Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() William Saliba (Kiến tạo: Fabio Vieira) 22 | |
![]() Oleksandr Zinchenko 23 | |
![]() Sebastian Coates 23 | |
![]() Goncalo Inacio (Kiến tạo: Marcus Edwards) 34 | |
![]() Gabriel Martinelli 43 | |
![]() Paulinho (Kiến tạo: Pedro Goncalves) 55 | |
![]() Hidemasa Morita 58 | |
![]() (og) Hidemasa Morita 62 | |
![]() Takehiro Tomiyasu (Thay: Oleksandr Zinchenko) 63 | |
![]() Nuno Santos (Thay: Trincao) 71 | |
![]() Gabriel (Thay: Jakub Kiwior) 71 | |
![]() Thomas Partey (Thay: Jorginho) 71 | |
![]() Emile Smith Rowe (Thay: Reiss Nelson) 71 | |
![]() Abdul Issahaku (Thay: Ricardo Esgaio) 76 | |
![]() Ousmane Diomande (Thay: Ricardo Esgaio) 76 | |
![]() Youssef Chermiti (Thay: Paulinho) 76 | |
![]() Abdul Issahaku (Thay: Marcus Edwards) 89 |
Video tổng hợp
Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=SU4c5viOSgU
Thống kê trận đấu Sporting vs Arsenal


Diễn biến Sporting vs Arsenal
Kiểm soát bóng: Sporting CP: 39%, Arsenal: 61%.
Fabio Vieira đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Sebastian Coates giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Arsenal với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Arsenal được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Arsenal đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Gabriel chiến thắng thử thách trên không trước Youssef Chermiti
Bukayo Saka sút ngoài vòng cấm nhưng Antonio Adan đã kiểm soát được
Arsenal với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Arsenal đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
William Saliba thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Sporting CP bắt đầu phản công.
Youssef Chermiti thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Fabio Vieira thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Sebastian Coates giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Arsenal với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Takehiro Tomiyasu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Sebastian Coates từ Sporting CP chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Arsenal đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Sporting CP.
Đội hình xuất phát Sporting vs Arsenal
Sporting (3-4-3): Antonio Adan (1), Jeremiah St. Juste (3), Sebastian Coates (4), Goncalo Inacio (25), Ricardo Esgaio (47), Pote (28), Hidemasa Morita (5), Matheus Reis (2), Marcus Edwards (10), Paulinho (20), Francisco Trincao (17)
Arsenal (4-3-3): Matt Turner (30), Ben White (4), William Saliba (12), Jakub Kiwior (15), Oleksandr Zinchenko (35), Fabio Vieira (21), Jorginho (20), Granit Xhaka (34), Bukayo Saka (7), Gabriel Martinelli (11), Reiss Nelson (24)


Thay người | |||
71’ | Trincao Nuno Santos | 63’ | Oleksandr Zinchenko Takehiro Tomiyasu |
76’ | Ricardo Esgaio Ousmane Diomande | 71’ | Jakub Kiwior Gabriel Magalhaes |
76’ | Paulinho Youssef Chermiti | 71’ | Jorginho Thomas Partey |
71’ | Reiss Nelson Emile Smith-Rowe |
Cầu thủ dự bị | |||
Franco Israel | Aaron Ramsdale | ||
Luis Neto | James Hillson | ||
Ousmane Diomande | Gabriel Magalhaes | ||
Mateo Tanlongo | Rob Holding | ||
Mateus Fernandes | Takehiro Tomiyasu | ||
Dario Essugo | Matthew Smith | ||
Nuno Santos | Reuell Walters | ||
Rochinha | Thomas Partey | ||
Issahaku Abdul Fatawu | Emile Smith-Rowe | ||
Arthur Gomes | Mauro Bandeira | ||
Jovane Cabral | Charles Sagoe Jr | ||
Youssef Chermiti |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sporting vs Arsenal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting
Thành tích gần đây Arsenal
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại