Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Jose Copete 15 | |
![]() Toni Lato 41 | |
![]() Antonio Sanchez 43 | |
![]() Ander Barrenetxea (Thay: Arsen Zakharyan) 46 | |
![]() Igor Zubeldia 47 | |
![]() Hamari Traore (Thay: Aritz Elustondo) 60 | |
![]() Takefusa Kubo (Thay: Carlos Fernandez) 60 | |
![]() Brais Mendez (Kiến tạo: Takefusa Kubo) 64 | |
![]() Mikel Oyarzabal (VAR check) 67 | |
![]() Jaume Costa (Thay: Toni Lato) 69 | |
![]() Robin Le Normand (Thay: Igor Zubeldia) 70 | |
![]() Robin Le Normand (Thay: Aihen Munoz) 70 | |
![]() Manu Morlanes (Thay: Jose Copete) 70 | |
![]() Robin Le Normand 70 | |
![]() Jon Pacheco 71 | |
![]() Abdon Prats (Thay: Cyle Larin) 73 | |
![]() Amath Ndiaye (Thay: Antonio Sanchez) 74 | |
![]() Umar Sadiq (Thay: Mikel Oyarzabal) 84 | |
![]() Javi Llabres (Thay: Daniel Rodriguez) 86 | |
![]() Brais Mendez 90+3' | |
![]() Javier Aguirre 90+6' |
Thống kê trận đấu Sociedad vs Mallorca


Diễn biến Sociedad vs Mallorca
Kiểm soát bóng: Real Sociedad: 56%, Mallorca: 44%.
Real Sociedad thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Real Sociedad thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

Trọng tài rút thẻ vàng Javier Aguirre vì hành vi phi thể thao.
Matija Nastasic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Kiểm soát bóng: Real Sociedad: 56%, Mallorca: 44%.
Martin Zubimendi giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Vedat Muriqi
Quả phát bóng lên cho Mallorca.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Manu Morlanes giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Real Sociedad thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Brais Mendez vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Mikel Merino của Real Sociedad vấp ngã Samu
Trò chơi được khởi động lại.
Hamari Traore dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Cầu thủ Mallorca thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Umar Sadiq của Real Sociedad chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Mallorca thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Sociedad vs Mallorca
Sociedad (4-4-2): Alex Remiro (1), Aritz Elustondo (6), Igor Zubeldia (5), Jon Pacheco (20), Aihen Munoz (3), Brais Mendez (23), Martin Zubimendi (4), Mikel Merino (8), Arsen Zakharyan (12), Carlos Fernandez (9), Mikel Oyarzabal (10)
Mallorca (5-3-2): Predrag Rajkovic (1), Giovanni Alessandro Gonzalez Apud (20), Matija Nastasic (2), Martin Valjent (24), Copete (6), Lato Toni (3), Dani Rodriguez (14), Samu Costa (12), Antonio Sanchez (18), Vedat Muriqi (7), Cyle Larin (17)


Thay người | |||
46’ | Arsen Zakharyan Ander Barrenetxea | 69’ | Toni Lato Jaume Costa |
60’ | Carlos Fernandez Take | 70’ | Jose Copete Manu Morlanes |
60’ | Aritz Elustondo Hamari Traore | 73’ | Cyle Larin Abdon |
70’ | Igor Zubeldia Robin Le Normand | 74’ | Antonio Sanchez Amath Ndiaye |
84’ | Mikel Oyarzabal Umar Sadiq | 86’ | Daniel Rodriguez Javier Llabres |
Cầu thủ dự bị | |||
Ander Barrenetxea | Dominik Greif | ||
Unai Marrero | Iván Cuéllar | ||
Aitor Fraga | Jaume Costa | ||
Urko Gonzalez | Siebe Van Der Heyden | ||
Jon Ander Olasagasti | David Lopez | ||
Benat Turrientes | Omar Mascarell | ||
Jon Magunazelaia | Manu Morlanes | ||
Mohamed-Ali Cho | Daniel Luna | ||
Umar Sadiq | Abdon | ||
Take | Javier Llabres | ||
Robin Le Normand | Amath Ndiaye | ||
Hamari Traore |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sociedad vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sociedad
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại