Thứ Năm, 03/04/2025
Jordan Thompson (Thay: Ben Pearson)
20
Joshua Sargent (Kiến tạo: Borja Sainz)
24
Gabriel Sara
28
Million Manhoef (Thay: Ben Wilmot)
46
Tyrese Campbell
55
Niall Ennis (Thay: Tyrese Campbell)
58
Ryan Mmaee (Thay: Lewis Baker)
58
Ashley Barnes
60
Christian Fassnacht
69
Christian Fassnacht (Thay: Borja Sainz)
69
Danny Batth (Thay: Jacob Lungi Soerensen)
69
Luke Cundle (Thay: Lynden Gooch)
74
Liam Gibbs (Thay: Joshua Sargent)
82
Kellen Fisher (Thay: Jack Stacey)
88
Sydney van Hooijdonk (Thay: Ashley Barnes)
88

Thống kê trận đấu Stoke vs Norwich City

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Norwich City
Norwich City
45 Kiểm soát bóng 55
12 Phạm lỗi 7
25 Ném biên 19
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Norwich City

Tất cả (20)
88'

Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.

88'

Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.

82'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

74'

Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.

69'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.

69'

Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.

69'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi [player2].

60' G O O O A A L - Ashley Barnes đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Ashley Barnes đã trúng mục tiêu!

58'

Lewis Baker rời sân và được thay thế bởi Ryan Mmaee.

58'

Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

58'

Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi [player2].

56' Thẻ vàng dành cho Tyrese Campbell.

Thẻ vàng dành cho Tyrese Campbell.

55' Thẻ vàng dành cho Tyrese Campbell.

Thẻ vàng dành cho Tyrese Campbell.

46'

Ben Wilmot rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

28' G O O O A A A L - Gabriel Sara đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Gabriel Sara đã trúng mục tiêu!

24'

Borja Sainz đã hỗ trợ ghi bàn.

24' G O O O A A L - Joshua Sargent đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Joshua Sargent đã trúng mục tiêu!

20'

Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Jordan Thompson.

Đội hình xuất phát Stoke vs Norwich City

Stoke (3-5-1-1): Daniel Iversen (1), Michael Rose (5), Luke McNally (23), Ben Wilmot (16), Ki-Jana Hoever (17), Ben Pearson (4), Lewis Baker (8), Josh Laurent (28), Lynden Gooch (2), Bae Jun-ho (22), Tyrese Campbell (10)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Jacob Sørensen (19), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Stoke
Stoke
3-5-1-1
1
Daniel Iversen
5
Michael Rose
23
Luke McNally
16
Ben Wilmot
17
Ki-Jana Hoever
4
Ben Pearson
8
Lewis Baker
28
Josh Laurent
2
Lynden Gooch
22
Bae Jun-ho
10
Tyrese Campbell
9
Josh Sargent
7
Borja Sainz
10
Ashley Barnes
17
Gabriel Sara
23
Kenny McLean
26
Marcelino Núñez
15
Sam McCallum
6
Ben Gibson
19
Jacob Sørensen
3
Jack Stacey
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
20’
Ben Pearson
Jordan Thompson
69’
Jacob Lungi Soerensen
Danny Batth
46’
Ben Wilmot
Million Manhoef
69’
Borja Sainz
Christian Fassnacht
58’
Lewis Baker
Ryan Mmaee
82’
Joshua Sargent
Liam Gibbs
58’
Tyrese Campbell
Niall Ennis
88’
Jack Stacey
Kellen Fisher
74’
Lynden Gooch
Luke Cundle
88’
Ashley Barnes
Sydney Van Hooijdonk
Cầu thủ dự bị
Jack Bonham
George Long
Jordan Thompson
Danny Batth
Sead Hakšabanović
Kellen Fisher
Luke Cundle
Waylon Renecke
Mehdi Léris
Liam Gibbs
André Vidigal
Christian Fassnacht
Ryan Mmaee
Finley Welch
Million Manhoef
Sydney Van Hooijdonk
Niall Ennis
Ken Aboh
Huấn luyện viên

Mark Hughes

Dean Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
27/04 - 2013
29/09 - 2013
08/03 - 2014
22/08 - 2015
14/01 - 2016
Hạng nhất Anh
25/11 - 2020
13/02 - 2021
29/10 - 2022
18/03 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
19/10 - 2024
22/02 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
H1: 2-0
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X