Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sunderland vs Sheffield United hôm nay 16-03-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 16/3
Kết thúc



![]() Jack Robinson 20 | |
![]() Max Lowe 24 | |
![]() Trai Hume 27 | |
![]() Edouard Michut (Kiến tạo: Abdoullah Ba) 30 | |
![]() Thomas Doyle 35 | |
![]() James McAtee (Kiến tạo: George Baldock) 45+1' | |
![]() Anel Ahmedhodzic 55 | |
![]() Thomas Doyle 61 | |
![]() Oliver McBurnie (Thay: Daniel Jebbison) 70 | |
![]() Edouard Michut 71 | |
![]() Alex Pritchard (Thay: Joe Gelhardt) 72 | |
![]() Lynden Gooch (Thay: Edouard Michut) 72 | |
![]() Isaac Lihadji (Thay: Abdoullah Ba) 72 | |
![]() Oliver Norwood (Thay: Thomas Doyle) 78 | |
![]() Jayden Bogle (Thay: George Baldock) 78 | |
![]() John Fleck (Thay: James McAtee) 80 | |
![]() Pierre Ekwah (Thay: Luke O'Nien) 87 | |
![]() Billy Sharp 90 | |
![]() Billy Sharp (Thay: Iliman Ndiaye) 90 | |
![]() Daniel Ballard 90+5' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Daniel Ballard.
Iliman Ndiaye ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.
Iliman Ndiaye rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Luke O'Nien rời sân nhường chỗ cho Pierre Ekwah.
James McAtee rời sân nhường chỗ cho John Fleck.
George Baldock rời sân nhường chỗ cho Jayden Bogle.
George Baldock rời sân nhường chỗ cho Jayden Bogle.
Thomas Doyle rời sân nhường chỗ cho Oliver Norwood.
Abdoullah Ba rời sân và anh ấy được thay thế bởi Isaac Lihadji.
Edouard Michut rời sân, Lynden Gooch vào thay.
Joe Gelhardt rời sân nhường chỗ cho Alex Pritchard.
Thẻ vàng cho Edouard Michut.
Daniel Jebbison rời sân nhường chỗ cho Oliver McBurnie.
G O O O A A A L - Thomas Doyle đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng cho Anel Ahmedhodzic.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
George Baldock kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - James McAtee đã trúng đích!
Thẻ vàng cho Thomas Doyle.
Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Daniel Ballard (5), Danny Batth (6), Luke O'Nien (13), Dan Neill (24), Edouard Michut (25), Patrick Roberts (10), Abdoullah Ba (17), Jack Clarke (20), Joe Gelhardt (28)
Sheffield United (3-5-2): Wes Foderingham (18), John Egan (12), Anel Ahmedhodzic (15), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Sander Berge (8), Tommy Doyle (22), James McAtee (28), Max Lowe (13), Daniel Jebbison (36), Iliman Ndiaye (29)
Thay người | |||
72’ | Edouard Michut Lynden Gooch | 70’ | Daniel Jebbison Oliver McBurnie |
72’ | Joe Gelhardt Alex Pritchard | 78’ | George Baldock Jayden Bogle |
72’ | Abdoullah Ba Isaac Lihadji | 78’ | Thomas Doyle Oliver Norwood |
87’ | Luke O'Nien Pierre Ekwah | 80’ | James McAtee John Fleck |
90’ | Iliman Ndiaye Billy Sharp |
Cầu thủ dự bị | |||
Alex Bass | Adam Davies | ||
Joseph Anderson | Chris Basham | ||
Lynden Gooch | Jayden Bogle | ||
Jewison Bennette | John Fleck | ||
Alex Pritchard | Oliver Norwood | ||
Pierre Ekwah | Oliver McBurnie | ||
Isaac Lihadji | Billy Sharp |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |