Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sunderland vs Queens Park hôm nay 13-08-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 13/8
Kết thúc



![]() Luke O'Nien (Thay: Daniel Ballard) 9 | |
![]() Jack Clarke 26 | |
![]() Sam Field 30 | |
![]() Ross Stewart 31 | |
![]() Rob Dickie 38 | |
![]() Ellis Simms 40 | |
![]() Corry Evans 41 | |
![]() Tyler Roberts (Thay: Albert Adomah) 46 | |
![]() Patrick Roberts (Thay: Ellis Simms) 60 | |
![]() Andre Dozzell (Thay: Stefan Johansen) 75 | |
![]() Sinclair Armstrong (Thay: Olamide Shodipo) 81 | |
![]() Lynden Gooch 85 | |
![]() Ilias Chair 87 | |
![]() Bailey Wright (Thay: Alex Pritchard) 88 | |
![]() Elliot Embleton (Thay: Daniel Neil) 88 | |
![]() Macauley Bonne (Thay: Niko Haemaelaeinen) 90 | |
![]() Seny Dieng (Kiến tạo: Ilias Chair) 90+2' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Seny Dieng đang nhắm đến!
Niko Haemaelaeinen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Macauley Bonne.
Daniel Neil sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Elliot Embleton.
Alex Pritchard sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bailey Wright.
G O O O A A A L - Ghế Ilias đang nhắm đến!
Thẻ vàng cho Lynden Gooch.
Thẻ vàng cho [player1].
Olamide Shodipo sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sinclair Armstrong.
Stefan Johansen sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andre Dozzell.
Ellis Simms sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Patrick Roberts.
Ellis Simms sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Albert Adomah sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Roberts.
Albert Adomah sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Corry Evans.
G O O O A A A L - Ellis Simms đang nhắm tới!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Thẻ vàng cho Rob Dickie.
Sunderland (3-4-1-2): Anthony Patterson (1), Daniel Ballard (5), Danny Batth (6), Dennis Cirkin (3), Lynden Gooch (11), Jack Clarke (20), Corry Evans (4), Dan Neill (24), Alex Pritchard (21), Ellis Reco Simms (9), Ross Stewart (14)
Queens Park (4-1-4-1): Seny Dieng (1), Osman Kakay (2), Rob Dickie (4), Jimmy Dunne (3), Niko Hamalainen (16), Stefan Johansen (6), Albert Adomah (37), Ilias Chair (10), Sam Field (15), Olamide Shodipo (25), Lyndon Dykes (9)
Thay người | |||
9’ | Daniel Ballard Luke O'Nien | 46’ | Albert Adomah Tyler Roberts |
60’ | Ellis Simms Patrick Roberts | 75’ | Stefan Johansen Andre Dozzell |
88’ | Alex Pritchard Bailey Wright | 81’ | Olamide Shodipo Sinclair Armstrong |
88’ | Daniel Neil Elliot Embleton | 90’ | Niko Haemaelaeinen Macauley Bonne |
Cầu thủ dự bị | |||
Alex Bass | Sinclair Armstrong | ||
Bailey Wright | Macauley Bonne | ||
Luke O'Nien | Tyler Roberts | ||
Elliot Embleton | Andre Dozzell | ||
Aji Alese | Conor Masterson | ||
Jack Diamond | Joe Gubbins | ||
Patrick Roberts | Joe Walsh |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |