Thống kê trận đấu Swansea vs Millwall

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Millwall
Millwall
67 Kiểm soát bóng 33
3 Phạm lỗi 9
24 Ném biên 10
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Millwall

Tất cả (26)
90+7'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+1' Thẻ vàng dành cho Dan McNamara.

Thẻ vàng dành cho Dan McNamara.

90' Thẻ vàng dành cho Dan McNamara.

Thẻ vàng dành cho Dan McNamara.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90' Thẻ vàng dành cho Azeem Abdulai.

Thẻ vàng dành cho Azeem Abdulai.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Shaun Hutchinson.

87' Anh ấy TẮT! - Jerry Yates bị thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Jerry Yates bị thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

85' Anh ấy TẮT! - Jerry Yates bị phạt thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Jerry Yates bị phạt thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

85' Anh ấy TẮT! - Japhet Tanganga nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Japhet Tanganga nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

83' G O O O O A A A L Điểm Millwall.

G O O O O A A A L Điểm Millwall.

77'

Tom Bradshaw sắp rời sân và được thay thế bởi George Honeyman.

77'

Billy Mitchell ra sân và được thay thế bởi George Saville.

74'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Jerry Yates.

76'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Jerry Yates.

74'

Jamie Paterson rời sân và được thay thế bởi Azeem Abdulai.

72' G O O O A A A L - Casper de Norre đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Casper de Norre đã trúng mục tiêu!

65' Thẻ vàng dành cho Jake Cooper.

Thẻ vàng dành cho Jake Cooper.

61'

Oliver Cooper rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.

61'

Oliver Cooper sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61'

Charlie Patino rời sân và được thay thế bởi Liam Walsh.

Đội hình xuất phát Swansea vs Millwall

Swansea (4-2-3-1): Carl Rushworth (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Bashir Humphreys (33), Josh Tymon (14), Charlie Patino (18), Matt Grimes (8), Ronald (35), Oliver Cooper (31), Jamie Paterson (12), Liam Cullen (20)

Millwall (4-4-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Danny McNamara (2), Ryan Longman (11), Billy Mitchell (8), Casper De Norre (24), Romain Esse (25), Tom Bradshaw (9), Zian Flemming (10)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Carl Rushworth
2
Josh Key
5
Ben Cabango
33
Bashir Humphreys
14
Josh Tymon
18
Charlie Patino
8
Matt Grimes
35
Ronald
31
Oliver Cooper
12
Jamie Paterson
20
Liam Cullen
10
Zian Flemming
9
Tom Bradshaw
25
Romain Esse
24
Casper De Norre
8
Billy Mitchell
11
Ryan Longman
2
Danny McNamara
5
Jake Cooper
6
Japhet Tanganga
18
Ryan Leonard
20
Matija Sarkic
Millwall
Millwall
4-4-2
Thay người
61’
Charlie Patino
Liam Walsh
58’
Romain Esse
Duncan Watmore
61’
Oliver Cooper
Jamal Lowe
58’
Ryan Leonard
Brooke Norton-Cuffy
74’
Jamie Paterson
Azeem Abdulai
77’
Billy Mitchell
George Saville
74’
Ronald Pereira
Jerry Yates
77’
Tom Bradshaw
George Honeyman
87’
Zian Flemming
Shaun Hutchinson
Cầu thủ dự bị
Andy Fisher
Duncan Watmore
Nathan Wood
George Saville
Liam Walsh
Connal Trueman
Azeem Abdulai
Shaun Hutchinson
Filip Lissah
Brooke Norton-Cuffy
Jerry Yates
Wes Harding
Jamal Lowe
Adam Mayor
Mykola Kukharevych
George Honeyman
Aimar Govea
Aidomo Emakhu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/10 - 2020
10/04 - 2021
16/09 - 2021
06/04 - 2022
17/08 - 2022
15/03 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
26/10 - 2024

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
13/03 - 2025
H1: 1-0
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X