Sparta Prague được hưởng quả phạt góc của Craig Pawson.
![]() Anis Ben Slimane 7 | |
![]() David Hancko 43 | |
![]() Tomas Wiesner 47 | |
![]() Blas Riveros 47 | |
![]() Matej Pulkrab 48 | |
![]() Andreas Maxsoe 48 | |
![]() Adam Hlozek 49 | |
![]() Filip Soucek 51 | |
![]() Tomas Wiesner 57 | |
![]() Anis Ben Slimane 75 | |
![]() Jagvir Singh Sidhu 88 |
Thống kê trận đấu Sparta Praha vs Broendby IF


Diễn biến Sparta Praha vs Broendby IF
Craig Pawson thực hiện quả ném biên cho Broendby, gần khu vực của Sparta Prague.
Broendby được hưởng quả phạt góc của Craig Pawson.
Filip Soucek của Sparta Prague trông ổn và trở lại sân cỏ.
Trận đấu tại Generali Arena đã bị gián đoạn một thời gian ngắn vì sự kiểm tra của Filip Soucek, người bị thương.
Quả phạt góc được trao cho Broendby.
Craig Pawson ra hiệu cho Sparta Prague thực hiện quả ném biên bên phần sân của Broendby.
Sparta Prague thực hiện quả ném biên trong khu vực Broendby.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Praha.
Quả phát bóng lên cho Broendby tại Generali Arena.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

Jagvir Singh Sidhu của Broendby đã được đặt ở Prague.
Craig Pawson ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Sparta Prague trong phần sân của họ.
Broendby được hưởng quả phạt góc của Craig Pawson.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Sparta Prague.
Jagvir Singh Sidhu của Broendby thực hiện cú sút thẳng vào cầu môn.
Lukas Haraslin của Broendby bỏ lỡ cơ hội ghi bàn thắng.
Craig Pawson cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Đội chủ nhà đã thay Lukas Haraslin bằng Martin Yankov Minchev. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện ngày hôm nay bởi Pavel Vrba.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Praha.
Đá phạt cho Broendby trong hiệp của họ.
Đội hình xuất phát Sparta Praha vs Broendby IF
Sparta Praha (4-2-3-1): Dominik Holec (77), Tomas Wiesner (28), Filip Panak (27), David Hancko (33), Filip Soucek (6), David Pavelka (8), Jakub Pesek (21), Adam Hlozek (20), Lukas Haraslin (22), Matej Pulkrab (18)
Broendby IF (3-5-2): Mads Hermansen (30), Henrik Heggheim (3), Andreas Maxsoe (5), Sigurd Rosted (4), Kevin Mensah (14), Anis Ben Slimane (25), Josip Radosevic (22), Morten Frendrup (19), Blas Riveros (15), Simon Hedlund (27), Mikael Uhre (11)


Thay người | |||
60’ | Matej Pulkrab Andreas Vindheim | 46’ | Henrik Heggheim Mathias Greve |
69’ | Jakub Pesek Ladislav Krejci | 61’ | Blas Riveros Andreas Bruus |
86’ | Lukas Haraslin Martin Minchev | 61’ | Josip Radosevic Christian Cappis |
72’ | Simon Hedlund Jagvir Singh Sidhu | ||
80’ | Mikael Uhre Mathias Kvistgaarden |
Cầu thủ dự bị | |||
Florin Nita | Thomas Mikkelsen | ||
Milan Heca | Jens Martin Gammelby | ||
David Moberg Karlsson | Mathias Greve | ||
Borek Dockal | Andrija Pavlovic | ||
Martin Minchev | Andreas Bruus | ||
Vaclav Drchal | Kevin Tshiembe | ||
Lukas Stetina | Oskar Fallenius | ||
Matej Polidar | Christian Cappis | ||
Andreas Vindheim | Marko Divkovic | ||
Adam Karabec | Jagvir Singh Sidhu | ||
Martin Vitik | Mathias Kvistgaarden | ||
Ladislav Krejci | Tobias Borchgrevink Boerkeeiet |
Nhận định Sparta Praha vs Broendby IF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sparta Praha
Thành tích gần đây Broendby IF
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại