Thứ Sáu, 04/04/2025
Veljko Birmancevic
38
Asger Soerensen (Thay: Martin Vitik)
46
Lukas Haraslin (Thay: Veljko Birmancevic)
46
Markus Solbakken
58
Ermal Krasniqi (Thay: Indrit Tuci)
61
David Pavelka (Thay: Qazim Laci)
62
Tomas Wiesner (Kiến tạo: Jan Kuchta)
65
Darragh Burns (Thay: Neil Farrugia)
65
Aaron Greene (Thay: Johnny Kenny)
66
Victor Olatunji (Thay: Jan Kuchta)
75
Darragh Burns
79
Lee Grace (Thay: Trevor Clarke)
84

Thống kê trận đấu Shamrock Rovers vs Sparta Prague

số liệu thống kê
Shamrock Rovers
Shamrock Rovers
Sparta Prague
Sparta Prague
31 Kiểm soát bóng 69
7 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shamrock Rovers vs Sparta Prague

Tất cả (16)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

84'

Trevor Clarke rời sân và được thay thế bởi Lee Grace.

79' Thẻ vàng dành cho Darragh Burns.

Thẻ vàng dành cho Darragh Burns.

75'

Jan Kuchta rời sân và được thay thế bởi Victor Olatunji.

66'

Johnny Kenny sẽ rời sân và được thay thế bởi Aaron Greene.

65'

Neil Farrugia rời sân và được thay thế bởi Darragh Burns.

65'

Jan Kuchta đã kiến tạo nên bàn thắng.

65' G O O O A A A L - Tomas Wiesner đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Tomas Wiesner đã trúng mục tiêu!

62'

Qazim Laci rời sân và được thay thế bởi David Pavelka.

61'

Indrit Tuci rời sân và được thay thế bởi Ermal Krasniqi.

58' Markus Solbakken nhận thẻ vàng.

Markus Solbakken nhận thẻ vàng.

46'

Veljko Birmancevic rời sân và được thay thế bởi Lukas Haraslin.

46'

Martin Vitik vào sân và thay thế anh là Asger Soerensen.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

38' G O O O A A A L - Veljko Birmancevic đã trúng đích!

G O O O A A A L - Veljko Birmancevic đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Shamrock Rovers vs Sparta Prague

Shamrock Rovers (3-5-2): Leon Pohls (1), Dan Cleary (6), Roberto Lopes (4), Joshua Honohan (2), Sean Hoare (3), Darragh Nugent (15), Gary O'Neill (16), Neil Farrugia (23), Trevor Clarke (18), Dylan Watts (7), Johnny Kenny (24)

Sparta Prague (3-4-3): Peter Jensen (1), Martin Vitík (41), Mathias Ross (5), Jaroslav Zeleny (30), Tomas Wiesner (28), Qazim Laçi (20), Markus Solbakken (4), Imanol García de Albéniz (3), Indrit Tuci (11), Jan Kuchta (9), Veljko Birmančević (14)

Shamrock Rovers
Shamrock Rovers
3-5-2
1
Leon Pohls
6
Dan Cleary
4
Roberto Lopes
2
Joshua Honohan
3
Sean Hoare
15
Darragh Nugent
16
Gary O'Neill
23
Neil Farrugia
18
Trevor Clarke
7
Dylan Watts
24
Johnny Kenny
14
Veljko Birmančević
9
Jan Kuchta
11
Indrit Tuci
3
Imanol García de Albéniz
4
Markus Solbakken
20
Qazim Laçi
28
Tomas Wiesner
30
Jaroslav Zeleny
5
Mathias Ross
41
Martin Vitík
1
Peter Jensen
Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-3
Thay người
65’
Neil Farrugia
Darragh Burns
46’
Martin Vitik
Asger Sorensen
66’
Johnny Kenny
Aaron Greene
46’
Veljko Birmancevic
Lukáš Haraslin
84’
Trevor Clarke
Lee Grace
61’
Indrit Tuci
Ermal Krasniqi
62’
Qazim Laci
David Pavelka
75’
Jan Kuchta
Victor Oluyemi Olatunji
Cầu thủ dự bị
Lee Steacy
Vojtech Vorel
Toms Leitis
Martin Suchomel
Lee Grace
Asger Sorensen
Sean Kavanagh
Ondrej Kukucka
Cory O'Sullivan
David Pavelka
Cian Barrett
Krystof Danek
Richard Towell
Lukas Sadilek
Markus Poom
Matej Rynes
Darragh Burns
Victor Oluyemi Olatunji
John O'Sullivan
Jakub Pesek
Conan Noonan
Lukáš Haraslin
Aaron Greene
Ermal Krasniqi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
24/07 - 2024
31/07 - 2024

Thành tích gần đây Shamrock Rovers

VĐQG Ireland
29/03 - 2025
15/03 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Ireland
16/02 - 2025
Europa Conference League
14/02 - 2025
20/12 - 2024
13/12 - 2024

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
VĐQG Séc
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025
Champions League
30/01 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X