Bielefeld có một quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả SV Darmstadt 98 vs Arminia Bielefeld hôm nay 04-09-2022
Giải Hạng 2 Đức - CN, 04/9
Kết thúc



![]() Braydon Manu (Kiến tạo: Fabian Schnellhardt) 8 | |
![]() Sebastian Vasiliadis 19 | |
![]() Frederik Jaekel (Thay: Janni Serra) 45 | |
![]() Fabian Klos (Thay: Bryan Lasme) 60 | |
![]() Masaya Okugawa 69 | |
![]() Mateo Klimowicz (Thay: Masaya Okugawa) 70 | |
![]() Marc Rzatkowski (Thay: Sebastian Vasiliadis) 70 | |
![]() Magnus Warming (Thay: Braydon Manu) 74 | |
![]() Yassin Ben Balla (Thay: Tobias Kempe) 75 | |
![]() George Bello (Thay: Bastian Oczipka) 83 | |
![]() Jannik Mueller (Thay: Fabian Schnellhardt) 89 | |
![]() Robin Hack (Kiến tạo: Frederik Jaekel) 90 | |
![]() Robin Hack 90 | |
![]() Aaron Seydel (Thay: Marvin Mehlem) 90 | |
![]() Fabio Torsiello (Thay: Phillip Tietz) 90 | |
![]() Robin Hack (Kiến tạo: Frederik Jaekel) 90+4' | |
![]() Robin Hack 90+5' |
Bielefeld có một quả phát bóng lên.
Robin Hack được đặt cho đội khách.
Darmstadt đang ở trong phạm vi bắn từ quả đá phạt này.
Frederik Jakel chơi tuyệt vời để lập công.
Mục tiêu! Bielefeld thăng hạng 1-1 nhờ Robin Hack ở Darmstadt.
Fabio Torsiello đang thay Phillip Tietz cho đội nhà.
Jannik Muller vào thay Fabian Schnellhardt cho đội nhà.
Đội chủ nhà thay Marvin Mehlem bằng Aaron Seydel.
Đội chủ nhà thay Fabian Schnellhardt bằng Jannik Muller.
Daniel Schlager ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Darmstadt trong phần sân của họ.
Ném biên cho Darmstadt tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Bielefeld có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong nửa của Darmstadt không?
Frederik Jakel (Bielefeld) tung cú sút - dội cột dọc!
Đá phạt cho Bielefeld trong hiệp của họ.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên từ Bielefeld.
Daniel Schlager cho đội khách một quả ném biên.
Darmstadt thay người thứ ba với Jannik Muller thay Fabian Schnellhardt.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Darmstadt.
Daniel Schlager ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Bielefeld trong phần sân của họ.
Daniel Schlager ra hiệu cho Darmstadt thực hiện quả ném biên bên phần sân của Bielefeld.
Darmstadt được hưởng quả phạt góc của Daniel Schlager.
SV Darmstadt 98 (3-4-1-2): Marcel Schuhen (1), Christoph Zimmermann (4), Klaus Gjasula (23), Patric Pfeiffer (5), Matthias Bader (26), Frank Ronstadt (17), Tobias Kempe (11), Fabian Schnellhardt (8), Marvin Mehlem (6), Braydon Manu (7), Phillip Tietz (9)
Arminia Bielefeld (4-1-3-2): Martin Fraisl (33), Lukas Klunter (2), Oliver Husing (6), Andres Andrade (30), Bastian Oczipka (5), Ivan Lepinjica (13), Robin Hack (21), Sebastian Vasiliadis (39), Masaya Okugawa (11), Janni Serra (23), Bryan Lasme (10)
Thay người | |||
74’ | Braydon Manu Magnus Warming | 45’ | Janni Serra Frederik Jakel |
75’ | Tobias Kempe Yassin Ben Balla | 60’ | Bryan Lasme Fabian Klos |
89’ | Fabian Schnellhardt Jannik Muller | 70’ | Sebastian Vasiliadis Marc Rzatkowski |
90’ | Marvin Mehlem Aaron Seydel | 70’ | Masaya Okugawa Mateo Klimowicz |
90’ | Phillip Tietz Fabio Torsiello | 83’ | Bastian Oczipka George Bello |
Cầu thủ dự bị | |||
Aaron Seydel | Benjamin Kanuric | ||
Jannik Muller | George Bello | ||
Magnus Warming | Silvan Sidler | ||
Thomas Isherwood | Marc Rzatkowski | ||
Alexander Brunst | Fabian Klos | ||
Yassin Ben Balla | Mateo Klimowicz | ||
Andre Leipold | Frederik Jakel | ||
Clemens Riedel | Guilherme Ramos | ||
Fabio Torsiello | Arne Schulz |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
13 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
14 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |