Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
![]() Nikki Havenaar (Kiến tạo: Mark Grosse) 25 | |
![]() Fabian Wohlmuth 38 | |
![]() Martin Rasner 49 | |
![]() Saliou Sane (Thay: Ante Bajic) 54 |

Diễn biến SV Ried vs Amstetten
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)

Thẻ vàng cho Martin Rasner.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Fabian Wohlmuth.
Mark Grosse đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Nikki Havenaar đã ghi bàn!
Quả ném biên cho Amstetten ở nửa sân của họ.
Gabriel Gmeiner ra hiệu một quả đá phạt cho Amstetten ở nửa sân của họ.
Tại Ried im Innkreis, Amstetten đẩy lên tấn công nhanh nhưng bị thổi phạt việt vị.
Amstetten bị việt vị.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu SV Ried vs Amstetten


Đội hình xuất phát SV Ried vs Amstetten
SV Ried (3-5-2): Andreas Leitner (1), Nikki Havenaar (5), Michael Sollbauer (23), Oliver Steurer (30), Fabian Wohlmuth (31), Mark Grosse (10), Martin Rasner (8), Jonas Mayer (26), David Bumberger (21), Ante Bajic (12), Wilfried Eza (28)
Amstetten (3-4-2-1): Armin Gremsl (1), Lukas Deinhofer (12), Yannick Oberleitner (5), Matthias Gragger (48), Felix Kochl (2), Niels Hahn (8), Sebastian Wimmer (18), Burak Yilmaz (10), Jannik Wanner (42), Dominik Weixelbraun (7), Charles-Jesaja Herrmann (9)


Cầu thủ dự bị | |||
Felix Wimmer | Simon Neudhart | ||
Nik Marinsek | Thomas Mayer | ||
Saliou Sane | Moritz Würdinger | ||
Philipp Pomer | Martin Grubhofer | ||
Fabian Rossdorfer | Gabriel Zirngast | ||
Nemanja Celic | Mathias Hausberger | ||
Lumor | Tolga Ozturk |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SV Ried
Thành tích gần đây Amstetten
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 16 | 2 | 4 | 26 | 50 | T T B T T |
2 | ![]() | 21 | 15 | 4 | 2 | 21 | 49 | T H T T H |
3 | ![]() | 22 | 11 | 5 | 6 | 11 | 38 | T B B T T |
4 | ![]() | 22 | 12 | 2 | 8 | 8 | 38 | B T B H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 3 | 8 | 1 | 36 | H H B T T |
6 | ![]() | 21 | 9 | 7 | 5 | 10 | 34 | T H T H H |
7 | ![]() | 22 | 10 | 4 | 8 | 5 | 34 | B T B B H |
8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 6 | 31 | T H T T B | |
9 | ![]() | 22 | 8 | 4 | 10 | 2 | 28 | B H B B H |
10 | ![]() | 21 | 8 | 4 | 9 | -3 | 28 | B T T B T |
11 | 21 | 7 | 2 | 12 | -5 | 23 | T B T B B | |
12 | ![]() | 21 | 4 | 11 | 6 | -4 | 23 | B B T H B |
13 | ![]() | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B T H B |
14 | ![]() | 22 | 4 | 8 | 10 | -8 | 20 | T B H H T |
15 | ![]() | 21 | 3 | 4 | 14 | -27 | 13 | B T B H B |
16 | ![]() | 22 | 2 | 5 | 15 | -34 | 11 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại