Nuremberg được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
![]() Aremu Afeez 26 | |
![]() Finn Becker 40 | |
![]() Rico Benatelli (Thay: Aremu Afeez) 41 | |
![]() Nikola Dovedan (Thay: Pascal Koepke) 46 | |
![]() Igor Matanovic (Thay: Maximilian Dittgen) 63 | |
![]() Fabian Nuernberger (Thay: Johannes Geis) 63 | |
![]() (Pen) Daniel-Kofi Kyereh 74 | |
![]() Taylan Duman (Thay: Asger Soerensen) 76 | |
![]() Manuel Schaeffler (Thay: Kilian Fischer) 81 | |
![]() Erik Shuranov (Thay: Lukas Schleimer) 81 | |
![]() Lars Ritzka (Thay: Christopher Buchtmann) 88 | |
![]() Etienne Amenyido (Thay: Lukas Daschner) 89 | |
![]() Simon Makienok (Thay: Daniel-Kofi Kyereh) 89 | |
![]() Taylan Duman (Kiến tạo: Manuel Schaeffler) 90+2' |
Thống kê trận đấu St.Pauli vs 1. FC Nuremberg


Diễn biến St.Pauli vs 1. FC Nuremberg

Taylan Duman gỡ hòa cho Nuremberg. Tỉ số bây giờ là 1-1.
Nuremberg được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đá phạt cho St. Pauli trong hiệp của họ.
Simon Makienok sẽ thay thế Lukas Daschner cho St. Pauli tại Millerntor-Stadion.
Lars Ritzka sẽ thay thế Christopher Buchtmann cho St. Pauli tại Millerntor-Stadion.
Đội chủ nhà đã thay Daniel-Kofi Kyereh bằng Etienne Amenyido. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Timo Schultz.
Đội chủ nhà đã thay Christopher Buchtmann bằng Lars Ritzka. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Timo Schultz.
Timo Schultz (St. Pauli) thay người thứ ba, Lars Ritzka thay Christopher Buchtmann.
Bastian Dankert ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Nuremberg trong phần sân của họ.
St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Bastian Dankert thưởng cho St. Pauli một quả phát bóng lên.
Ở Hamburg Nuremberg tấn công thông qua Fabian Nurnberger. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Bastian Dankert ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Nuremberg trong phần sân của họ.
St. Pauli được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đá phạt cho Nuremberg trong hiệp của họ.
Đá phạt cho Nuremberg trong hiệp của họ.
Đội khách thay Lukas Schleimer bằng Erik Shuranov.
Robert Klauss đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Millerntor-Stadion với Manuel Schaffler thay thế Kilian Fischer.
Ném biên cho Nuremberg tại Millerntor-Stadion.
Pauli được hưởng quả phạt góc của Bastian Dankert.
Đội hình xuất phát St.Pauli vs 1. FC Nuremberg
St.Pauli (4-1-2-1-2): Nikola Vasilj (22), Luca-Milan Zander (19), Jakov Medic (18), James Lawrence (3), Leart Paqarada (23), Aremu Afeez (14), Finn Becker (20), Christopher Buchtmann (10), Daniel-Kofi Kyereh (17), Lukas Daschner (13), Maximilian Dittgen (11)
1. FC Nuremberg (3-3-2-2): Christian Mathenia (26), Christopher Schindler (16), Florian Huebner (19), Asger Soerensen (4), Kilian Fischer (2), Johannes Geis (5), Tim Handwerker (29), Tom Krauss (14), Lino Tempelmann (6), Lukas Schleimer (36), Pascal Koepke (20)


Thay người | |||
41’ | Aremu Afeez Rico Benatelli | 46’ | Pascal Koepke Nikola Dovedan |
63’ | Maximilian Dittgen Igor Matanovic | 63’ | Johannes Geis Fabian Nuernberger |
88’ | Christopher Buchtmann Lars Ritzka | 76’ | Asger Soerensen Taylan Duman |
89’ | Lukas Daschner Etienne Amenyido | 81’ | Lukas Schleimer Erik Shuranov |
89’ | Daniel-Kofi Kyereh Simon Makienok | 81’ | Kilian Fischer Manuel Schaeffler |
Cầu thủ dự bị | |||
Rico Benatelli | Erik Shuranov | ||
Adam Dzwigala | Manuel Schaeffler | ||
Lars Ritzka | Jens Castrop | ||
Dennis Smarsch | Fabian Nuernberger | ||
Franz Roggow | Nikola Dovedan | ||
Igor Matanovic | Taylan Duman | ||
Etienne Amenyido | Mario Suver | ||
Simon Makienok | Carl Klaus | ||
Enrico Valentini |
Nhận định St.Pauli vs 1. FC Nuremberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Pauli
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 28 | 12 | 10 | 6 | 14 | 46 | T H B H T |
4 | ![]() | 28 | 13 | 7 | 8 | 6 | 46 | T H B T B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 19 | 44 | T H B H T |
7 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | -2 | 37 | T T B H T |
12 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
13 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 28 | 4 | 11 | 13 | -7 | 23 | H B H T B | |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -45 | 19 | B H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại