Strasbourg với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Trực tiếp kết quả Strasbourg vs St.Etienne hôm nay 17-10-2021
Giải Ligue 1 - CN, 17/10
Kết thúc



![]() Harold Moukoudi 11 | |
![]() Frederic Guilbert 19 | |
![]() Maxime Le Marchand (Kiến tạo: Frederic Guilbert) 26 | |
![]() (og) Zaydou Youssouf 38 | |
![]() Zaydou Youssouf 44 | |
![]() Maxime Le Marchand 45 | |
![]() (Pen) Wahbi Khazri 45 | |
![]() Kevin Gameiro (Kiến tạo: Ibrahima Sissoko) 69 | |
![]() Ludovic Ajorque (Kiến tạo: Ibrahima Sissoko) 73 | |
![]() Anthony Caci 83 | |
![]() Habibou Mouhamadou Diallo (Kiến tạo: Nordine Kandil) 85 | |
![]() Lucas Gourna-Douath 88 |
Strasbourg với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Strasbourg: 52%, Saint-Etienne: 48%.
Tỷ lệ cầm bóng: Strasbourg: 51%, Saint-Etienne: 49%.
Strasbourg thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương
Tỷ lệ cầm bóng: Strasbourg: 51%, Saint-Etienne: 49%.
Jean-Philippe Krasso từ Saint-Etienne đi hơi quá xa ở đó khi chiếc kéo xuống Maxime Le Marchand
Sanjin Prcic cố gắng ghi bàn, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đến gần mục tiêu.
Mickael Nade giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Frederic Guilbert băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Ibrahima Sissoko đang rời sân để được thay thế bởi Habib Diarra trong một pha thay người chiến thuật.
Thẻ vàng cho Lucas Gourna-Douath.
Lucas Gourna-Douath từ Saint-Etienne đi hơi quá xa ở đó khi kéo Anthony Caci xuống
Strasbourg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Strasbourg thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Saint-Etienne thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Strasbourg thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Tỷ lệ cầm bóng: Strasbourg: 51%, Saint-Etienne: 49%.
Nordine Kandil thực hiện pha kiến tạo.
G O O O A A A L - Habibou Mouhamadou Diallo dứt điểm bằng chân trái!
Habibou Mouhamadou Diallo từ Strasbourg đi bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Strasbourg (5-3-2): Matz Sels (1), Frederic Guilbert (2), Lucas Perrin (5), Gerzino Nyamsi (22), Maxime Le Marchand (23), Anthony Caci (19), Ibrahima Sissoko (27), Jean Aholou (6), Dimitri Lienard (11), Kevin Gameiro (9), Ludovic Ajorque (25)
St.Etienne (4-2-3-1): Etienne Green (40), Mahdi Camara (8), Harold Moukoudi (2), Mickael Nade (33), Timothee Kolodziejczak (5), Miguel Trauco (13), Yvan Neyou Noupa (19), Zaydou Youssouf (28), Arnaud Nordin (18), Ryad Boudebouz (7), Denis Bouanga (20), Wahbi Khazri (10)
Thay người | |||
67’ | Dimitri Lienard Jean-Ricner Bellegarde | 41’ | Etienne Green Stefan Bajic |
67’ | Jean Aholou Sanjin Prcic | 46’ | Arnaud Nordin Lucas Gourna-Douath |
81’ | Kevin Gameiro Nordine Kandil | 64’ | Wahbi Khazri Adil Aouchiche |
82’ | Ludovic Ajorque Habibou Mouhamadou Diallo | 64’ | Ryad Boudebouz Romain Hamouma |
89’ | Ibrahima Sissoko Habib Diarra | 78’ | Yvan Neyou Noupa Jean-Philippe Krasso |
79’ | Timothee Kolodziejczak El Hadji Dieye |
Cầu thủ dự bị | |||
Habibou Mouhamadou Diallo | Lucas Gourna-Douath | ||
Jean-Ricner Bellegarde | Stefan Bajic | ||
Sanjin Prcic | Saidou Sow | ||
Eiji Kawashima | Bryan Nokoue | ||
Habib Diarra | Adil Aouchiche | ||
Nordine Kandil | Romain Hamouma | ||
Aymeric Ahmed | Aimen Moueffek | ||
Abdul Majeed Waris | Jean-Philippe Krasso | ||
El Hadji Dieye |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | B H B H B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |