Lille với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Benjamin Andre 17 | |
![]() Maxime Le Marchand 19 | |
![]() Sanjin Prcic 22 | |
![]() (Pen) Jonathan David 41 | |
![]() Ismael Doukoure (Thay: Maxime Le Marchand) 46 | |
![]() Dimitri Lienard (Thay: Thomas Delaine) 61 | |
![]() Adrien Thomasson (Thay: Ibrahima Sissoko) 62 | |
![]() Timothy Weah (Thay: Adam Ounas) 65 | |
![]() Tim Weah (Thay: Adam Ounas) 65 | |
![]() Ronael Pierre-Gabriel (Thay: Colin Dagba) 71 | |
![]() Jonathan David (Kiến tạo: Timothy Weah) 76 | |
![]() Carlos Baleba (Thay: Andre Gomes) 77 | |
![]() Jean Aholou (Thay: Sanjin Prcic) 78 | |
![]() Jean Eudes Aholou (Thay: Sanjin Prcic) 78 | |
![]() Remy Cabella (Kiến tạo: Timothy Weah) 80 | |
![]() Gerzino Nyamsi 81 | |
![]() Alexsandro Ribeiro (Thay: Tiago Djalo) 83 | |
![]() Edon Zhegrova (Thay: Remy Cabella) 84 | |
![]() Jonas Martin (Thay: Benjamin Andre) 84 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Lille


Diễn biến Strasbourg vs Lille
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Strasbourg: 43%, Lille: 57%.
Edon Zhegrova sút từ bên ngoài vòng cấm, nhưng Matz Sels đã kiểm soát được nó
Lille với một pha tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ronael Pierre-Gabriel từ Strasbourg làm khách Alexsandro Ribeiro
Lille đang kiểm soát bóng.
Lille thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Quả phát bóng lên cho Lille.
Habibou Mouhamadou Diallo không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Jean Aholou thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Strasbourg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Ismaily của Lille thực hiện một quả tạt nhằm vào vòng cấm.
Strasbourg với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Lille thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Cầm bóng: Strasbourg: 43%, Lille: 57%.
Quả phát bóng lên cho Lille.
Jean-Ricner Bellegarde không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Alexsandro Ribeiro của Lille thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Thử thách nguy hiểm của Timothy Weah từ Lille. Ronael Pierre-Gabriel vào cuối nhận được điều đó.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Lille
Strasbourg (3-5-2): Matz Sels (1), Alexander Djiku (24), Gerzino Nyamsi (22), Maxime Le Marchand (23), Colin Dagba (2), Thomas Delaine (3), Ibrahima Sissoko (27), Sanjin Prcic (14), Jeanricner Bellegarde (17), Kevin Gameiro (9), Habib Diallo (20)
Lille (4-2-3-1): Lucas Chevalier (30), Akim Zedadka (13), Jose Fonte (6), Tiago Djalo (3), Ismaily (31), Benjamin Andre (21), Andre Gomes (28), Adam Ounas (11), Remy Cabella (10), Jonathan Bamba (7), Jonathan David (9)


Thay người | |||
46’ | Maxime Le Marchand Ismael Doukoure | 65’ | Adam Ounas Timothy Weah |
61’ | Thomas Delaine Dimitri Lienard | 77’ | Andre Gomes Carlos Baleba |
62’ | Ibrahima Sissoko Adrien Thomasson | 83’ | Tiago Djalo Alexsandro Ribeiro |
71’ | Colin Dagba Ronael Pierre-Gabriel | 84’ | Benjamin Andre Jonas Martin |
78’ | Sanjin Prcic Jean Eudes Aholou | 84’ | Remy Cabella Edon Zhegrova |
Cầu thủ dự bị | |||
Eiji Kawashima | Leo Jardim | ||
Lucas Perrin | Adam Jakubech | ||
Ronael Pierre-Gabriel | Alexsandro Ribeiro | ||
Ismael Doukoure | Leny Yoro | ||
Jean Eudes Aholou | Jonas Martin | ||
Adrien Thomasson | Edon Zhegrova | ||
Dimitri Lienard | Carlos Baleba | ||
Diarra Mouhamadou | Mohamed Bayo | ||
Lebo Mothiba | Timothy Weah |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 23 | 5 | 0 | 54 | 74 | T T T T T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 19 | 50 | T H T T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 18 | 50 | B T B B B |
4 | ![]() | 28 | 14 | 7 | 7 | 11 | 49 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 6 | 8 | 16 | 48 | T T T B T |
6 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 17 | 47 | T B H B B |
7 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | B T B T B |
8 | ![]() | 28 | 13 | 4 | 11 | 1 | 43 | B T H T T |
9 | ![]() | 28 | 12 | 6 | 10 | 2 | 42 | B T T B T |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | 0 | 38 | B T H T T |
11 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 2 | 35 | T T H B B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 2 | 16 | 0 | 32 | T B B T B |
13 | ![]() | 28 | 7 | 9 | 12 | -14 | 30 | B B T B T |
14 | ![]() | 28 | 7 | 6 | 15 | -20 | 27 | B B B B B |
15 | ![]() | 28 | 8 | 3 | 17 | -26 | 27 | T H B T T |
16 | ![]() | 28 | 6 | 8 | 14 | -13 | 26 | B B H T B |
17 | ![]() | 28 | 6 | 5 | 17 | -36 | 23 | B H T B B |
18 | ![]() | 28 | 4 | 3 | 21 | -43 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại