Chủ Nhật, 06/04/2025
Daniel Neil
17
Jenson Seelt (Thay: Niall Huggins)
30
Isaiah Jones
32
Daniel Neil
45+4'
Daniel Ballard
45+5'
Josh Coburn
45+5'
Adil Aouchiche (Thay: Mason Burstow)
46
Sam Greenwood (Kiến tạo: Dael Fry)
58
Matt Crooks (Kiến tạo: Isaiah Jones)
60
Chris Rigg (Thay: Abdoullah Ba)
63
Emmanuel Latte Lath
67
Emmanuel Latte Lath (Thay: Josh Coburn)
67
Morgan Rogers (Thay: Matt Crooks)
67
Patrick Roberts
70
Isaiah Jones (Kiến tạo: Morgan Rogers)
72
Jack Clarke
73
Marcus Forss (Thay: Isaiah Jones)
75
Samuel Silvera (Thay: Sam Greenwood)
75
Nazariy Rusyn (Thay: Jack Clarke)
76
Alex Bangura (Thay: Lukas Engel)
82
Marcus Forss
90

Thống kê trận đấu Sunderland vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Middlesbrough
Middlesbrough
48 Kiểm soát bóng 52
14 Phạm lỗi 13
17 Ném biên 25
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 8
5 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sunderland vs Middlesbrough

Tất cả (31)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90' G O O O A A L - Marcus Forss đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Marcus Forss đã bắn trúng mục tiêu!

90' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

82'

Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.

76'

Jack Clarke rời sân và được thay thế bởi Nazariy Rusyn.

75'

Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

75'

Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Marcus Forss.

73' Thẻ vàng dành cho Jack Clarke.

Thẻ vàng dành cho Jack Clarke.

74' Thẻ vàng dành cho Jack Clarke.

Thẻ vàng dành cho Jack Clarke.

72'

Morgan Rogers đã hỗ trợ ghi bàn.

72' G O O O A A A L - Isaiah Jones đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Isaiah Jones đã trúng mục tiêu!

70' Thẻ vàng dành cho Patrick Roberts.

Thẻ vàng dành cho Patrick Roberts.

67'

Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi Morgan Rogers.

67'

Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Latte Lath.

67'

Josh Coburn sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Chris Rigg.

60'

Isaiah Jones đã hỗ trợ ghi bàn.

60' G O O O A A L - Matt Crooks đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Matt Crooks đã trúng mục tiêu!

58'

Dael Fry đã hỗ trợ ghi bàn.

58' G O O O A A L - Sam Greenwood đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Sam Greenwood đã bắn trúng mục tiêu!

46'

Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.

Đội hình xuất phát Sunderland vs Middlesbrough

Sunderland (4-1-4-1): Anthony Patterson (1), Niall Huggins (2), Daniel Ballard (5), Luke O'Nien (13), Trai Hume (32), Dan Neil (24), Abdoullah Ba (17), Patrick Roberts (10), Jobe Bellingham (7), Jack Clarke (20), Mason Burstow (11)

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Tommy Smith (2), Dael Fry (6), Paddy McNair (17), Lukas Engel (27), Daniel Barlaser (4), Hayden Hackney (7), Isaiah Jones (11), Matt Crooks (25), Sam Greenwood (29), Josh Coburn (19)

Sunderland
Sunderland
4-1-4-1
1
Anthony Patterson
2
Niall Huggins
5
Daniel Ballard
13
Luke O'Nien
32
Trai Hume
24
Dan Neil
17
Abdoullah Ba
10
Patrick Roberts
7
Jobe Bellingham
20
Jack Clarke
11
Mason Burstow
19
Josh Coburn
29
Sam Greenwood
25
Matt Crooks
11
Isaiah Jones
7
Hayden Hackney
4
Daniel Barlaser
27
Lukas Engel
17
Paddy McNair
6
Dael Fry
2
Tommy Smith
1
Seny Dieng
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
30’
Niall Huggins
Jenson Seelt
67’
Matt Crooks
Morgan Rogers
46’
Mason Burstow
Adil Aouchiche
67’
Josh Coburn
Emmanuel Latte Lath
63’
Abdoullah Ba
Chris Rigg
75’
Sam Greenwood
Sam Silvera
76’
Jack Clarke
Nazary Rusyn
75’
Isaiah Jones
Marcus Forss
82’
Lukas Engel
Alex Bangura
Cầu thủ dự bị
Nathan Bishop
Tom Glover
Jenson Seelt
Alex Bangura
Nectarios Triantis
Darragh Lenihan
Ellis Taylor
Jonny Howson
Jewison Bennette
Morgan Rogers
Chris Rigg
Sam Silvera
Luis Semedo
Marcus Forss
Nazary Rusyn
Emmanuel Latte Lath
Adil Aouchiche
Huấn luyện viên

Jack Ross

Aitor Karanka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
06/09 - 2022
22/01 - 2023
07/10 - 2023
04/02 - 2024
21/09 - 2024
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
18/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X