Thứ Hai, 07/04/2025
Anis Ben Slimane
7
David Hancko
43
Tomas Wiesner
47
Blas Riveros
47
Matej Pulkrab
48
Andreas Maxsoe
48
Adam Hlozek
49
Filip Soucek
51
Tomas Wiesner
57
Anis Ben Slimane
75
Jagvir Singh Sidhu
88

Thống kê trận đấu Sparta Praha vs Broendby IF

số liệu thống kê
Sparta Praha
Sparta Praha
Broendby IF
Broendby IF
41 Kiểm soát bóng 59
12 Phạm lỗi 14
20 Ném biên 27
3 Việt vị 6
17 Chuyền dài 24
3 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 1
7 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 7
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sparta Praha vs Broendby IF

Tất cả (151)
90+6'

Sparta Prague được hưởng quả phạt góc của Craig Pawson.

90+5'

Craig Pawson thực hiện quả ném biên cho Broendby, gần khu vực của Sparta Prague.

90+4'

Broendby được hưởng quả phạt góc của Craig Pawson.

90+3'

Filip Soucek của Sparta Prague trông ổn và trở lại sân cỏ.

90+3'

Trận đấu tại Generali Arena đã bị gián đoạn một thời gian ngắn vì sự kiểm tra của Filip Soucek, người bị thương.

90+1'

Quả phạt góc được trao cho Broendby.

90'

Craig Pawson ra hiệu cho Sparta Prague thực hiện quả ném biên bên phần sân của Broendby.

90'

Sparta Prague thực hiện quả ném biên trong khu vực Broendby.

90'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Praha.

89'

Quả phát bóng lên cho Broendby tại Generali Arena.

89'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

88' Jagvir Singh Sidhu của Broendby đã được đặt ở Prague.

Jagvir Singh Sidhu của Broendby đã được đặt ở Prague.

88'

Craig Pawson ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Sparta Prague trong phần sân của họ.

88'

Broendby được hưởng quả phạt góc của Craig Pawson.

87'

Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Sparta Prague.

87'

Jagvir Singh Sidhu của Broendby thực hiện cú sút thẳng vào cầu môn.

87'

Lukas Haraslin của Broendby bỏ lỡ cơ hội ghi bàn thắng.

86'

Craig Pawson cho đội nhà được hưởng quả ném biên.

86'

Đội chủ nhà đã thay Lukas Haraslin bằng Martin Yankov Minchev. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện ngày hôm nay bởi Pavel Vrba.

86'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Praha.

85'

Đá phạt cho Broendby trong hiệp của họ.

Đội hình xuất phát Sparta Praha vs Broendby IF

Sparta Praha (4-2-3-1): Dominik Holec (77), Tomas Wiesner (28), Filip Panak (27), David Hancko (33), Filip Soucek (6), David Pavelka (8), Jakub Pesek (21), Adam Hlozek (20), Lukas Haraslin (22), Matej Pulkrab (18)

Broendby IF (3-5-2): Mads Hermansen (30), Henrik Heggheim (3), Andreas Maxsoe (5), Sigurd Rosted (4), Kevin Mensah (14), Anis Ben Slimane (25), Josip Radosevic (22), Morten Frendrup (19), Blas Riveros (15), Simon Hedlund (27), Mikael Uhre (11)

Sparta Praha
Sparta Praha
4-2-3-1
77
Dominik Holec
28
Tomas Wiesner
27
Filip Panak
33
David Hancko
6
Filip Soucek
8
David Pavelka
21
Jakub Pesek
20
Adam Hlozek
22
Lukas Haraslin
18
Matej Pulkrab
11
Mikael Uhre
27
Simon Hedlund
15
Blas Riveros
19
Morten Frendrup
22
Josip Radosevic
25
Anis Ben Slimane
14
Kevin Mensah
4
Sigurd Rosted
5
Andreas Maxsoe
3
Henrik Heggheim
30
Mads Hermansen
Broendby IF
Broendby IF
3-5-2
Thay người
60’
Matej Pulkrab
Andreas Vindheim
46’
Henrik Heggheim
Mathias Greve
69’
Jakub Pesek
Ladislav Krejci
61’
Blas Riveros
Andreas Bruus
86’
Lukas Haraslin
Martin Minchev
61’
Josip Radosevic
Christian Cappis
72’
Simon Hedlund
Jagvir Singh Sidhu
80’
Mikael Uhre
Mathias Kvistgaarden
Cầu thủ dự bị
Florin Nita
Thomas Mikkelsen
Milan Heca
Jens Martin Gammelby
David Moberg Karlsson
Mathias Greve
Borek Dockal
Andrija Pavlovic
Martin Minchev
Andreas Bruus
Vaclav Drchal
Kevin Tshiembe
Lukas Stetina
Oskar Fallenius
Matej Polidar
Christian Cappis
Andreas Vindheim
Marko Divkovic
Adam Karabec
Jagvir Singh Sidhu
Martin Vitik
Mathias Kvistgaarden
Ladislav Krejci
Tobias Borchgrevink Boerkeeiet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
17/09 - 2021
10/12 - 2021

Thành tích gần đây Sparta Praha

VĐQG Séc
05/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
VĐQG Séc
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Broendby IF

VĐQG Đan Mạch
30/03 - 2025
16/03 - 2025
11/03 - 2025
04/03 - 2025
15/02 - 2025
Atlantic Cup
07/02 - 2025
04/02 - 2025
30/01 - 2025
Giao hữu

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X