Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Skoevde AIK vs Joenkoepings Soedra hôm nay 09-04-2023

Giải Hạng 2 Thụy Điển - CN, 09/4

Kết thúc

Skoevde AIK

Skoevde AIK

3 : 3

Joenkoepings Soedra

Joenkoepings Soedra

Hiệp một: 2-3
CN, 22:00 09/04/2023
Vòng 2 - Hạng 2 Thụy Điển
 
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Filip Schyberg (Kiến tạo: Elmar Abraham)
18
Robin Book (Kiến tạo: Marko Nikolic)
26
Robin Book (Kiến tạo: Marko Nikolic)
30
Emil Bellander (Kiến tạo: Lukas Rhoese)
34
Taylor Silverholt (Kiến tạo: Robin Book)
39
Darrell Kamdem Tibell (Thay: Emil Bellander)
65
Hugo Engstroem (Thay: Linus Mattsson)
65
Flamur Dzelili (Thay: Filip Moeller Delaveris)
67
Pashang Abdulla (Thay: Taylor Silverholt)
67
Hugo Engstroem (Kiến tạo: Gustav Broman)
75
Marwan Bazi (Thay: Anton Thorsson)
80
Oscar Lennerskog (Thay: Hampus Soederstroem)
86

Thống kê trận đấu Skoevde AIK vs Joenkoepings Soedra

số liệu thống kê
Skoevde AIK
Skoevde AIK
Joenkoepings Soedra
Joenkoepings Soedra
46 Kiểm soát bóng 54
17 Phạm lỗi 11
25 Ném biên 21
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Skoevde AIK vs Joenkoepings Soedra

Skoevde AIK (4-4-2): Markus Frojd (1), Aldin Basic (4), Gustav Broman (5), Filip Schyberg (3), Lukas Rhose (17), Linus Mattsson (11), Elmar Abraham (10), Karl Hampus Soderstrom (6), Mikael Mork (14), Emil Alejon Bellander (16), Yoann Fellrath (9)

Joenkoepings Soedra (4-2-3-1): Alexander Nilsson (1), Jesper Manns (4), Arvid Eriksson (15), Alexander Berntsson (3), Malkolm Moenza (7), Marko Nikolic (24), Samuel Adrian (8), Filip Moller Delaware (23), Robin Book (10), Anton Thorsson (18), Taylor Silverholt (9)

Skoevde AIK
Skoevde AIK
4-4-2
1
Markus Frojd
4
Aldin Basic
5
Gustav Broman
3
Filip Schyberg
17
Lukas Rhose
11
Linus Mattsson
10
Elmar Abraham
6
Karl Hampus Soderstrom
14
Mikael Mork
16
Emil Alejon Bellander
9
Yoann Fellrath
9
Taylor Silverholt
18
Anton Thorsson
10 2
Robin Book
23
Filip Moller Delaware
8
Samuel Adrian
24
Marko Nikolic
7
Malkolm Moenza
3
Alexander Berntsson
15
Arvid Eriksson
4
Jesper Manns
1
Alexander Nilsson
Joenkoepings Soedra
Joenkoepings Soedra
4-2-3-1
Thay người
65’
Emil Bellander
Darrell Kamdem Tibell
67’
Filip Moeller Delaveris
Flamur Dzelili
65’
Linus Mattsson
Hugo Engstrom
67’
Taylor Silverholt
Pashang Abdulla
86’
Hampus Soederstroem
Oscar Lennerskog
80’
Anton Thorsson
Marwan Baze
Cầu thủ dự bị
David Frisk
David Celic
David Engelbrektsson
August Karlin
Darrell Kamdem Tibell
Flamur Dzelili
Oscar Lennerskog
Daniel Strandsater
Hugo Engstrom
Pashang Abdulla
Hannes Forsgard
Albin Sjostrand Bjurnemark
Armend Suljev
Marwan Baze

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Thụy Điển
25/05 - 2022
28/08 - 2022
09/04 - 2023
24/10 - 2023

Thành tích gần đây Skoevde AIK

Giao hữu
22/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
25/02 - 2025
Hạng 2 Thụy Điển
09/11 - 2024
03/11 - 2024
29/10 - 2024
19/10 - 2024
05/10 - 2024
28/09 - 2024

Thành tích gần đây Joenkoepings Soedra

Cúp quốc gia Thụy Điển
20/08 - 2024
Giao hữu
23/07 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu
09/03 - 2024
Hạng 2 Thụy Điển
11/11 - 2023
05/11 - 2023
24/10 - 2023
07/10 - 2023

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1IK OddevoldIK Oddevold220036T T
2Oestersunds FKOestersunds FK211014T H
3Sandvikens IFSandvikens IF211014H T
4Kalmar FFKalmar FF211014H T
5Vasteraas SKVasteraas SK110023T
6GIF SundsvallGIF Sundsvall210113T B
7OergryteOergryte110013T
8Landskrona BoISLandskrona BoIS202002H H
9Falkenbergs FFFalkenbergs FF101001H
10IK BrageIK Brage101001H
11Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC101001H
12Trelleborgs FFTrelleborgs FF1001-10B
13UmeaaUmeaa1001-10B
14Orebro SKOrebro SK1001-20B
15Helsingborgs IFHelsingborgs IF2002-30B B
16Utsiktens BKUtsiktens BK2002-30B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X