Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Romaine Sawyers (Thay: Mario Vrancic) 64 | |
![]() Iliman Ndiaye (Thay: Oliver Norwood) 69 | |
![]() Tyrese Campbell (Thay: D'Margio Wright-Phillips) 70 | |
![]() (og) John Egan 78 | |
![]() Ben Osborn (Thay: Morgan Gibbs-White) 79 | |
![]() William Osula (Thay: Daniel Jebbison) 79 | |
![]() Steven Fletcher (Thay: Josh Maja) 86 |
Thống kê trận đấu Stoke vs Sheffield United


Diễn biến Stoke vs Sheffield United
Josh Maja sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Steven Fletcher.
Daniel Jebbison sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Osula.
Daniel Jebbison sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Osula.

MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - John Egan đưa bóng vào lưới của anh ấy!
Morgan Gibbs-White sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Osborn.
D'Margio Wright-Phillips sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrese Campbell.
Daniel Jebbison sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Oliver Norwood ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iliman Ndiaye.
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - John Egan đưa bóng vào lưới của anh ấy!
Mario Vrancic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Romaine Sawyers.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Stoke vs Sheffield United
Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Ben Wilmot (16), Phil Jagielka (19), Taylor Harwood-Bellis (24), Josh Tymon (14), Joe Allen (4), Jordan Thompson (15), Jacob Brown (18), Mario Vrancic (8), D'Margio Wright-Phillips (32), Josh Maja (33)
Sheffield United (3-5-1-1): Wesley Foderingham (18), Ben Davies (22), John Egan (12), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Sander Berge (8), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Rhys Norrington-Davies (33), Morgan Gibbs-White (27), Daniel Jebbison (36)


Thay người | |||
64’ | Mario Vrancic Romaine Sawyers | 69’ | Oliver Norwood Iliman Ndiaye |
70’ | D'Margio Wright-Phillips Tyrese Campbell | 79’ | Morgan Gibbs-White Ben Osborn |
86’ | Josh Maja Steven Fletcher | 79’ | Daniel Jebbison William Osula |
Cầu thủ dự bị | |||
Romaine Sawyers | Filip Uremovic | ||
William Forrester | Ben Osborn | ||
Tyrese Campbell | Enda Stevens | ||
Steven Fletcher | Adam Davies | ||
Sam Clucas | Conor Hourihane | ||
James Chester | Iliman Ndiaye | ||
Josef Bursik | William Osula |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke
Thành tích gần đây Sheffield United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại