Ném biên cho Gijon trên El Molinón.
![]() Nacho Mendez 25 | |
![]() Jacobo Gonzalez 31 | |
![]() Jean-Sylvain Babin 34 | |
![]() (Pen) Uros Djurdjevic 36 | |
![]() Christian Rivera (Thay: Nacho Mendez) 62 | |
![]() Mario Gonzalez (Thay: Haissem Hassan) 72 | |
![]() Gaspar Campos (Thay: Fran Villalba) 72 | |
![]() Juan Bravo (Thay: Jacobo Gonzalez) 74 | |
![]() Fede Vico (Thay: Christian Borrego) 74 | |
![]() Gaspar Campos 77 | |
![]() Jonathan Varane (Thay: Nacho Martin) 81 | |
![]() Pablo Garcia (Thay: Jose Angel) 81 | |
![]() Marciano Sanca (Thay: Emmanuel Addai) 81 | |
![]() Javi Lara (Thay: Yan Brice Eteki) 81 | |
![]() Koldo Obieta 87 | |
![]() Koldo Obieta (Thay: Iago Carracedo) 88 |
Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Alcorcon


Diễn biến Sporting Gijon vs Alcorcon
Saul Ais Reig ra hiệu cho Gijon được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Gijon.
Emmanuel Addai của Alcorcon thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.
Saul Ais Reig ra hiệu cho Alcorcon đá phạt trực tiếp bên ngoài khu vực Gijon.
Alcorcon đá phạt.
Saul Ais Reig trao cho Alcorcon một quả phát bóng lên.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Alcorcon.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Gijon ném biên.
Iago Carracedo rời sân và được thay thế bởi Koldo Obieta.
Alcorcon được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Yan Brice Eteki rời sân và được thay thế bởi Javi Lara.
Yan Brice Eteki rời sân và được thay thế bởi Javi Lara.
Gijon được hưởng quả phạt góc.
Emmanuel Addai rời sân và được thay thế bởi Marciano Sanca.
Emmanuel Addai rời sân và được thay thế bởi Marciano Sanca.
Alcorcon quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Jose Angel rời sân và được thay thế bởi Pablo Garcia.
Jose Angel rời sân và được thay thế bởi Pablo Garcia.
Ném biên cho Gijon bên phần sân mình.
Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Alcorcon
Sporting Gijon (3-4-1-2): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Pablo Insua (4), Rober Pier (22), Haissem Hassan (21), Cote (3), Nacho Mendez (10), Ignacio Martin (6), Fran Villalba (8), Juan Otero (19), Djuka (23)
Alcorcon (4-2-3-1): Lucas Nunes (13), Javier Castro (2), Jean-Sylvain Babin (6), Chema (23), Iago Lopes (20), Javi Perez (16), Yan Eteki (18), Víctor Garcia Raja (17), Jacobo Gonzalez (8), Emmanuel Addai (26), Christian Borrego (9)


Thay người | |||
62’ | Nacho Mendez Christian Rivera | 74’ | Christian Borrego Fede Vico |
72’ | Haissem Hassan Mario Gonzalez | 74’ | Jacobo Gonzalez Juan Bravo |
72’ | Fran Villalba Gaspar Campos | 81’ | Emmanuel Addai Marciano Sanca Tchami |
81’ | Nacho Martin Jonathan Varane | 81’ | Yan Brice Eteki Javi Lara |
81’ | Jose Angel Pablo Garcia | 88’ | Iago Carracedo Koldo Obieta |
Cầu thủ dự bị | |||
Alejandro Lozano | Marciano Sanca Tchami | ||
Carlos Izquierdoz | Iker Bilbao | ||
Mario Gonzalez | Juan Artola | ||
Christian Rivera | Koldo Obieta | ||
Diego Sanchez | Xavi Quintilla | ||
Roque Mesa | Javi Lara | ||
Jonathan Varane | Fede Vico | ||
Daniel Queipo | Juan Bravo | ||
Gaspar Campos | David Morillas | ||
Pablo Garcia | Jesus Ruiz Suarez | ||
Guille Rosas | |||
Christian Sanchez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Thành tích gần đây Alcorcon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại