Nemanja Celic (Darmstadt) nhận thẻ vàng.
Trực tiếp kết quả SV Darmstadt 98 vs 1.FC Heidenheim 1846 hôm nay 05-03-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 05/3
Kết thúc



![]() Tim Skarke 5 | |
![]() Christian Kuehlwetter (Kiến tạo: Stefan Schimmer) 17 | |
![]() Matthias Bader 51 | |
![]() Robert Leipertz (Thay: Christian Kuehlwetter) 61 | |
![]() Robert Leipertz 61 | |
![]() Aaron Seydel (Thay: Luca Pfeiffer) 69 | |
![]() Jannik Mueller (Thay: Thomas Isherwood) 69 | |
![]() Marvin Mehlem (Thay: Mathias Honsak) 69 | |
![]() Maurice Malone 70 | |
![]() Aaron Seydel (Kiến tạo: Marvin Mehlem) 77 | |
![]() Kevin Sessa (Thay: Marnon-Thomas Busch) 77 | |
![]() Denis Thomalla (Thay: Tobias Mohr) 77 | |
![]() Dzenis Burnic (Thay: Maurice Malone) 77 | |
![]() Phillip Tietz (Kiến tạo: Tobias Kempe) 81 | |
![]() Tim Skarke (Kiến tạo: Fabian Schnellhardt) 83 | |
![]() Nemanja Celic (Thay: Fabian Schnellhardt) 87 | |
![]() Emir Karic (Thay: Tim Skarke) 87 | |
![]() Melvin Ramusovic (Thay: Norman Theuerkauf) 88 | |
![]() Nemanja Celic 90+3' |
Nemanja Celic (Darmstadt) nhận thẻ vàng.
Đá phạt Heidenheim.
Tại Darmstadt, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Tobias Kempe cho Darmstadt đã trở lại sân thi đấu một lần nữa.
Giữ bóng an toàn khi Darmstadt được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Tobias Kempe đang bị đau quằn quại và trận đấu đã bị tạm dừng trong một thời gian ngắn.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Quả phát bóng lên cho Heidenheim tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Tobias Kempe của Darmstadt giải phóng tại Merck-Stadion am Böllenfalltor. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Robert Leipertz của Darmstadt giải phóng tại Merck-Stadion am Böllenfalltor. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Heidenheim thay người thứ năm với Melvin Ramusovic thay Norman Theuerkauf.
Heidenheim thay người thứ năm với Emir Karic thay Fabian Schnellhardt.
Nicolas Winter ra hiệu cho Heidenheim một quả đá phạt trực tiếp.
Đội chủ nhà đã thay Fabian Schnellhardt bằng Emir Karic. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Torsten Lieberknecht.
Đội chủ nhà đã thay Maurice Malone bằng Dzenis Burnic. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Torsten Lieberknecht.
Đội chủ nhà đã thay Tim Skarke bằng Nemanja Celic. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Torsten Lieberknecht.
Đội chủ nhà đã thay Maurice Malone bằng Dzenis Burnic. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Torsten Lieberknecht.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Darmstadt.
Cú đánh đầu của Fabian Holland đi chệch mục tiêu đối với Heidenheim.
Robert Leipertz (Heidenheim) là người đầu tiên đón được bóng nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch mục tiêu.
Nicolas Winter ra hiệu cho Heidenheim một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
SV Darmstadt 98 (4-4-1-1): Marcel Schuhen (1), Matthias Bader (26), Patric Pfeiffer (5), Thomas Isherwood (3), Fabian Holland (32), Fabian Schnellhardt (8), Tobias Kempe (11), Tim Skarke (27), Mathias Honsak (18), Luca Pfeiffer (16), Phillip Tietz (9)
1.FC Heidenheim 1846 (4-5-1): Kevin Mueller (1), Marnon-Thomas Busch (2), Oliver Huesing (5), Tim Siersleben (4), Jonas Foehrenbach (19), Maurice Malone (15), Jan Schoeppner (3), Norman Theuerkauf (30), Christian Kuehlwetter (24), Tobias Mohr (29), Stefan Schimmer (9)
Thay người | |||
69’ | Luca Pfeiffer Aaron Seydel | 61’ | Christian Kuehlwetter Robert Leipertz |
69’ | Mathias Honsak Marvin Mehlem | 77’ | Marnon-Thomas Busch Kevin Sessa |
69’ | Thomas Isherwood Jannik Mueller | 77’ | Tobias Mohr Denis Thomalla |
87’ | Fabian Schnellhardt Nemanja Celic | 77’ | Maurice Malone Dzenis Burnic |
87’ | Tim Skarke Emir Karic | 88’ | Norman Theuerkauf Melvin Ramusovic |
Cầu thủ dự bị | |||
Morten Behrens | Robert Leipertz | ||
Frank Ronstadt | Vitus Eicher | ||
Aaron Seydel | Kevin Sessa | ||
Nemanja Celic | Julian Stark | ||
Braydon Manu | Andreas Geipl | ||
Marvin Mehlem | Konstantin Kerschbaumer | ||
Clemens Riedel | Melvin Ramusovic | ||
Jannik Mueller | Denis Thomalla | ||
Emir Karic | Dzenis Burnic |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |