Johan Madrid của Huancayo có cú sút nhưng không trúng đích.
![]() Ignacio Gariglio (Kiến tạo: Kevin Sandoval) 23 | |
![]() Orlando Nunez 32 | |
![]() Kevin Sandoval 36 | |
![]() Pablo Erustes (Kiến tạo: Patrick Zubczuk) 41 | |
![]() Carlos Beltran 45 | |
![]() Aldair Rodriguez 46 | |
![]() Marlon Jonathan De Jesus Pavon (Thay: Janio Posito) 46 | |
![]() Nahuel Lujan (Thay: Enzo Ariel Fernandez) 46 | |
![]() Patrick Zubczuk 58 | |
![]() Adrian Ugarriza (Thay: Ezequiel Naya) 61 | |
![]() Enmanuel Paucar (Thay: Kevin Sandoval) 61 | |
![]() Alan Damian Perez 64 | |
![]() Josuee Herrera (Thay: Ronal Huacca) 65 | |
![]() Adrian Ugarriza (Kiến tạo: Pablo Erustes) 72 | |
![]() Diego Carabano (Thay: Edu Villar) 76 | |
![]() Piero Alessandro Magallanes Broggi (Thay: Javier Sanguinetti) 76 | |
![]() Xavi Moreno (Thay: Orlando Nunez) 77 | |
![]() Aldair Salazar (Thay: Carlos Beltran) 85 | |
![]() Yuriel Celi (Thay: Pablo Erustes) 85 | |
![]() Yuriel Celi 90+1' | |
![]() Hugo Angeles 90+1' | |
![]() Cristian Garcia 90+1' |
Thống kê trận đấu Sport Huancayo vs Deportivo Garcilaso


Diễn biến Sport Huancayo vs Deportivo Garcilaso
Bóng đi ra ngoài sân và Deportivo Garcilaso được hưởng quả phát bóng lên.
Huancayo được hưởng quả phạt góc do Jesus Cartagena chỉ định.
Deportivo Garcilaso được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Huancayo.
Diego Carabano của Huancayo có cú sút, nhưng không trúng đích.
Huancayo đang tấn công và Diego Carabano có cú sút, nhưng không trúng đích.
Phát bóng lên cho Deportivo Garcilaso tại Estadio Huancayo.
Yonatan Murillo đã đứng dậy trở lại.
Yonatan Murillo của Huancayo đang được chăm sóc và trận đấu tạm dừng trong giây lát.
Đá phạt cho Huancayo ở phần sân của họ.

Cristian Garcia (Deportivo Garcilaso) nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu tại Huancayo!

Hugo Angeles của Huancayo bị Jesus Cartagena cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Tại Estadio Huancayo, Yuriel Celi của đội khách nhận thẻ vàng.
Huancayo dâng cao nhưng Jesus Cartagena nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Huancayo.
Jesus Cartagena trao cho Deportivo Garcilaso một quả phát bóng lên.
Piero Alessandro Magallanes Broggi của Huancayo bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Jesus Cartagena chỉ định một quả đá phạt cho Deportivo Garcilaso ở phần sân của họ.
Phát bóng lên cho Deportivo Garcilaso tại Estadio Huancayo.
Đá phạt cho Deportivo Garcilaso ở phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Sport Huancayo vs Deportivo Garcilaso
Sport Huancayo (4-4-2): Carlos Solis (33), Johan Madrid (20), Alan Damian Perez (25), Yonatan Murillo (92), Hugo Angeles (2), Edu Villar (38), Ricardo Salcedo (22), Javier Sanguinetti (11), Enzo Ariel Fernandez (28), Janio Posito (89), Ronal Huacca (19)
Deportivo Garcilaso (5-4-1): Patrick Zubczuk (1), Juan Lojas (13), Erick Canales (55), Ignacio Gariglio (14), Orlando Nunez (18), Carlos Beltran (16), Cristian Garcia (5), Nicolas Gomez (8), Kevin Sandoval (10), Pablo Erustes (11), Ezequiel Naya (19)


Thay người | |||
46’ | Enzo Ariel Fernandez Nahuel Lujan | 61’ | Ezequiel Naya Adrian Ugarriza |
46’ | Janio Posito Marlon De Jesus | 61’ | Kevin Sandoval Enmanuel Paucar |
65’ | Ronal Huacca Josuee Herrera | 77’ | Orlando Nunez Xavi Moreno |
76’ | Edu Villar Diego Carabano | 85’ | Carlos Beltran Aldair Salazar |
76’ | Javier Sanguinetti Piero Magallanes | 85’ | Pablo Erustes Yuriel Celi |
Cầu thủ dự bị | |||
Diego Carabano | Jorge Bazan | ||
Leonardo Villar | Adrian Ugarriza | ||
Angel Zamudio | Inti Garrafa | ||
Nahuel Lujan | Juniors Barbieri | ||
Marlon De Jesus | Aldair Salazar | ||
Josuee Herrera | Aldair Rodriguez | ||
Miguel Carranza | Xavi Moreno | ||
Juan Barreda | Enmanuel Paucar | ||
Piero Magallanes | Yuriel Celi |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sport Huancayo
Thành tích gần đây Deportivo Garcilaso
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 7 | 5 | 2 | 0 | 11 | 17 | T T H T T |
2 | ![]() | 5 | 5 | 0 | 0 | 7 | 15 | T T T T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | H T T T T |
4 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | B T T T B |
5 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T T H B T |
6 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | T T B B T |
7 | ![]() | 7 | 3 | 1 | 3 | -3 | 10 | B H T B B |
8 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B T H B |
9 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T B B T H |
10 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | B B T H T |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T H B B |
13 | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H B H T | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H B B T H |
15 | 7 | 1 | 2 | 4 | -4 | 5 | B H B B H | |
16 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B H B H | |
17 | 5 | 1 | 0 | 4 | -3 | 3 | B B B B T | |
18 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B H B | |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại