Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Trực tiếp kết quả SV Darmstadt 98 vs Karlsruher SC hôm nay 21-04-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 6, 21/4
Kết thúc



![]() Fabian Schleusener 11 | |
![]() Braydon Manu (Kiến tạo: Phillip Tietz) 26 | |
![]() Marvin Wanitzek 35 | |
![]() Sebastian Jung 42 | |
![]() Phillip Tietz (Kiến tạo: Patric Pfeiffer) 51 | |
![]() Tim Rossmann (Thay: Budu Zivzivadze) 61 | |
![]() Tobias Kempe 72 | |
![]() Mathias Honsak 72 | |
![]() Tobias Kempe (Thay: Jannik Mueller) 72 | |
![]() Mathias Honsak (Thay: Filip Stojilkovic) 72 | |
![]() Keanan Bennetts (Thay: Braydon Manu) 77 | |
![]() Klaus Gjasula 78 | |
![]() Klaus Gjasula (Thay: Fabian Schnellhardt) 78 | |
![]() Simone Rapp (Thay: Lucas Cueto) 81 | |
![]() Klaus Gjasula 82 | |
![]() Daniel Gordon 88 | |
![]() Daniel Gordon (Thay: Paul Nebel) 88 | |
![]() Florian Ballas (Thay: Sebastian Jung) 88 | |
![]() Daniel Brosinski (Thay: Stephan Ambrosius) 88 | |
![]() Thomas Isherwood 89 | |
![]() Thomas Isherwood (Thay: Marvin Mehlem) 89 |
Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên Karlsruhe.
Quả phạt góc được trao cho Karlsruhe.
Quả phát bóng lên cho Darmstadt tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Karlsruhe thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Arne Aarnink thực hiện quả ném biên cho Karlsruhe bên phần sân của Darmstadt.
Karlsruhe có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Darmstadt không?
Arne Aarnink cho Karlsruhe thực hiện quả ném biên, gần khu vực Darmstadt.
Arne Aarnink cho Darmstadt một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Karlsruhe bên phần sân của Darmstadt.
Darmstadt thực hiện một quả phát bóng lên.
Đội khách thay Sebastian Jung bằng Florian Ballas. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Christian Eichner.
Thomas Isherwood dự bị cho Marvin Mehlem của Darmstadt.
Daniel Gordon vào thay Paul Nebel cho đội khách.
Florian Ballas vào thay Paul Nebel bên đội khách.
Karlsruhe thực hiện sự thay người thứ 3. Daniel Brosinski vào thay Stephan Ambrosius.
Darmstadt được hưởng quả phát bóng lên.
Klaus Gjasula (Darmstadt) nhận thẻ vàng
Liệu Karlsruhe có thể tận dụng thành công quả đá phạt nguy hiểm này?
Christian Eichner (Karlsruhe) thực hiện lần thay người thứ hai, với Simone Rapp vào thay Lucas Cueto.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Darmstadt.
SV Darmstadt 98 (3-4-3): Marcel Schuhen (1), Patric Pfeiffer (5), Christoph Zimmermann (4), Jannik Muller (20), Matthias Bader (26), Fabian Schnellhardt (8), Marvin Mehlem (6), Emir Karic (19), Braydon Manu (7), Phillip Tietz (9), Filip Stojilkovic (40)
Karlsruher SC (4-4-2): Marius Gersbeck (35), Sebastian Jung (2), Stephan Ambrosius (15), Marcel Franke (28), Philip Heise (16), Paul Nebel (26), Jerome Gondorf (8), Marvin Wanitzek (10), Lucas Cueto (17), Budu Zivzivadze (19), Fabian Schleusener (24)
Thay người | |||
72’ | Filip Stojilkovic Mathias Honsak | 61’ | Budu Zivzivadze Tim Rossmann |
72’ | Jannik Mueller Tobias Kempe | 81’ | Lucas Cueto Simone Rapp |
77’ | Braydon Manu Keanan Bennetts | 88’ | Stephan Ambrosius Daniel Brosinski |
78’ | Fabian Schnellhardt Klaus Gjasula | 88’ | Sebastian Jung Florian Ballas |
89’ | Marvin Mehlem Thomas Isherwood | 88’ | Paul Nebel Daniel Gordon |
Cầu thủ dự bị | |||
Mathias Honsak | Simone Rapp | ||
Tobias Kempe | Efe-Kaan Sihlaroglu | ||
Thomas Isherwood | Tim Rossmann | ||
Alexander Brunst | Christoph Kobald | ||
Klaus Gjasula | Marco Thiede | ||
Yassin Ben Balla | Daniel Brosinski | ||
Fabio Torsiello | Florian Ballas | ||
Aaron Seydel | Daniel Gordon | ||
Keanan Bennetts | Max Weiss |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 28 | 12 | 10 | 6 | 14 | 46 | T H B H T |
4 | ![]() | 28 | 13 | 7 | 8 | 6 | 46 | T H B T B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 19 | 44 | T H B H T |
7 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | -2 | 37 | T T B H T |
12 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
13 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 28 | 4 | 11 | 13 | -7 | 23 | H B H T B | |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -45 | 19 | B H B T B |