Thứ Sáu, 04/04/2025
William Saliba (Kiến tạo: Fabio Vieira)
22
Oleksandr Zinchenko
23
Sebastian Coates
23
Goncalo Inacio (Kiến tạo: Marcus Edwards)
34
Gabriel Martinelli
43
Paulinho (Kiến tạo: Pedro Goncalves)
55
Hidemasa Morita
58
(og) Hidemasa Morita
62
Takehiro Tomiyasu (Thay: Oleksandr Zinchenko)
63
Nuno Santos (Thay: Trincao)
71
Gabriel (Thay: Jakub Kiwior)
71
Thomas Partey (Thay: Jorginho)
71
Emile Smith Rowe (Thay: Reiss Nelson)
71
Abdul Issahaku (Thay: Ricardo Esgaio)
76
Ousmane Diomande (Thay: Ricardo Esgaio)
76
Youssef Chermiti (Thay: Paulinho)
76
Abdul Issahaku (Thay: Marcus Edwards)
89

Video tổng hợp

Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=SU4c5viOSgU

Thống kê trận đấu Sporting vs Arsenal

số liệu thống kê
Sporting
Sporting
Arsenal
Arsenal
39 Kiểm soát bóng 61
9 Phạm lỗi 6
13 Ném biên 15
0 Việt vị 1
8 Chuyền dài 21
3 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 3
4 Phản công 1
6 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 6
4 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting vs Arsenal

Tất cả (315)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Sporting CP: 39%, Arsenal: 61%.

90+5'

Fabio Vieira đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+5'

Sebastian Coates giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Arsenal với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+4'

Arsenal được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Arsenal đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+3'

Gabriel chiến thắng thử thách trên không trước Youssef Chermiti

90+3'

Bukayo Saka sút ngoài vòng cấm nhưng Antonio Adan đã kiểm soát được

90+3'

Arsenal với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+3'

Arsenal đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+3'

William Saliba thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+3'

Sporting CP bắt đầu phản công.

90+2'

Youssef Chermiti thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Fabio Vieira thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Sebastian Coates giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Arsenal với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+2'

Takehiro Tomiyasu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

Sebastian Coates từ Sporting CP chặn đường chuyền về phía vòng cấm.

90+1'

Arsenal đang kiểm soát bóng.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Sporting CP.

Đội hình xuất phát Sporting vs Arsenal

Sporting (3-4-3): Antonio Adan (1), Jeremiah St. Juste (3), Sebastian Coates (4), Goncalo Inacio (25), Ricardo Esgaio (47), Pote (28), Hidemasa Morita (5), Matheus Reis (2), Marcus Edwards (10), Paulinho (20), Francisco Trincao (17)

Arsenal (4-3-3): Matt Turner (30), Ben White (4), William Saliba (12), Jakub Kiwior (15), Oleksandr Zinchenko (35), Fabio Vieira (21), Jorginho (20), Granit Xhaka (34), Bukayo Saka (7), Gabriel Martinelli (11), Reiss Nelson (24)

Sporting
Sporting
3-4-3
1
Antonio Adan
3
Jeremiah St. Juste
4
Sebastian Coates
25
Goncalo Inacio
47
Ricardo Esgaio
28
Pote
5
Hidemasa Morita
2
Matheus Reis
10
Marcus Edwards
20
Paulinho
17
Francisco Trincao
24
Reiss Nelson
11
Gabriel Martinelli
7
Bukayo Saka
34
Granit Xhaka
20
Jorginho
21
Fabio Vieira
35
Oleksandr Zinchenko
15
Jakub Kiwior
12
William Saliba
4
Ben White
30
Matt Turner
Arsenal
Arsenal
4-3-3
Thay người
71’
Trincao
Nuno Santos
63’
Oleksandr Zinchenko
Takehiro Tomiyasu
76’
Ricardo Esgaio
Ousmane Diomande
71’
Jakub Kiwior
Gabriel Magalhaes
76’
Paulinho
Youssef Chermiti
71’
Jorginho
Thomas Partey
71’
Reiss Nelson
Emile Smith-Rowe
Cầu thủ dự bị
Franco Israel
Aaron Ramsdale
Luis Neto
James Hillson
Ousmane Diomande
Gabriel Magalhaes
Mateo Tanlongo
Rob Holding
Mateus Fernandes
Takehiro Tomiyasu
Dario Essugo
Matthew Smith
Nuno Santos
Reuell Walters
Rochinha
Thomas Partey
Issahaku Abdul Fatawu
Emile Smith-Rowe
Arthur Gomes
Mauro Bandeira
Jovane Cabral
Charles Sagoe Jr
Youssef Chermiti
Huấn luyện viên

Joao Pereira

Mikel Arteta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
25/10 - 2018
09/11 - 2018
10/03 - 2023
17/03 - 2023
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
Champions League
27/11 - 2024

Thành tích gần đây Sporting

Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
04/04 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
30/03 - 2025
16/03 - 2025
10/03 - 2025
04/03 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
28/02 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
Champions League
20/02 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
16/02 - 2025
H1: 1-2
Champions League
12/02 - 2025

Thành tích gần đây Arsenal

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
16/03 - 2025
H1: 1-0
Champions League
13/03 - 2025
H1: 2-1
Premier League
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
H1: 1-3
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Carabao Cup
06/02 - 2025
Premier League
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X