Thứ Bảy, 05/04/2025
Brais Mendez
4
Kristjan Asllani
13
Marcus Thuram (Thay: Marko Arnautovic)
55
Davide Frattesi (Thay: Kristjan Asllani)
55
Federico Dimarco (Thay: Alessandro Bastoni)
55
Henrikh Mkhitaryan
60
Mohamed-Ali Cho (Thay: Ander Barrenetxea)
62
Aihen Munoz (Thay: Kieran Tierney)
62
Nicolo Barella
65
Simone Inzaghi
68
Alexis Sanchez (Thay: Henrikh Mkhitaryan)
69
Benjamin Pavard
70
Davide Frattesi
70
Mikel Merino
70
Umar Sadiq (Thay: Mikel Oyarzabal)
72
Alvaro Odriozola (Thay: Takefusa Kubo)
72
Francesco Acerbi (Thay: Stefan de Vrij)
76
Simone Inzaghi
80
Jon Pacheco (Thay: Brais Mendez)
85
Lautaro Martinez (Kiến tạo: Davide Frattesi)
87
Hamari Traore
88
Igor Zubeldia
90+5'

Video tổng hợp

Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=6wz9-xkjyoM

Thống kê trận đấu Sociedad vs Inter

số liệu thống kê
Sociedad
Sociedad
Inter
Inter
46 Kiểm soát bóng 54
14 Phạm lỗi 15
18 Ném biên 18
1 Việt vị 4
12 Chuyền dài 10
7 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sociedad vs Inter

Tất cả (285)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Real Sociedad: 44%, Inter: 56%.

90+7'

Lautaro Martinez của Inter tung cú sút đi chệch mục tiêu

90+7'

Francesco Acerbi giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Mikel Merino

90+7'

Benjamin Pavard của Inter thực hiện pha thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+7'

Cú sút của Federico Dimarco bị cản phá.

90+6'

Đường căng ngang của Alexis Sanchez của Inter đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+6'

Inter đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6' Thẻ vàng dành cho Igor Zubeldia.

Thẻ vàng dành cho Igor Zubeldia.

90+5' Thẻ vàng dành cho Igor Zubeldia.

Thẻ vàng dành cho Igor Zubeldia.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Igor Zubeldia của Real Sociedad vấp ngã Marcus Thuram

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Igor Zubeldia của Real Sociedad vấp ngã Marcus Thuram

90+6'

Kiểm soát bóng: Real Sociedad: 45%, Inter: 55%.

90+5'

Kiểm soát bóng: Real Sociedad: 45%, Inter: 55%.

90+5'

Inter thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+5'

Igor Zubeldia của Real Sociedad chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+5'

Alexis Sanchez thực hiện cú đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+5'

Aihen Munoz giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+5'

Inter đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Alexis Sanchez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đồng đội

90+4'

Inter thực hiện quả ném biên bên phần sân của mình.

Đội hình xuất phát Sociedad vs Inter

Sociedad (4-3-3): Alex Remiro (1), Hamari Traore (18), Igor Zubeldia (5), Robin Le Normand (24), Kieran Tierney (17), Brais Mendez (23), Martin Zubimendi (4), Mikel Merino (8), Take (14), Ander Barrenetxea (7), Mikel Oyarzabal (10)

Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Benjamin Pavard (28), Stefan De Vrij (6), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolo Barella (23), Kristjan Asllani (21), Henrikh Mkhitaryan (22), Carlos Augusto (30), Marko Arnautovic (8), Lautaro Martinez (10)

Sociedad
Sociedad
4-3-3
1
Alex Remiro
18
Hamari Traore
5
Igor Zubeldia
24
Robin Le Normand
17
Kieran Tierney
23
Brais Mendez
4
Martin Zubimendi
8
Mikel Merino
14
Take
7
Ander Barrenetxea
10
Mikel Oyarzabal
10
Lautaro Martinez
8
Marko Arnautovic
30
Carlos Augusto
22
Henrikh Mkhitaryan
21
Kristjan Asllani
23
Nicolo Barella
2
Denzel Dumfries
95
Alessandro Bastoni
6
Stefan De Vrij
28
Benjamin Pavard
1
Yann Sommer
Inter
Inter
3-5-2
Thay người
62’
Kieran Tierney
Aihen Munoz
55’
Kristjan Asllani
Davide Frattesi
62’
Ander Barrenetxea
Mohamed-Ali Cho
55’
Alessandro Bastoni
Federico Dimarco
72’
Takefusa Kubo
Alvaro Odriozola
55’
Marko Arnautovic
Marcus Thuram
72’
Mikel Oyarzabal
Umar Sadiq
69’
Henrikh Mkhitaryan
Alexis Sanchez
85’
Brais Mendez
Jon Pacheco
76’
Stefan de Vrij
Francesco Acerbi
Cầu thủ dự bị
Aihen Munoz
Davide Frattesi
Gaizka Ayesa
Federico Dimarco
Unai Marrero
Marcus Thuram
Alvaro Odriozola
Raffaele Di Gennaro
Jon Pacheco
Emil Audero
Urko Gonzalez
Francesco Acerbi
Arsen Zakharyan
Yann Bisseck
Jon Ander Olasagasti
Matteo Darmian
Benat Turrientes
Davy Klaassen
Jon Magunazelaia
Alexis Sanchez
Mohamed-Ali Cho
Umar Sadiq
Huấn luyện viên

Imanol Alguacil

Simone Inzaghi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
21/09 - 2023
H1: 1-0
13/12 - 2023
H1: 0-0

Thành tích gần đây Sociedad

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025

Thành tích gần đây Inter

Coppa Italia
03/04 - 2025
H1: 0-0
Serie A
30/03 - 2025
H1: 2-0
17/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
12/03 - 2025
H1: 1-1
Serie A
09/03 - 2025
H1: 1-2
Champions League
06/03 - 2025
H1: 0-1
Serie A
02/03 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
26/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
23/02 - 2025
H1: 0-0
17/02 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X