Thứ Năm, 03/04/2025
Koray Altinay
15
Olarenwaju Kayode (Thay: Erdogan Yesilyurt)
16
Miha Zajc (Kiến tạo: Enner Valencia)
18
Serdar Aziz
34
Marcel Tisserand (Thay: Serdar Aziz)
42
Sefa Yilmaz (Thay: Ozkan Yigiter)
46
Dimitrios Pelkas (Thay: Filip Novak)
55
Mergim Berisha (Thay: Serdar Dursun)
56
Nazim Sangare
65
Miguel Crespo
73
Pedro Henrique
74
Jose Sosa (Thay: Miha Zajc)
79
Diego Rossi (Thay: Enner Valencia)
80
Ziya Erdal (Thay: Koray Altinay)
80
Ahmet Oguz
83
Samba Camara (Thay: Pedro Henrique)
90

Thống kê trận đấu Sivasspor vs Fenerbahce

số liệu thống kê
Sivasspor
Sivasspor
Fenerbahce
Fenerbahce
45 Kiểm soát bóng 55
13 Phạm lỗi 21
27 Ném biên 20
5 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Sivasspor vs Fenerbahce

Sivasspor (4-1-4-1): Ali Sasal Vural (35), Ahmet Oguz (77), Dimitrios Goutas (6), Caner Osmanpasa (88), Ugur Ciftci (3), Ozkan Yigiter (62), Erdogan Yesilyurt (17), Koray Altinay (21), Isaac Cofie (5), Pedro Henrique (16), Mustapha Yatabare (9)

Fenerbahce (4-4-2): Berke Ozer (35), Nazim Sangare (30), Serdar Aziz (4), Min-Jae Kim (3), Filip Novak (37), Bright Osayi-Samuel (21), Miha Zajc (26), Miguel Crespo (27), Enner Valencia (13), Irfan Kahveci (17), Serdar Dursun (19)

Sivasspor
Sivasspor
4-1-4-1
35
Ali Sasal Vural
77
Ahmet Oguz
6
Dimitrios Goutas
88
Caner Osmanpasa
3
Ugur Ciftci
62
Ozkan Yigiter
17
Erdogan Yesilyurt
21
Koray Altinay
5
Isaac Cofie
16
Pedro Henrique
9
Mustapha Yatabare
19
Serdar Dursun
17
Irfan Kahveci
13
Enner Valencia
27
Miguel Crespo
26
Miha Zajc
21
Bright Osayi-Samuel
37
Filip Novak
3
Min-Jae Kim
4
Serdar Aziz
30
Nazim Sangare
35
Berke Ozer
Fenerbahce
Fenerbahce
4-4-2
Thay người
16’
Erdogan Yesilyurt
Olarenwaju Kayode
42’
Serdar Aziz
Marcel Tisserand
46’
Ozkan Yigiter
Sefa Yilmaz
55’
Filip Novak
Dimitrios Pelkas
80’
Koray Altinay
Ziya Erdal
56’
Serdar Dursun
Mergim Berisha
90’
Pedro Henrique
Samba Camara
79’
Miha Zajc
Jose Sosa
80’
Enner Valencia
Diego Rossi
Cầu thủ dự bị
Muammer Zulfikar Yildirim
Dimitrios Pelkas
Emre Satilmis
Mergim Berisha
Ziya Erdal
Diego Rossi
Mehmet Albayrak
Max Meyer
Olarenwaju Kayode
Jose Sosa
Volkan Egri
Osman Cetin
Sefa Yilmaz
Luiz Gustavo
Samba Camara
Marcel Tisserand
Aaron Appindangoye
Cagtay Kurukalip
Burak Kapacak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
01/09 - 2013
09/02 - 2014
14/12 - 2014
22/05 - 2016
12/09 - 2021
22/01 - 2022
08/11 - 2022
29/04 - 2023
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
04/05 - 2023
25/05 - 2023
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
05/12 - 2023
23/04 - 2024
10/11 - 2024

Thành tích gần đây Sivasspor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
25/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahce

Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
03/04 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
07/03 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
25/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
16/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray2822514071H H T T B
2FenerbahceFenerbahce2720524265T H T H T
3SamsunsporSamsunspor2815671251B H T H B
4BesiktasBesiktas2713861447T T B B T
5EyupsporEyupspor281288944B B T H B
6Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir2711610639B T B B T
7GoztepeGoztepe2710891038B H B H H
8Gaziantep FKGaziantep FK2711511038B T T T B
9KasimpasaKasimpasa289118-338B H B T T
10TrabzonsporTrabzonspor279991236T B B T H
11AntalyasporAntalyaspor2810612-2036T B T B T
12KonyasporKonyaspor289712-634H T B T T
13RizesporRizespor2710314-1233B T T B B
14AlanyasporAlanyaspor288713-1031T B B B B
15SivassporSivasspor288614-830H B T B T
16Bodrum FKBodrum FK288614-1130T H T T B
17KayserisporKayserispor277911-1430T B T B T
18HataysporHatayspor274716-2219T B T T B
19Adana DemirsporAdana Demirspor272421-390H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X