Giữ bóng an toàn khi Darmstadt được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Trực tiếp kết quả SV Darmstadt 98 vs 1.FC Heidenheim 1846 hôm nay 27-08-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 27/8
Kết thúc



![]() Fabian Holland 9 | |
![]() Adrian Beck 10 | |
![]() Jannik Mueller 17 | |
![]() Braydon Manu (Kiến tạo: Fabian Schnellhardt) 36 | |
![]() Frank Ronstadt (Thay: Fabian Holland) 45 | |
![]() Christian Kuehlwetter (Thay: Adrian Beck) 45 | |
![]() Kevin Sessa 54 | |
![]() Patrick Mainka 65 | |
![]() Patrick Mainka (Kiến tạo: Jonas Foehrenbach) 70 | |
![]() Oscar Vilhelmsson (Thay: Braydon Manu) 73 | |
![]() Frank Ronstadt 76 | |
![]() Dzenis Burnic (Thay: Denis Thomalla) 77 | |
![]() Stefan Schimmer (Thay: Lennard Maloney) 77 | |
![]() Marvin Rittmueller (Thay: Jan-Niklas Beste) 77 | |
![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Marvin Rittmueller) 82 | |
![]() Tim Kleindienst 87 | |
![]() Jonas Foehrenbach 88 | |
![]() Magnus Warming (Thay: Tobias Kempe) 90 | |
![]() Aaron Seydel (Thay: Jannik Mueller) 90 | |
![]() Yassin Ben Balla (Thay: Phillip Tietz) 90 | |
![]() Norman Theuerkauf (Thay: Kevin Sessa) 90 | |
![]() Christian Kuehlwetter 90 | |
![]() Christian Kuehlwetter 90+4' |
Giữ bóng an toàn khi Darmstadt được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Christian Kuhlwetter (Heidenheim) đã nhận một thẻ vàng đầu tiên.
Ném biên cho Darmstadt tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Ném biên dành cho Heidenheim trong hiệp của họ.
Quả phạt góc được trao cho Darmstadt.
Darmstadt được hưởng quả phạt góc của Arne Aarnink.
Đội khách đã thay Kevin Sessa bằng Norman Theuerkauf. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Frank Schmidt.
Đội khách đã thay Jannik Muller bằng Norman Theuerkauf. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Frank Schmidt.
Liệu Darmstadt có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Heidenheim không?
Darmstadt được hưởng quả phạt góc của Arne Aarnink.
Torsten Lieberknecht đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Merck-Stadion am Böllenfalltor với Aaron Seydel thay thế Jannik Muller.
Torsten Lieberknecht đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Merck-Stadion am Böllenfalltor với Aaron Seydel thay thế Jan-Niklas Beste.
Torsten Lieberknecht đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Merck-Stadion am Böllenfalltor với Magnus Warming thay thế Tobias Kempe.
Torsten Lieberknecht đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Merck-Stadion am Böllenfalltor với Aaron Seydel thay thế Jan-Niklas Beste.
Yassin Ben Balla sẽ thay thế Phillip Tietz cho Darmstadt tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Marvin Rittmuller đang thay Jan-Niklas Beste cho Darmstadt tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Jonas Fohrenbach (Heidenheim) nhận thẻ vàng.
Ở Darmstadt, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Darmstadt có một quả phát bóng lên.
Tim Kleindienst (Heidenheim) nhận thẻ vàng.
Patrick Mainka (Heidenheim) nhận thẻ vàng.
SV Darmstadt 98 (3-4-1-2): Marcel Schuhen (1), Patric Pfeiffer (5), Christoph Zimmermann (4), Jannik Muller (20), Matthias Bader (26), Fabian Holland (32), Tobias Kempe (11), Fabian Schnellhardt (8), Marvin Mehlem (6), Braydon Manu (7), Phillip Tietz (9)
1.FC Heidenheim 1846 (4-1-4-1): Kevin Muller (1), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Lennard Maloney (33), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Kevin Sessa (16), Denis Thomalla (11), Adrian Beck (21), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)
Thay người | |||
45’ | Fabian Holland Frank Ronstadt | 45’ | Adrian Beck Christian Kuhlwetter |
73’ | Braydon Manu Oscar Vilhelmsson | 77’ | Lennard Maloney Stefan Schimmer |
90’ | Jannik Mueller Aaron Seydel | 77’ | Denis Thomalla Dzenis Burnic |
90’ | Phillip Tietz Yassin Ben Balla | 77’ | Jan-Niklas Beste Marvin Rittmuller |
90’ | Tobias Kempe Magnus Warming | 90’ | Kevin Sessa Norman Theuerkauf |
Cầu thủ dự bị | |||
Fabio Torsiello | Christian Kuhlwetter | ||
Oscar Vilhelmsson | Stefan Schimmer | ||
Aaron Seydel | Dzenis Burnic | ||
Philipp Sonn | Florian Pick | ||
Yassin Ben Balla | Andreas Geipl | ||
Magnus Warming | Norman Theuerkauf | ||
Clemens Riedel | Marvin Rittmuller | ||
Frank Ronstadt | Tim Siersleben | ||
Alexander Brunst | Paul Tschernuth |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |