![]() Connor Wickham 19' | |
![]() Sergio Aguero (assist) Stevan Jovetic 21' | |
![]() Stevan Jovetic (assist) Sergio Aguero 39' | |
![]() Pablo Zabaleta (assist) Samir Nasri 55' | |
![]() Dedryk Boyata 65' | |
![]() Lee Cattermole 71' | |
![]() Sergio Aguero (assist) James Milner 71' |
Thống kê trận đấu Sunderland vs Man City
số liệu thống kê

Sunderland

Man City
35 Kiểm soát bóng 65
4 Sút trúng đích 4
0 Sút không trúng đích 10
2 Phạt góc 0
1 Việt vị 1
9 Pham lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
Tổng thuật Sunderland vs Man City
* Man City không còn “sợ” luật Công bằng tài chínhBáo cáo tài chính cho biết doanh thu của nhà ĐKVĐ nước Anh tăng 28% so với năm ngoái nhờ chức vô địch Premier League. Họ thu về 346,5 triệu bảng trong năm nay và chỉ còn lỗ 23 triệu bảng. Quy định mà UEFA đưa ra là CLB không được nợ quá 16 triệu bảng trước khi mùa giải mới bắt đầu.
* Lực lượng:
- Sunderland: Vắng các hậu vệ Billy Jones và Patrick van Aanholt vì chấn thương nhưng Sebastian Coates có thể ra mắt.
- Man City: Vincent Kompany bị chấn thương gân kheo trong khi Eliaquim Mangala bị treo giò. Bacary Sagna có thể phải đá trung vệ.
* Đối đầu và phong độ:
- Sunderland chỉ thua 1 trong 6 trận đấu gần nhất gặp Man City tại Premier League (thắng 3, hòa 2, thua 1).
- Sunderland đã hòa cả 3 vòng đấu gần nhất. Trong 6 vòng vừa qua, họ cũng chỉ thắng được 1 trận.
- Man City chỉ thua 1 trong 10 trận Premier League gần nhất (thắng 6, hòa 3).
Đội hình thi đấu
Sunderland: Pantilimon; Vergini, O'Shea, Coates, Reveillere; Cattermole, Rodwell; Buckley, Larsson, Wickham; Fletcher
Man City: Hart, Zabaleta, Demichelis, Boyata, Clichy, Toure, Fernandinho, Jovetic, Nasri, Navas, Aguero
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Thành tích gần đây Sunderland
Hạng nhất Anh
Thành tích gần đây Man City
Premier League
Cúp FA
Premier League
Cúp FA
Premier League
Champions League
Premier League
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 7 | 2 | 42 | 73 | T T T T B |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 8 | 8 | 17 | 53 | T T B T H |
5 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B H T H |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 5 | 48 | T B T B T |
9 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
10 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 31 | 12 | 6 | 13 | 4 | 42 | H B T B H |
13 | ![]() | 31 | 10 | 8 | 13 | -4 | 38 | T H T B H |
14 | ![]() | 31 | 11 | 4 | 16 | 13 | 37 | B H B B T |
15 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
16 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 31 | 2 | 4 | 25 | -51 | 10 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại