Thứ Năm, 03/04/2025
Jamie Vardy
1
Kasey McAteer (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall)
18
Samuel Edozie (Kiến tạo: Che Adams)
25
William Smallbone
32
Kiernan Dewsbury-Hall
39
Wilfred Ndidi (Kiến tạo: Stephy Mavididi)
45+3'
Kamaldeen Sulemana (Thay: Samuel Edozie)
46
Carlos Alcaraz (Thay: Flynn Downes)
50
Harry Winks
51
Cesare Casadei
58
Cesare Casadei (Thay: Wilfred Ndidi)
58
Stephy Mavididi
67
Stuart Armstrong (Thay: Ryan Fraser)
68
Abdul Issahaku (Thay: Kasey McAteer)
70
Abdul Issahaku
73
Ryan Manning
73
Joe Aribo (Thay: Che Adams)
78
Hamza Choudhury (Thay: Harry Winks)
83
Kelechi Iheanacho (Thay: Jamie Vardy)
84
Yunus Akgun (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
84
Yunus Akgun
90+2'
Kamaldeen Sulemana
90+7'

Thống kê trận đấu Southampton vs Leicester

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Leicester
Leicester
55 Kiểm soát bóng 45
12 Phạm lỗi 12
32 Ném biên 13
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Leicester

Tất cả (31)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7' Anh ấy TẮT! - Kamaldeen Sulemana nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Kamaldeen Sulemana nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

90+2' Thẻ vàng dành cho Yunus Akgun.

Thẻ vàng dành cho Yunus Akgun.

84'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

83'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

84'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

83'

Harry Winks rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

83'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

78'

Che Adams sắp rời sân và được thay thế bởi Joe Aribo.

73' Thẻ vàng dành cho Ryan Manning.

Thẻ vàng dành cho Ryan Manning.

73' Thẻ vàng dành cho Abdul Issahaku.

Thẻ vàng dành cho Abdul Issahaku.

70'

Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Abdul Issahaku.

68'

Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Stuart Armstrong.

67' G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng mục tiêu!

58'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi Cesare Casadei.

58'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi [player2].

51' Thẻ vàng dành cho Harry Winks.

Thẻ vàng dành cho Harry Winks.

51'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Carlos Alcaraz.

50'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Carlos Alcaraz.

46'

Samuel Edozie rời sân và được thay thế bởi Kamaldeen Sulemana.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Southampton vs Leicester

Southampton (4-2-3-1): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Taylor Harwood-Bellis (21), Shea Emmanuel Charles (24), Ryan Manning (3), Flynn Downes (4), William Smallbone (16), Adam Armstrong (9), Ryan Fraser (26), Samuel Edozie (23), Che Adams (10)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Ricardo Pereira (21), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Kasey McAteer (35), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Southampton
Southampton
4-2-3-1
31
Gavin Bazunu
2
Kyle Walker-Peters
21
Taylor Harwood-Bellis
24
Shea Emmanuel Charles
3
Ryan Manning
4
Flynn Downes
16
William Smallbone
9
Adam Armstrong
26
Ryan Fraser
23
Samuel Edozie
10
Che Adams
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
35
Kasey McAteer
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
21
Ricardo Pereira
5
Callum Doyle
23
Jannik Vestergaard
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
46’
Samuel Edozie
Kamal-Deen Sulemana
58’
Wilfred Ndidi
Cesare Casadei
50’
Flynn Downes
Carlos Alcaraz
70’
Kasey McAteer
Issahaku Abdul Fatawu
68’
Ryan Fraser
Stuart Armstrong
83’
Harry Winks
Hamza Choudhury
78’
Che Adams
Joe Aribo
84’
Jamie Vardy
Kelechi Iheanacho
84’
Kiernan Dewsbury-Hall
Yunus Akgun
Cầu thủ dự bị
Alex McCarthy
Jakub Stolarczyk
Mason Holgate
Wout Faes
James Bree
Conor Coady
Joe Aribo
Cesare Casadei
Stuart Armstrong
Hamza Choudhury
Kamal-Deen Sulemana
Kelechi Iheanacho
Carlos Alcaraz
Issahaku Abdul Fatawu
Sekou Mara
Patson Daka
Samuel Amo-Ameyaw
Yunus Akgun
Huấn luyện viên

Ivan Juric

Ruud van Nistelrooy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
17/10 - 2015
03/04 - 2016
02/10 - 2016
22/01 - 2017
14/12 - 2017
20/04 - 2018
25/08 - 2018
12/01 - 2019
26/10 - 2019
11/01 - 2020
17/01 - 2021
Cúp FA
19/04 - 2021
Premier League
01/05 - 2021
02/12 - 2021
22/05 - 2022
20/08 - 2022
05/03 - 2023
Hạng nhất Anh
16/09 - 2023
24/04 - 2024
Premier League
19/10 - 2024

Thành tích gần đây Southampton

Premier League
03/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X