Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Trực tiếp kết quả Sheffield Wednesday vs Cardiff City hôm nay 23-11-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 23/11
Kết thúc



![]() Ollie Tanner 34 | |
![]() Di'Shon Bernard (Kiến tạo: Josh Windass) 36 | |
![]() Joe Ralls (Thay: Yakou Meite) 60 | |
![]() Joel Bagan (Thay: Alex Robertson) 60 | |
![]() Manolis Siopis (Thay: David Turnbull) 71 | |
![]() Pol Valentin (Thay: Ike Ugbo) 75 | |
![]() Liam Palmer (Thay: Yan Valery) 75 | |
![]() Anthony Musaba (Thay: Djeidi Gassama) 82 | |
![]() Callum Paterson (Thay: Josh Windass) 82 | |
![]() Jamal Lowe (Thay: Michael Smith) 82 | |
![]() Wilfried Kanga (Thay: Callum Robinson) 84 | |
![]() Manolis Siopis 85 |
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Callum Robinson rời sân và được thay thế bởi Wilfried Kanga.
Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.
Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.
Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Callum Paterson.
Thẻ vàng cho Manolis Siopis.
Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Anthony Musaba.
Yan Valery rời sân và được thay thế bởi Liam Palmer.
Yan Valery rời sân và được thay thế bởi Liam Palmer.
Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.
David Turnbull rời sân và được thay thế bởi Manolis Siopis.
Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Joe Ralls.
Alex Robertson rời sân và được thay thế bởi Joel Bagan.
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Josh Windass là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Di'Shon Bernard đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!
G O O O A A A A L - Ollie Tanner đã trúng đích!
Sheffield Wednesday (4-4-2): James Beadle (1), Yan Valery (27), Di'Shon Bernard (5), Max Lowe (3), Marvin Johnson (18), Josh Windass (11), Shea Charles (44), Barry Bannan (10), Djeidi Gassama (41), Michael Smith (24), Iké Ugbo (12)
Cardiff City (4-2-3-1): Jak Alnwick (21), Perry Ng (38), Dimitrios Goutas (4), Jesper Daland (5), Callum O'Dowda (11), Alex Robertson (18), David Turnbull (14), Ollie Tanner (32), Rubin Colwill (27), Yakou Méïté (19), Callum Robinson (47)
Thay người | |||
75’ | Yan Valery Liam Palmer | 60’ | Alex Robertson Joel Bagan |
75’ | Ike Ugbo Pol Valentín | 60’ | Yakou Meite Joe Ralls |
82’ | Michael Smith Jamal Lowe | 71’ | David Turnbull Manolis Siopis |
82’ | Josh Windass Callum Paterson | 84’ | Callum Robinson Wilfried Kanga |
82’ | Djeidi Gassama Anthony Musaba |
Cầu thủ dự bị | |||
Pierce Charles | Ethan Horvath | ||
Liam Palmer | Will Fish | ||
Dominic Iorfa | Jamilu Collins | ||
Pol Valentín | Joel Bagan | ||
Svante Ingelsson | Manolis Siopis | ||
Jamal Lowe | Joe Ralls | ||
Callum Paterson | Andy Rinomhota | ||
Charlie McNiell | Wilfried Kanga | ||
Anthony Musaba | Chris Willock |
Tình hình lực lượng | |||
Michael Ihiekwe Không xác định | Ryotaro Tsunoda Chấn thương cơ | ||
Akin Famewo Chấn thương gân kheo | Aaron Ramsey Chấn thương gân kheo | ||
Nathaniel Chalobah Chấn thương cơ | Isaak Davies Chấn thương gân kheo | ||
Olaf Kobacki Không xác định | Kion Etete Chấn thương gân kheo |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 38 | 10 | 17 | 11 | -5 | 47 | B H B H T |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
21 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
22 | ![]() | 38 | 10 | 8 | 20 | -11 | 38 | B B T T T |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |