Thứ Sáu, 04/04/2025
Johann Berg Gudmundsson
2
Amad Diallo (Kiến tạo: Jack Clarke)
16
Daniel Neil
20
Manuel Benson
46
Manuel Benson (Thay: Ashley Barnes)
46
Nathan Tella (Kiến tạo: Taylor Harwood-Bellis)
50
Taylor Harwood-Bellis
52
Manuel Benson (Kiến tạo: Connor Roberts)
61
Jewison Bennette
65
Jewison Bennette (Thay: Alex Pritchard)
65
Anass Zaroury (Kiến tạo: Johann Berg Gudmundsson)
69
Danny Batth
72
Abdoullah Ba
74
Jack Cork
74
Jay Rodriguez
74
Edouard Michut (Thay: Corry Evans)
74
Abdoullah Ba (Thay: Elliot Embleton)
74
Jack Cork (Thay: Johann Berg Gudmundsson)
74
Jay Rodriguez (Thay: Nathan Tella)
74
Josh Brownhill
80
Samuel Bastien
83
Samuel Bastien (Thay: Anass Zaroury)
83
Josh Brownhill (Kiến tạo: Manuel Benson)
87
Luke McNally (Thay: Taylor Harwood-Bellis)
89

Thống kê trận đấu Sunderland vs Burnley

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Burnley
Burnley
49 Kiểm soát bóng 51
9 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sunderland vs Burnley

Tất cả (35)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Taylor Harwood-Bellis sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke McNally.

88' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

87' G O O O A A A L - Josh Brownhill đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Josh Brownhill đang nhắm đến!

83'

Anass Zaroury sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bastien.

83'

Anass Zaroury sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80' Thẻ vàng cho Josh Brownhill.

Thẻ vàng cho Josh Brownhill.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Corry Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Edouard Michut.

74'

Corry Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Edouard Michut.

74'

Elliot Embleton ra sân và anh ấy được thay thế bởi Abdoullah Ba.

74'

Elliot Embleton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Nathan Tella ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jay Rodriguez.

74'

Nathan Tella sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Corry Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Johann Berg Gudmundsson ra sân và anh ấy được thay thế bằng Jack Cork.

74'

Johann Berg Gudmundsson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72' Thẻ vàng cho Danny Batth.

Thẻ vàng cho Danny Batth.

70' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

69' G O O O A A A L - Anass Zaroury đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Anass Zaroury đang nhắm mục tiêu!

65'

Alex Pritchard sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jewison Bennette.

Đội hình xuất phát Sunderland vs Burnley

Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Luke O'Nien (13), Danny Batth (6), Dennis Cirkin (3), Corry Evans (4), Dan Neill (24), Amad Traore (16), Elliot Embleton (8), Alex Pritchard (21), Jack Clarke (20)

Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Connor Roberts (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Charlie Taylor (3), Vitinho (22), Joshua Cullen (24), Josh Brownhill (8), Nathan Tella (23), Johann Gudmundsson (7), Anass Zaroury (19), Ashley Barnes (10)

Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
1
Anthony Patterson
32
Trai Hume
13
Luke O'Nien
6
Danny Batth
3
Dennis Cirkin
4
Corry Evans
24
Dan Neill
16
Amad Traore
8
Elliot Embleton
21
Alex Pritchard
20
Jack Clarke
10
Ashley Barnes
19
Anass Zaroury
7
Johann Gudmundsson
23
Nathan Tella
8
Josh Brownhill
24
Joshua Cullen
22
Vitinho
3
Charlie Taylor
5
Taylor Harwood-Bellis
14
Connor Roberts
49
Arijanet Muric
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
74’
Elliot Embleton
Abdoullah Ba
46’
Ashley Barnes
Manuel Benson
74’
Corry Evans
Edouard Michut
74’
Johann Berg Gudmundsson
Jack Cork
74’
Nathan Tella
Tally
83’
Anass Zaroury
Samuel Bastien
89’
Taylor Harwood-Bellis
Luke McNally
Cầu thủ dự bị
Alex Bass
Bailey Peacock-Farrell
Bailey Wright
Luke McNally
Abdoullah Ba
Jack Cork
Jewison Francisco Bennette Villegas
Samuel Bastien
Edouard Michut
Tally
Jay Matete
Manuel Benson
Leon Dajaku
Halil Dervisoglu
Huấn luyện viên

Jack Ross

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/09 - 2014
31/01 - 2015
31/12 - 2016
18/03 - 2017
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
18/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X