Thứ Sáu, 04/04/2025
Jordan Thompson
62
Wilfried Gnonto
68
Patrick Bamford (Thay: Joel Piroe)
70
Crysencio Summerville (Thay: Degnand Wilfried Gnonto)
70
Crysencio Summerville (Thay: Wilfried Gnonto)
70
Daniel James (Thay: Jaidon Anthony)
71
(Pen) Patrick Bamford
75
Wesley (Thay: Ryan Mmaee)
75
Lynden Gooch (Thay: Jordan Thompson)
76
Georginio Rutter
78
(og) Pascal Struijk
80
Josh Laurent (Thay: Wouter Burger)
81
Ian Poveda (Thay: Sam Byram)
85
Luke Ayling (Thay: Ilia Gruev)
85
Enda Stevens
90
Enda Stevens (Thay: Andre Vidigal)
90
Crysencio Summerville
90+2'

Thống kê trận đấu Stoke vs Leeds United

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Leeds United
Leeds United
48 Kiểm soát bóng 52
13 Phạm lỗi 13
19 Ném biên 20
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Leeds United

Tất cả (20)
90+2' Thẻ vàng dành cho Crysencio Summerville.

Thẻ vàng dành cho Crysencio Summerville.

90+1'

Andre Vidigal rời sân và được thay thế bởi Enda Stevens.

90+1'

Andre Vidigal rời sân và được thay thế bởi [player2].

85'

Ilia Gruev rời sân và được thay thế bởi Luke Ayling.

85'

Sam Byram rời sân và được thay thế bởi Ian Poveda.

81'

Wouter Burger sắp rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

80' BÀN THẮNG RIÊNG - Pascal Struijk đưa bóng vào lưới!

BÀN THẮNG RIÊNG - Pascal Struijk đưa bóng vào lưới!

80' G O O O A A L - Wesley đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Wesley đã trúng mục tiêu!

78' Thẻ vàng dành cho Georginio Rutter.

Thẻ vàng dành cho Georginio Rutter.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Jordan Thompson rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.

75'

Ryan Mmaee rời sân và được thay thế bởi Wesley.

75' Anh ấy BỎ QUA - Patrick Bamford thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Anh ấy BỎ QUA - Patrick Bamford thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

71'

Jaidon Anthony sẽ ra sân và được thay thế bởi Daniel James.

70'

Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.

70'

Wilfried Gnonto rời sân và được thay thế bởi Crysencio Summerville.

68' Thẻ vàng dành cho Wilfried Gnonto.

Thẻ vàng dành cho Wilfried Gnonto.

62' Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Stoke vs Leeds United

Stoke (4-2-3-1): Mark Travers (1), Ki-Jana Hoever (17), Luke McNally (23), Michael Rose (5), Jordan Thompson (15), Ben Pearson (4), Wouter Burger (6), Mehdi Leris (27), Daniel Johnson (12), Andre Vidigal (7), Ryan Mmaee (19)

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Archie Gray (22), Joe Rodon (14), Pascal Struijk (21), Sam Byram (25), Ilia Gruev (44), Ethan Ampadu (4), Jaidon Anthony (12), Joel Piroe (7), Wilfried Gnonto (29), Georginio Rutter (24)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
1
Mark Travers
17
Ki-Jana Hoever
23
Luke McNally
5
Michael Rose
15
Jordan Thompson
4
Ben Pearson
6
Wouter Burger
27
Mehdi Leris
12
Daniel Johnson
7
Andre Vidigal
19
Ryan Mmaee
24
Georginio Rutter
29
Wilfried Gnonto
7
Joel Piroe
12
Jaidon Anthony
4
Ethan Ampadu
44
Ilia Gruev
25
Sam Byram
21
Pascal Struijk
14
Joe Rodon
22
Archie Gray
1
Illan Meslier
Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
Thay người
75’
Ryan Mmaee
Wesley
70’
Joel Piroe
Patrick Bamford
76’
Jordan Thompson
Lynden Gooch
70’
Wilfried Gnonto
Crysencio Summerville
81’
Wouter Burger
Josh Laurent
71’
Jaidon Anthony
Daniel James
90’
Andre Vidigal
Enda Stevens
85’
Ilia Gruev
Luke Ayling
85’
Sam Byram
Ian Poveda
Cầu thủ dự bị
Jack Bonham
Karl Darlow
Enda Stevens
Luke Ayling
Junior Tchamadeu
Liam Cooper
Lynden Gooch
Glen Kamara
Sead Haksabanovic
Jamie Shackleton
Bae Jun-Ho
Patrick Bamford
Nathan Lowe
Crysencio Summerville
Josh Laurent
Daniel James
Wesley
Ian Poveda
Huấn luyện viên

Mark Hughes

Javier Gracia Carlos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/10 - 2023
06/03 - 2024
27/12 - 2024

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
H1: 2-0
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Leeds United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
18/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X