Thứ Tư, 02/04/2025
Guilherme Ramos
16
Elias Saad
20
Andres Andrade
33
Marcel Hartel (Kiến tạo: Leart Paqarada)
53
Bryan Lasme (Thay: Sebastian Vasiliadis)
61
Jomaine Consbruch (Thay: Andres Andrade)
61
Conor Metcalfe (Thay: Elias Saad)
66
Lukas Daschner (Kiến tạo: Adam Dzwigala)
69
Fabian Klos
70
Jomaine Consbruch (Kiến tạo: Fabian Klos)
73
Conor Metcalfe
74
Theodor Corbeanu (Thay: Masaya Okugawa)
76
Ivan Lepinjica (Thay: Guilherme Ramos)
76
George Bello (Thay: Bastian Oczipka)
80
David Otto (Thay: Lukas Daschner)
81
Aremu Afeez (Thay: Oladapo Afolayan)
81
Luca-Milan Zander (Thay: Adam Dzwigala)
88
Lars Ritzka
88
Lars Ritzka (Thay: Manolis Saliakas)
88

Thống kê trận đấu St.Pauli vs Arminia Bielefeld

số liệu thống kê
St.Pauli
St.Pauli
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
57 Kiểm soát bóng 43
8 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
15 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St.Pauli vs Arminia Bielefeld

Tất cả (133)
90+6'

Max Burda cho Bielefeld được hưởng quả phát bóng lên.

90+5'

Bielefeld được hưởng quả phạt góc.

90+4'

Ở Hamburg, St. Pauli tấn công Aremu Afeez. Tuy nhiên, cú dứt điểm lại chệch mục tiêu.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Bielefeld tại Millerntor-Stadion.

90+3'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Hamburg.

90+3'

Bielefeld được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Bielefeld bên phần sân St. Pauli.

90+1'

Ở Hamburg, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.

90'

Bóng đi ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên St. Pauli.

90'

Bielefeld được hưởng quả phạt góc bởi Max Burda.

90'

Ở Hamburg, Bielefeld lái xe về phía trước qua Frederik Jakel. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

89'

Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.

88'

Lars Ritzka dự bị cho Emmanouil Saliakas đá cho St. Pauli.

88'

Luca Zander vào thay Adam Dzwigala cho đội nhà

88'

Bielefeld được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

87'

Phạt góc được trao cho St. Pauli.

86'

Max Burda thưởng cho St. Pauli một quả phát bóng lên.

85'

Bielefeld được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Bóng đi ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên St. Pauli.

84'

Theodor Corbeanu của Bielefeld thực hiện cú sút xa nhưng không trúng mục tiêu.

84'

Max Burda ra hiệu cho Bielefeld được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát St.Pauli vs Arminia Bielefeld

St.Pauli (3-4-3): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Jakov Medic (18), Karol Mets (3), Emmanouil Saliakas (2), Jackson Irvine (7), Marcel Hartel (10), Leart Paqarada (23), Oladapo Afolayan (17), Lukas Daschner (13), Elias Saad (26)

Arminia Bielefeld (3-3-2-2): Martin Fraisl (33), Guilherme Ramos (3), Frederik Jakel (4), Andres Andrade (30), Lukas Klunter (2), Manuel Prietl (19), Bastian Oczipka (5), Masaya Okugawa (11), Sebastian Vasiliadis (39), Fabian Klos (9), Robin Hack (21)

St.Pauli
St.Pauli
3-4-3
22
Nikola Vasilj
25
Adam Dzwigala
18
Jakov Medic
3
Karol Mets
2
Emmanouil Saliakas
7
Jackson Irvine
10
Marcel Hartel
23
Leart Paqarada
17
Oladapo Afolayan
13
Lukas Daschner
26
Elias Saad
21
Robin Hack
9
Fabian Klos
39
Sebastian Vasiliadis
11
Masaya Okugawa
5
Bastian Oczipka
19
Manuel Prietl
2
Lukas Klunter
30
Andres Andrade
4
Frederik Jakel
3
Guilherme Ramos
33
Martin Fraisl
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
3-3-2-2
Thay người
66’
Elias Saad
Conor Metcalfe
61’
Andres Andrade
Jomaine Consbruch
81’
Lukas Daschner
David Otto
61’
Sebastian Vasiliadis
Bryan Lasme
81’
Oladapo Afolayan
Aremu Afeez
76’
Guilherme Ramos
Ivan Lepinjica
88’
Manolis Saliakas
Lars Ritzka
76’
Masaya Okugawa
Theodor Corbeanu
88’
Adam Dzwigala
Luca Zander
80’
Bastian Oczipka
George Bello
Cầu thủ dự bị
Sascha Burchert
George Bello
David Otto
Oliver Husing
Johannes Eggestein
Arne Schulz
Conor Metcalfe
Christian Gebauer
Aremu Afeez
Ivan Lepinjica
Carlo Boukhalfa
Jomaine Consbruch
Lars Ritzka
Theodor Corbeanu
Luca Zander
Bryan Lasme
Betim Fazliji
Benjamin Kanuric
Huấn luyện viên

Alexander Blessin

Frank Kramer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
Hạng 2 Đức
23/10 - 2022
29/04 - 2023
Giao hữu
15/07 - 2023

Thành tích gần đây St.Pauli

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
19/03 - 2025
Bundesliga
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

DFB Cup
02/04 - 2025
26/02 - 2025
04/12 - 2024
31/10 - 2024
17/08 - 2024
Giao hữu
27/07 - 2024
20/07 - 2024
06/07 - 2024
29/06 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X